Bộ đề luyện thi THPTQG Sinh học cực hay có lời giải chi tiết (đề số 2)
48 người thi tuần này 4.6 26.9 K lượt thi 40 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Triệu Sơn 2 (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Thoại Ngọc Hầu (An Giang) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Phú Thọ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Cụm 13 trường (Hải Phòng) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Lê Thánh Tông (Hồ Chí Minh) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Hà Nội có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Hậu Lộc 4 (Thanh Hóa) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. C, H, O, S
B. C, H, Ca, Hg
C. Mo, Mg, Zn, Ni
D. Cl, Cu, H, P.
Lời giải
Đáp án A
- Nguyên tố đa lượng là những nguyên tố chiếm khối lượng lớn trong tế bào vì chúng tham gia cấu tạo nên các đại phân tử hữu cơ. Các nguyên tố đa lượng gồm: O, C, H, N, Ca, P, K, S, Na, Cl, Mg,…
- Nguyên tố vi lượng là những nguyên tố chiếm tỉ lệ nhỏ hơn 0,01% khối lượng cơ thể sống. Các nguyên tố vi lượng gồm: F, Cu, Fe, Mn, Mo, Se, Zn,Co, B, Cr, I,…
Câu 2/40
A. tiêu hoá nội bào
B. tiêu hoá ngoại bào
C. tiêu hoá ngoại bào và nội bào
D. túi tiêu hoá
Lời giải
Đáp án A
Động vật đơn bào
(ví dụ trùng amip, trùng đế dày)
có hình thức tiêu hoá nội bào.
Thức ăn được thực bào vào trong tế bào
hình thành không bào tiêu hoá để thuỷ
phân thành các chất đơn giản
Câu 3/40
A. polinucleoxom
B. poliriboxom
C. polipeptit
D. polinucleotit
Lời giải
Đáp án B
Trên mỗi phân tử mARN thường có một số
riboxom cùng hoạt động được gọi là poliriboxom.
sự hình thành poliriboxom là sau khi
riboxom thứ nhất dịch chuyển được 1 đoạn
thì riboxom thứ 2 liên kết vào mARN.
Tiếp theo đó là riboxom thứ 3, 4 ....
Như vậy, mỗi 1 phân tử mARN có thể tổng
hợp từ 1 đến nhiều chuỗi polipeptit cùng
loại rồi tự hủy. Các riboxom được sử dụng
qua vài thế hệ tế bào và có thể tham gia
vào tổng hợp bất cứ loại protein nào.
Câu 4/40
A. 16
B. 17
C. 18.
D. 19
Lời giải
Đáp án B
Loài lưỡng bội có 8 nhóm gen liên kết nên
bộ NST đơn bội của loài là:
n = 8 → 2n = 16
Số nhiếm sắc thể có trong mỗi tế bào ở
thể ba (2n +1) của loài này là:
16 + 1 = 17 NST
Câu 5/40
A. AaaBbDD
B. AaBbEe
C. AaBbDEe
D. AaBbDdEe
Lời giải
Đáp án C
Thể một là trường hợp 1 cặp NST bất
kì trong bộ NST lưỡng bội có 1 chiếc,
các cặp còn lại có 2 chiếc bình thường
→ C là dạng thể một, cặp NST số 3
chỉ có 1 chiếc D
A là dạng thể ba
B là dạng thể không
D là dạng lưỡng bội bình thường
Lời giải
Đáp án A
Trong các cách viết trên, A không đúng
vì A, a là những gen alen lại cùng
nằm trên 1 NST
Câu 7/40
A. Aa × AA
B. AA × aA
C. Aa × aA
D. Aa × AA
Lời giải
Đáp án C
Thế hệ lai thu được tỉ lệ
1 đỏ : 1 trắng = 2 tổ hợp = 2.1
→ 1 bên P cho 2 loại giao tử,
1 bên P cho 1 loại giao tử.
Cây hoa trắng sinh ra chiếm
tỉ lệ 1/2aa = 1/2a × 1a
→ Cả bố và mẹ đều cho giao tử a.
Vậy chỉ có đáp án C thỏa mãn
Câu 8/40
A. AAbB
B. AaBB
C. AABB
D. aaBB.
Lời giải
Đáp án B
Kiểu gen A, D là thuần chủng,
kiểu gen C dị hợp 1 cặp gen
Câu 9/40
A. 100% cây hoa đỏ
B. 75% cây hoa đỏ; 25% cây hoa trắng.
C. 25% cây hoa đỏ; 75% cây hoa trắng
D. 100% cây hoa trắng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. tương tác cộng gộp.
B. tương tác bổ sung.
C. tương tác át chế
D. phân li độc lập.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. 25%
B. 12,5%
C. 5%.
D. 20%.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. Gây đột biến
B. Lai tạo
C. Công nghệ gen
D. Công nghệ tế bào
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. Chọn lọc tự nhiên
B. Cách li địa lý và sinh thái.
C. Đột biến và giao phối
D. Biến dị và chọn lọc tự nhiên.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. Chim, thú và côn trùng phát triển mạnh ở đại này
B. Cây có hoa phát triển ưu thế so với các nhóm thực vật khác
C. Ở kỉ thứ tư (kỉ Đệ tứ), khí hậu lạnh và khô
D. Ở kỉ thứ 3 (kỉ Đệ tam) xuất hiện loài người
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. Các cây thông nhựa liền rễ sinh trưởng nhanh hơn các cây thông nhựa sống riêng
B. Bồ nông đi kiếm ăn theo đàn bắt được nhiều cá hơn bồ nông đi kiếm ăn riêng rẽ.
C. Vào mùa sinh sản, các con cò cái trong đàn tranh giành nơi làm tổ.
D. Tảo giáp nở hoa gây độc cho tôm, cá sống trong cùng một môi trường
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. Quần thể.
B. Quần xã
C. Vi sinh vật
D. Hệ sinh thái
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. Phân giải 1 phân tử glucôzơ thì tối đa sẽ thu được 38 ATP
B. Cường độ hô hấp tỉ lệ nghịch với hàm lượng nước của cơ thể và cơ quan hô hấp
C. Cường độ hô hấp tỷ lệ nghịch với nồng độ CO2
D. Phân giải kỵ khí là một cơ chế thích nghi của thực vật
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. Chu kì hoạt động của tim gồm 3 pha là co tâm nhĩ, co tâm thất và dãn chung
B. Tim hoạt động suốt đời không mỏi vì ở tim có hệ dẫn truyền tự động phát nhịp
C. Do một nửa chu kì hoạt động của tim là pha dãn chung, vì vậy tim có thể hoạt động suốt đời mà không mỏi
D. Ở hầu hết các loài động vật, nhịp tim tỉ lệ nghịch với khối lượng cơ thể
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. 5’…TGTGAAXXTGXA…3’.
B. 5’…AAAGTTAXXGGT…
C. 5’…TGXAAGTTXAXA…3’
D. 5’…AXAXTTGAAXGT…3’
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. 87,5%.
B. 12,5%.
C. 93,75%.
D. 6,25%.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.