Tổng hợp đề ôn tập thi THPTQG môn Sinh Học có đáp án (Đề số 3)
19 người thi tuần này 4.6 16.2 K lượt thi 50 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Triệu Sơn 2 (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Thoại Ngọc Hầu (An Giang) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Phú Thọ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Cụm 13 trường (Hải Phòng) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Lê Thánh Tông (Hồ Chí Minh) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Hà Nội có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Hậu Lộc 4 (Thanh Hóa) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/50
A. Gen quy định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể thường nhưng chịu ảnh hưởng của giới tính
B. Gen quy định tính trạng nằm trên tế bào chất
C. Gen quy định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể giới tính
D. Gen quy định tính trạng chịu ảnh hưởng của môi trường
Lời giải
Chọn A.
Tính trạng nằm trên NST thường vì ở nam có kiểu gen dị hợp Hh – tức là gen đứng thành 1 cặp, phải nằm trên 2 NST tương đồng
Tính trạng này thường gặp ở nam hơn ở nữ vì kiểu gen Hh, ở nam biểu hiện ra là hói đầu còn ở nữ thì không
=> tính trạng trên NST thường chịu ảnh hưởng của giới tính
Lời giải
Chọn D.
Quần tụ giúp cho sinh vật: (1) (2) (3)(4)
Quần tụ thể hiện mối quan hệ hỗ trợ nhau của các nhóm cá thể trong quần thể để sinh sản, săn mồi hay trốn tránh kẻ thù. Các cá thể sống trong quần tụ có sức sống tốt hơn các cá thể sống đơn lẻ có khả năng chống chịu tốt hơn trong điều kiện môi trường
Câu 3/50
A. Tạo nguồn nguyên liệu cho tiến hóa.
B. Giúp sinh vật có nhiều mức phản ứng.
C. Giúp sinh vật hình thành nhiều đặc điểm thích nghi.
D. Giúp sinh vật thích nghi với sự thay đổi của môi trường.
Lời giải
Chọn D.
Sinh vật có khả năng biến đổi kiểu hình trong 1 giới hạn nào đó nhằm thích ứng với môi trường, giúp cho sinh vật có khả năng sống sót cao hơn
Câu 4/50
A. Củng cố ngẫu nhiên những alen trung tính của quần thể.
B. Duy trì ổn định thành phần kiểu gen của quần thể.
C. Hình thành các nhóm phân loại trên loài.
D. Biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn đến sự hình thành loài mới.
Lời giải
Chọn D.
Theo thuyết tiến hóa tổng hợp thì tiến hóa nhỏ là quá trình biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn đến sự hình thành loài mới.
Câu 5/50
A. Quá trình ngẫu phối làm cho quần thể đa hình về kiểu gen và kiểu hình.
B. Quá trình ngẫu phối làm cho kiểu gen dị hợp giảm dần qua các thế hệ.
C. Quá trình ngẫu phối không làm thay đổi tần số alen của quần thể.
D. Quá trình ngẫu phối tạo ra nhiều biến dị tổ hợp.
Lời giải
Chọn B.
Giao phối không ngẫu nhiên làm tăng tỉ lệ đồng hợp và giảm dị hợp
=> quá trình ngẫu phối không có đặc điểm đó
Lời giải
Chọn A.
Các hoạt động góp phần vào việc sử dụng tài nguyên thiên nhiên bền vững là: (1) (3) (4)
2 sai – vì làm suy giảm nguồn tài nguyên
Câu 7/50
A. Loài I và II đều mang phân tử ADN có cấu trúc 2 mạch.
B. Loài V mang phân tử ARN 1 mạch.
C. Loài III mang phân tủ ADN có cấu trúc 1 mạch.
D. Loài IV và loài V đều mang phân tử ARN 2 mạch.
Lời giải
Chọn D.
Loài V mang phân tử ARN 1 mạch vì A # U và G # X
Câu 8/50
A. 1-b; 2-a; 3-c; 4-e; 5-d
B. 1-b; 2-c; 3-a; 4-e; 5-d
C. 1-c; 2-b; 3-a; 4-e; 5-d
D. 1-a; 2-b; 3-c; 4-d; 5-e
Lời giải
Chọn B.
Tổ hợp đúng là 1-b; 2-c; 3-a; 4-e; 5-d
Câu 9/50
A. Di truyền theo quy luật phân ly độc lập
B. Là di truyền ngoài nhân
C. Di truyền theo quy luật di truyền thẳng
D. Di truyền theo quy luật phân li
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/50
A. Có kiểu hình giống hệt nhau cho dù được nuôi trong các môi trường khác nhau.
B. Có kiểu gen giống nhau.
C. Khi lớn lên có thể giao phối với nhau sinh ra đời con.
D. Không thể sinh sản hữu tính.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
A. Thời gian để quần thể tăng trửng và phát triển.
B. Thời gian sống của một cá thể có tuổi thọ cao nhất trong quần thể.
C. Tuổi bình quân của các cá thể trong quần thể.
D. Thời gian tồn tại thực của quần thể trong tự nhiên.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/50
A. Lai tạo cho phù hợp với lợi ích của mình.
B. Gây đột biến cho phù hợp với lợi ích của mình.
C. Tạo biến dị cho phù hợp với lợi ích của mình.
D. Làm biến đổi cho phù hợp với lợi ích của mình.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/50
A. Số lượng cá thể của quần thể duy trì ở mức độ phù hợp với nguồn sống của môi trường.
B. Số lượng cá thể của quần thể tăng lên mức tối đa.
C. Số lượng cá thể của quần thể giảm xuống dưới mức tối thiểu.
D. Mức độ sinh sản của quần thể giảm, quần thể bị diệt vong.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/50
A. Đột biến đảo đoạn làm cho gen từ nhóm liên kết này chuyển sang nhóm liên kết khác.
B. Đột biến chuyển đoạn có thể không làm thay đổi số lượng và thành phần gen của một nhiễm sắc thể.
C. Đột biến mất đoạn không làm thay đổi số lượng gen trên nhiễm sắc thể.
D. Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể chỉ xảy ra ở nhiễm sắc thể thường mà không xảy ra ở nhiếm sắc thể giới tính.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/50
A. Thay thế 1 cặp G - X bằng 1 cặp A - T
B. Mất 1 cặp nucleotit
C. Thay thế 1 cặp A – T bằng 2 cặp G – X
D. Thêm 1 cặp nucleotit
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/50
A. Tạo ra 3 x 3 x 1 = 9 kiểu gen
B. Tạo ra 2 x 2 x 3 = 12 kiểu gen
C. Tạo ra 3 x 3 x 3 = 27 kiểu gen
D. Tạo ra 2 x 2 x 3 = 12 kiểu gen
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
A. rARN
B. Gen
C. tARN
D. mARN
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/50
A. Những biến đổi trong vật chất di truyền ở cấp độ tế bào.
B. Những biến đổi kiểu gen của cơ thể do lai giống.
C. Những biến đổi trong cấu trúc của phân tử ARN.
D. Sự biến đổi đột ngột về cấu trúc của ADN.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
A. Tổng hợp theo nguyên tắc bán bảo toàn
B. Tổng hợp nên phân tử AND
C. Tổng hợp nên phân tử mARN
D. Tổng hợp nên chuỗi polipeptit
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

