Tổng hợp đề ôn tập thi THPTQG môn Sinh Học có đáp án (Đề số 6)
14 người thi tuần này 4.6 16.2 K lượt thi 50 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Triệu Sơn 2 (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Thoại Ngọc Hầu (An Giang) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Phú Thọ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Cụm 13 trường (Hải Phòng) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Lê Thánh Tông (Hồ Chí Minh) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Hà Nội có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Hậu Lộc 4 (Thanh Hóa) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Đáp án: D
Số mã bộ ba không chứa X
=> chỉ chứa A, G, U
33 = 27
Câu 2/50
A. 7200 nucleotit và 5985 lượt tARN.
B. 3600 nucleotit và 1995 lượt tARN.
C. 3600 nucleotit và 5985 lượt tARN.
D. 1800 nucleotit và 2985 lượt tARN.
Lời giải
Đáp án: C
Gen phiên mã ba lần lấy 360 nu A từ môi trường nội bào
=> Gen phiên mã một lần thì môi trường nội bào cung cấp số nucleotiti loại A là: 360 : 3 = 120 nu A
Số nucleotit trên phân tử mARN là : 120
Số nu A trên mARN chính bằng số nu trên mạch bổ sung của gen
Vậy số nu trên một mạch của gen là: 120 : 10% = 1200 nu
Gen phiên mã ba lần nên cần cung cấp 1200 x 3 = 3600 nu
Số bộ ba của mARN là: 1200 : 3 = 400, trong đó có 1 bộ ba kết thúc
Số tARN đã tham gia vào dịch mã là: 3 x 5 x (400 – 1) = 5985
Lời giải
Đáp án: B
Xét bệnh điếc bẩm sinh:
A – không bị bệnh a – bị bệnh
Bố mẹ người chồng không bị bệnh sinh con gái điếc bẩm sinh aa
=> bố mẹ có kiểu gen dị hợp Aa
Do đó, xác suất kiểu gen của người chồng không bị bệnh: AA : Aa
=> tần số len 2A : 1a
Người vợ không bị điếc nhận 1 alen a từ mẹ bị điếc bẩm sinh nên có kiểu gen Aa
Vậy xác suất con sinh ra không bị điếc là:
1 – x =
Xét bệnh mù màu:
B – không mù màu b – mù màu
Người chồng không mù màu có kiểu gen XB Y
Người vợ không mù màu nhận Xb từ bố bị mù màu nên có kiểu gen XB Xb
Xác suất sinh con trai không bị bệnh mù màu là:
x =
Xác suất sinh con trai không mắc cả hai bệnh là:
x =
Câu 4/50
A. Trong một quần thể, sự chọn lọc tự nhiên làm giảm tính đa dạng của sinh vật
B. Cạnh tranh cùng loài là một trong những nhân tố gây ra sự chọn lọc tự nhiên
C. Áp lực của chọn lọc tự nhiên càng lớn thì sự hình thành các đặc điểm thích nghi càng chậm
D. Chọn lọc tự nhiên là nhân tố quy định chiều hướng tiến hóa của sinh giới
Lời giải
Đáp án: C
Áp lực của chọn lọc tự nhiên càng lớn thì sự hình thành đặc điểm thich nghi càng nhanh. Áp lực chọn lọc phụ thuộc vào nhiều yếu tố: alen chọn lọc là trội hay lặn, cá thể đơn bội hay lưỡng bội,...
Áp lực chọn lọc cao ví dụ như chọn lọc alen lặn ở thể đơn bội, chọn lọc đào thải rất nhanh các kiểu gen quy định kiểu hình không thích nghi do gen luôn được biểu hiện bất kể trội lặn, nhờ đó nhanh chóng hình thành quần thể thích nghi
=> C sai
Sự chọn lọc làm mất đi những kiểu hình không thích nghi kèm theo đó là làm nghèo vốn gen, do đó làm giảm đa dạng sinh vật
=> A đúng
Cạnh tranh cùng loài, những con có sức sống cao hơn, sinh sản tốt hơn có ưu thế hơn, cạnh tranh tốt hơn so với những con có sức sống kém, sinh sản kém, do đó cũng là nhân tố gây ra sự chọn lọc tự nhiên
=> B đúng
Chọn lọc tự nhiên là nhân tố tiến hóa có hướng duy nhất
=> D đúng
Lời giải
Đáp án: D
F1 đồng loạt cao vàng nên cao vàng là trội so với thấp trắng
A – cao a – thấp, B – vàng b – trắng
Xét tỉ lệ kiểu hình :
Cao : thấp = 3 cao : 1 thấp => Aa x Aa
Vàng : trắng = 3 vàng : 1 trắng => Bb x Bb
Tỉ lệ phân li kiểu hình đề bài khác 9 : 3 : 3 : 1
=> hai gen cùng nằm trên 1 NST
F1 chỉ có dị hợp 2 cặp gen( Aa, Bb ) hoán vị chỉ xảy ra ở 1 bên
Xuất hiện cây thấp trắng nên nhận ab từ cây cái không xảy ra hoán vị, do đó kiểu gen F1 là
Tần số giao tử ab ở cây đực là:
17,5% : 0,5 = 35%
Vậy tần số giao tử ở cây đực:
AB = ab = 35% , Ab = aB = 15%
Nếu cho cây F1 thụ phấn với cây thấp trắng thì kết quả giống với phép lai phân tích (tỷ lệ kiểu hình bằng tỷ lệ giao tử của cây F1)
x
Cây cao vàng : = AB = 0,35
Do đó tỷ lệ cao vàng đời con là 35%
Câu 6/50
A. (1) và (2)
B. (3) và (4)
C. (1) và (4)
D. (2) và (3)
Lời giải
Đáp án: D
(1) Chỉ có diễn thế thứ sinh. Diễn thế nguyên sinh bắt đầu ở môi trường chưa có sinh vật tồn tại
(4) Cả diễn thế thứ sinh dẫn tới quần xã suy thoái còn diễn thể nguyên sinh dẫn tới quần xã sinh vật ổn định
Cả diễn thế thứ sinh và nguyên sinh đề có sự biến đổi tuần tự quần xã tương ứng với điều kiện ngoại cảnh
