800+ câu Trắc nghiệm Vi sinh thực phẩm có đáp án - Phần 32
4.6 0 lượt thi 25 câu hỏi
- Đề số 1
- Đề số 2
- Đề số 3
- Đề số 4
- Đề số 5
- Đề số 6
- Đề số 7
- Đề số 8
- Đề số 9
- Đề số 10
- Đề số 11
- Đề số 12
- Đề số 13
- Đề số 14
- Đề số 15
- Đề số 16
- Đề số 17
- Đề số 18
- Đề số 19
- Đề số 20
- Đề số 21
- Đề số 22
- Đề số 23
- Đề số 24
- Đề số 25
- Đề số 26
- Đề số 27
- Đề số 28
- Đề số 29
- Đề số 30
- Đề số 31
- Đề số 32
- Đề số 33
- Đề số 34
- Đề số 35
- Đề số 36
- Đề số 37
- Đề số 38
- Đề số 39
- Đề số 40
- Đề số 41
- Đề số 42
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
100+ câu Trắc nghiệm Xây dựng các tổ chức thanh niên có đáp án - Phần 3
100+ câu Trắc nghiệm Xây dựng các tổ chức thanh niên có đáp án - Phần 2
100+ câu Trắc nghiệm Xây dựng các tổ chức thanh niên có đáp án - Phần 1
100+ câu Trắc nghiệm Xây dựng Đoàn TNCS Hồ Chí Minh có đáp án - Phần 3
100+ câu Trắc nghiệm Xây dựng Đoàn TNCS Hồ Chí Minh có đáp án - Phần 2
100+ câu Trắc nghiệm Xây dựng Đoàn TNCS Hồ Chí Minh có đáp án - Phần 1
20+ câu Trắc nghiệm Đảng lãnh đạo hệ thống chính trị có đáp án
50+ câu Trắc nghiệm Kỹ năng tư vấn pháp luật trong lĩnh vực đất đai có đáp án - Phần 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/25
Hydrolase, ligase và transferase
Hydrolase, isomerase và oxidoreductase
Isomerase, ligase và transferase
Oxidoreductase, transferase và ligase
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 2/25
10-20 bazơ
20-4000 bazơ
4000-8000 bazơ
Trên 8000 bazơ
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 3/25
Độ an toàn đối với người tiêu thụ
Tính bền và tuổi thọ của thực phẩm
Mức độ vệ sinh trong quá trình xử lý
Tất cả các đáp án trên
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 4/25
6-12 giờ
1-5 giờ
12-24 giờ
24-48 giờ
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 5/25
Thâm nhập toàn bộ cấu trúc vào tế bào vi khuẩn
Tiêm axit nucleic vào bên trong tế bào vật chủ
Phá vỡ thành tế bào vi khuẩn
Tạo lỗ thủng trên màng tế bào
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 6/25
Khả năng sinh bào tử
Khả năng di động
Khả năng tạo thành lượng lớn axit lactic từ hydrat cacbon
Khả năng phân giải protein
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 7/25
Chỉ làm giàu sơ bộ trong môi trường dinh dưỡng lỏng
Chỉ cấy trực tiếp lên môi trường thạch
Làm giàu sơ bộ, làm giàu chọn lọc và thử nghiệm khẳng định
Chỉ thực hiện các phép thử huyết thanh học
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 8/25
Louis Pasteur
Robert Koch
Leeuwenhoek
Emil Christian Hansen
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 9/25
Thịt có màu hồng
Thịt tạo chất nhày
Thịt có mùi ammoniac
Thịt tích lũy CO2
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/25
Rau củ đã rửa sạch
Thịt đã nấu chín kỹ
Phomat mềm kiểu Mexico, Feta, Brie
Thực phẩm đã được tái xử lý nhiệt
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/25
90°F (32.2°C)
100°F (37.8°C)
120°F (51.7°C)
125°F (51.7°C)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/25
Virus DNA mạch kép có vỏ bọc
Virus RNA mạch đơn, trần, đa diện
Virus DNA mạch đơn không có vỏ bọc
Virus RNA mạch kép có vỏ bọc protein
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/25
Lactococcus, Leuconostoc và Pediococcus
Bacillus, Clostridium và Listeria
Corynebacterium, Brevibacterium và Bifidobacterium
Desulfotomaculum, Brochothrix và Sarcina
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/25
Chỉ để vận chuyển chất dinh dưỡng
Chỉ để loại bỏ chất thải
Chỉ để thực hiện phản ứng enzyme
Vận chuyển dinh dưỡng, loại thải, thực hiện phản ứng enzyme và tổng hợp nguyên liệu tế bào
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/25
Dưới 1ppb
Dưới 2ppb
Dưới 5ppb
Dưới 20ppb
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/25
Chỉ chứa peptit leader ở đầu N
Chỉ chứa probacteriocin ở đầu C
Chứa peptit leader ở đầu N và probacteriocin ở đầu C
Không chứa cả peptit leader và probacteriocin
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/25
Sinh trưởng nhanh hơn các tác nhân gây bệnh đường ruột
Chết chậm hơn các tác nhân gây bệnh đường ruột
Chết nhanh hơn các tác nhân gây bệnh đường ruột
Không bị ảnh hưởng bởi các điều kiện này
coli trong các thực phẩm đông khô, đông lạnh và có pH thấp?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/25
Chỉ Staphylococcus aureus và Clostridium perfringens
Chỉ Bacillus cereus và Vibrio cholerae
Chỉ
Tất cả các vi sinh vật trên
coli gây bệnh đường ruột
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/25
Sản xuất giống với số lượng lớn
Giảm chi phí sản xuất
Tạo ra giống khởi động được thiết kế theo yêu cầu khách hàng
Cải thiện khả năng bảo quản
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/25
75°F (23.9°C)
86°F (30°C)
100°F (37.8°C)
120°F (48.9°C)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 17/25 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.