Bộ đề luyện thi THPTQG Sinh học cực hay có lời giải chi tiết (đề số 14)
32 người thi tuần này 4.6 26.8 K lượt thi 40 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Triệu Sơn 2 (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Thoại Ngọc Hầu (An Giang) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Phú Thọ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Cụm 13 trường (Hải Phòng) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Lê Thánh Tông (Hồ Chí Minh) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Hà Nội có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Hậu Lộc 4 (Thanh Hóa) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Đáp án C
Xét cặp NST mang cặp gen Bb
- giới đực: 1 số tế bào không phân ly
ở GP I → giao tử: Bb, B, b, O
- giới cái: giảm phân bình thường cho 2
loại giao tử: B, b
3 kiểu gen hợp tử bình thương ;
4 kiểu gen hợp tử đột biến
Xét các phát biểu
I đúng.
Số kiểu gen hợp tử bình thường là:
3×3×2 =18;
số kiểu gen hợp tử đột biến là
4×3×2 =24
II sai. Không thể tạo ra kiểu gen AabbbDd
vì giao tử n+1 là Bb
III sai,
số kiểu tổ hợp GT = số GT đực × số GT cái
= 16×4=64
IV đúng.
Câu 2/40
A. Làm tăng số biến dị tổ hợp, cung cấp nguyên liệu cho quá trình chọn lọc và tiến hoá
B. Giúp giải thích cơ chế của hiện tượng chuyển đoạn tương hỗ trong đột biến cấu trúc NST
C. tái tổ hợp lại các gen quý trên các NST khác nhau của cặp tương đồng tạo thành nhóm gen kiên kết
D. đặt cơ sở cho việc lập bản đồ gen
Lời giải
Đáp án B
Lời giải
Đáp án D
Tỷ lệ giao tử AbdeG = 0,02
→eG = 0,08→ f= 16%
→ số tế bào có HVG là
32%×150 =48
Số tế bào không có HVG là
150-48=102
Câu 4/40
A. Di truyền tế bào chất còn gọi là di truyền ngoài nhân hay di truyền ngoài nhiễm sắc thể
B. Trong sự di truyền, nếu con lai mang tính trạng của mẹ thì đó là di truyền theo dòng mẹ.
C. Con lai mang tính trạng của mẹ nên di truyền tế bào chất được xem là di truyền theo dòng mẹ
D. Tất cả các hiện tương di truyền theo dòng mẹ đều là di truyền tế bào chất
Lời giải
Đáp án D
Không phải tất cả hiện tượng di truyền
theo dòng mẹ là di truyền tb chất
VD: ♀XAXA × XaY → 100%XA
Lời giải
Đáp án D
n =12; thể bốn: 2n+2
ð Có 12 loại thể bốn tương ứng
với 12 cặp NST
Câu 6/40
A. cambri → ocđôvic → đêvôn → pecmi → cacbon → silua
B. cambri → ocđôvic → silua → cacbon → đêvôn → pecmi
C. cambri → silua → pecmi → cacbon → đêvôn → ocđôvic
D. cambri → ocđôvic → silua → đêvôn → cacbon → pecmi
Lời giải
Đáp án D
Trình tự các kỉ sớm đến muộn trong
đại cổ sinh là: cambri → ocđôvic → silua
→ đêvôn → cacbon → pecmi
Câu 7/40
A. đột biến gen.
B. biến dị tổ hợp.
C. thường biến.
D. đột biến NST
Lời giải
Đáp án B
Loại biến dị xuất hiện khi dùng ưu thế
lai trong lai giống là biến dị tổ hợp
Câu 8/40
A. Bị enzim xúc tác phân giải.
B. Rời nhân để di chuyển ra tế bào chất.
C. Liên kết với phân tử ARN.
D. Xoắn lại với mạch bổ sung với nó trên ADN.
Lời giải
Đáp án D
Sau khi tổng hợp xong ARN thì
mạch gốc của gen xoắn ngay lại
Câu 9/40
A. 3%
B. 30%
C. 2%
D. 8 %
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. 57,81%.
B. 42,19%.
C. 56,28%.
D. 53,72%.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. 27 và 66%.
B. 9 và 81%.
C. 8 và 78%.
D. 27 và 29,6%.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. Vùng xếp cuộn (siêu xoắn).
B. Sợi nhiễm sắc (sợi chất nhiễm sắc).
C. Sợi cơ bản.
D. Crômatit
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. (1) sai, (2) đúng, (3) sai, (4) sai.
B. (1) đúng, (2) sai, (3) đúng, (4) đúng.
C. (1) đúng, (2) đúng, (3) sai, (4) sai.
D. (1) đúng, (2) sai, (3) đúng, (4) sai.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. địa lí và sinh thái
B. Sinh thái
C. rARN
D. ADN
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. mARN
B. tARN
C. rARN
D. ADN
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. 2,21%.
B. 2,66%.
C. 5,25%
D. 5,77%.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. Tương tác cộng gộp
B. Tác động bổ sung giữa 2 gen trội
C. Tác động bổ sung giữa 2 gen không allele
D. Tác động đa hiệu
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.