800+ câu Trắc nghiệm Vi sinh thực phẩm có đáp án - Phần 37
4.6 0 lượt thi 25 câu hỏi
- Đề số 1
- Đề số 2
- Đề số 3
- Đề số 4
- Đề số 5
- Đề số 6
- Đề số 7
- Đề số 8
- Đề số 9
- Đề số 10
- Đề số 11
- Đề số 12
- Đề số 13
- Đề số 14
- Đề số 15
- Đề số 16
- Đề số 17
- Đề số 18
- Đề số 19
- Đề số 20
- Đề số 21
- Đề số 22
- Đề số 23
- Đề số 24
- Đề số 25
- Đề số 26
- Đề số 27
- Đề số 28
- Đề số 29
- Đề số 30
- Đề số 31
- Đề số 32
- Đề số 33
- Đề số 34
- Đề số 35
- Đề số 36
- Đề số 37
- Đề số 38
- Đề số 39
- Đề số 40
- Đề số 41
- Đề số 42
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
100+ câu Trắc nghiệm Xây dựng các tổ chức thanh niên có đáp án - Phần 1
100+ câu Trắc nghiệm Xây dựng Đoàn TNCS Hồ Chí Minh có đáp án - Phần 3
100+ câu Trắc nghiệm Xây dựng Đoàn TNCS Hồ Chí Minh có đáp án - Phần 2
100+ câu Trắc nghiệm Xây dựng Đoàn TNCS Hồ Chí Minh có đáp án - Phần 1
20+ câu Trắc nghiệm Đảng lãnh đạo hệ thống chính trị có đáp án
50+ câu Trắc nghiệm Kỹ năng tư vấn pháp luật trong lĩnh vực đất đai có đáp án - Phần 2
50+ câu Trắc nghiệm Kỹ năng tư vấn pháp luật trong lĩnh vực đất đai có đáp án - Phần 1
50+ câu Trắc nghiệm Pháp luật về quyền con người có đáp án - Phần 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/25
Nisin cần sự chênh lệch điện thế màng, pediocin không cần
Pediocin cần sự chênh lệch điện thế màng, nisin không cần
Nisin tạo lỗ trên màng, pediocin không tạo lỗ
Cả hai đều không phụ thuộc vào điện thế màng
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 2/25
Diaxetyl tạo vị bơ
Axetaldehyt tạo vị yogurt
Pyrazin tạo hương thơm quả hạch rang
Cả A, B và C đều đúng
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 3/25
Theodore Schwann
Louis Pasteur
John Tyndall
Lazzaro Spallanzani
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 4/25
Chỉ có độc tố không bền nhiệt (LT)
Chỉ có độc tố bền nhiệt (ST)
Độc tố không bền nhiệt (LT) và bền nhiệt (ST)
Không tạo ra độc tố ruột
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 5/25
Lactat và axetat
Ethanol và CO2
Lactat, axetat, ethanol, CO2 và điaxetyl
Lactat, ethanol và điaxetyl
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 6/25
Sự trương lên của bào tử và hấp thu chất dinh dưỡng
Sự sửa chữa và tổng hợp ARN, protein
Sự dung giải áo và sự kéo dài tế bào
Tất cả các sự kiện trên
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 7/25
Vi khuẩn chịu nhiệt
Nấm men ưa thẩm thấu (Torula spp.)
Vi khuẩn lactic
Bacillus coagulans
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 8/25
Nhiệt độ giữ không đúng, nấu không đủ chín, thiết bị nhiễm khuẩn
Vệ sinh kém, thực phẩm ôi thiu, nước bẩn
Thực phẩm để ngoài không khí, nhiệt độ cao, ánh sáng mạnh
Thời gian nấu lâu, nhiệt độ thấp, thiếu oxy
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 9/25
Chỉ sinh độc tố ruột
Xâm nhập màng nhày ruột non và sinh độc tố
Chỉ phá hủy tế bào biểu mô
Chỉ gây viêm màng ruột
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/25
Khoảng 5%
Khoảng 10%
Khoảng 15%
Khoảng 20%
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/25
Chỉ chứa cellulose
Chỉ chứa kitin
Chứa cellulose hoặc kitin hoặc cả hai
Chứa polysaccharide và protein
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/25
Nấm men là sinh vật nhân sơ, nấm mốc là sinh vật nhân chuẩn
Nấm men là đơn bào, nấm mốc là đa bào
Nấm men có thể di động, nấm mốc không di động
Nấm men không có thành tế bào, nấm mốc có thành tế bào
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/25
Là vi khuẩn ưa nhiệt, sinh trưởng tốt ở 37°C
Là vi khuẩn ưa lạnh, có thể sinh trưởng ở 0°C
Là vi khuẩn kỵ khí tuyệt đối
Là vi khuẩn Gram dương, sinh bào tử
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/25
Do vi khuẩn trong yogurt tồn tại được trong dạ dày
Do hàm lượng lactose thấp và lactase từ tế bào chết
Do vi khuẩn yogurt định cư được ở ruột non
Do yogurt chứa nhiều enzyme tiêu hóa
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/25
Bifidobacterium bifidum
Propionibacterium freudenreichii
Brevibacterium linens
Corynebacterium glutamicum
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/25
2-6 giờ
6-12 giờ
12-36 giờ
36-48 giờ
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/25
Khi quần thể đạt tới 106 tế bào/ml
Khi quần thể đạt tới 107 tế bào/ml
Khi quần thể đạt tới 108 tế bào/ml
Khi quần thể đạt tới 109 tế bào/ml
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/25
Sự làm tan và tái đông lạnh
Sự làm tan kéo dài trước khi sử dụng
Bảo quản ở nhiệt độ -196°C
Bảo quản kéo dài ở -20°C
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/25
Vi khuẩn
Nấm men
Nấm mốc
Vi khuẩn và nấm men
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/25
Sản xuất rượu vang
Sản xuất bánh mì
Sản xuất các sản phẩm sữa lên men và làm probiotic
Sản xuất bia
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 17/25 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.