Câu 7/50
A. , tần số hoán vị gen bằng 20%
B. , tần số hoán vị gen bằng 40%
C. , tần số hoán vị gen bằng 40%
D. , tần số hoán vị gen bằng 20%
Lời giải
Đáp án: A
Cây xanh chín muộn có tỷ lệ = 16%
Do tự thụ phấn nên kiểu gen và quá trình diễn ra ở cả bố và mẹ là như nhau
Tần số giao tử ab = = 0,4 > 0,25
Do đó ab là giao tử liên kết, P có kiểu gen
Tần số hoán vị gen là: 100% - 40% x 2 = 20%
Câu 8/50
A. Tế bào sinh dục bị đột biến khi thực hiện giảm phân.
B. Một hay một số tế bào sinh dưỡng bị đột biến đa bội.
C. Hợp tử bị đột biến đa bội.
D. Sự thụ tinh giữa các giao tử bất thường.
Lời giải
Đáp án: B
Thể khảm đa bội xuất hiện do chỉ có một hoặc một số tế bào sinh dưỡng bị đột biến đa bội. Nếu tất cả tế bào đều đột biến đa bội sẽ thành thể đa bội. Còn nếu đột biến trong giảm phân tạo giao tử sẽ tạo đột biến giao tử, khi thụ tinh giao tử đột biến sẽ đi vào tạo hợp tử, tất cả các tế bào của hợp tử đều mang đột biến nên không được gọi là thể khảm.
Câu 9/50
A. I, III, IV, V
B. I, III, IV
C. II, III, IV, V
D. I, II, IV
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/50
A. Tự thụ phấn
B. Lai tế bào sinh dưỡng
C. Tự thụ phấn và lai phân tích
D. Nuôi cấy hạt phấn
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
A. Xilua – Ôcđôvic – Cambri – Đêvôn – Than đá – Pecmi
B. Cambri – Ôcđôvic – Xilua – Đêvôn – Than đá – Pecmi
C. Cambri – Ôcđôvic – Đêvôn – Xilua – Than đá – Pecmi
D. Ôcđôvic – Cambri – Xilua – Đêvôn – Than đá – Pecmi
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/50
A. 100% cây hoa tím
B. 3 cây hoa đỏ : 1 cây hoa tím
C. 3 cây hoa tím : 1 cây hoa đỏ
D. 1 cây hoa đỏ : 1 cây hoa tím
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/50
A. Trường hợp thay thế 1 cặp nuclêôtit ở mã mở đầu, sau đó nhờ enzim sửa sai vẫn xảy ra quá trình phiên mã.
B. Trường hợp thay thế 1 cặp nuclêôtit dẫn đến thay thế 1 axit amin trong chuỗi pôlipeptit.
C. Trường hợp thay thế 1 cặp nuclêôtit ở mã mở đầu, làm ngưng quá trình tổng hợp prôtêin của gen.
D. Trường hợp sau đột biến, tính trạng biểu hiện không theo mong muốn của con người.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
A. Cộng sinh giữa các cá thể
B. Phân tầng trong quần xã
C. Biến động số lượng của các quần thể
D. Diễn thế sinh thái
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/50
A. Axit phôtphoric, đường ribôzơ, 1 bazơnitric
B. Đường Đêôxiribô, Axit phôtphoric, Axit amin
C. Axit phôtphoric, đường ribôzơ, Ađênin
D. Axit phôtphoric, Đường Đêôxiribô, 1 bazơnitric
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/50
A. XDXdY, do đột biến thể dị bội có tần số thấp.
B. XDdY, do đột biến gen có tần số thấp.
C. XdYD, do dạng này thường bị gây chết.
D. XDXd, do dạng này thường bị gây chết.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/50
A. Sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của 2 cặp NST đồng dạng.
B. Sự tiếp hợp và trao đổi chéo giữa 2 crômatit của 1 NST kép xảy ra vào kì trước I giảm phân.
C. Sự tiếp hợp và trao đổi chéo giữa 2 crômatit của cặp NST tương đồng ở kì trước I giảm phân.
D. Sự tiếp hợp theo chiều dọc của 2 crômatit của cặp NST tương đồng ở thể kép khi giảm phân.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
A. 1 AAAA : 8 AAAa : 18 Aaaa : 8 AAaa : 1 aaaa
B. 1 AAAA : 8 AAAa : 18 AAaa : 8 Aaaa : 1 aaaa
C. 1 AAAA : 8 AAaa: 18 AAAa : 8 Aaaa : 1 aaaa
D. 1 AAAA : 4 AAAa : 6 Aaaa : 4 Aaaa : 1 aaaa
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
A. Qui luật phân li
B. Tương tác bổ sung
C. Tương tác cộng gộp
D. Tương tác át chế
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.