Tổng hợp đề ôn tập thi THPTQG môn Sinh Học có đáp án (Đề số 14)
18 người thi tuần này 4.6 16.2 K lượt thi 40 câu hỏi 40 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Triệu Sơn 2 (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Thoại Ngọc Hầu (An Giang) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Phú Thọ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Cụm 13 trường (Hải Phòng) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Lê Thánh Tông (Hồ Chí Minh) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Hà Nội có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Hậu Lộc 4 (Thanh Hóa) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Đáp án C
Xét riêng tỉ lệ phân li từng kiểu hình ta có 9 đỏ : 6 hồng : 1 trắng
=> Màu sắc do hai gen không alen tương tác với nhau
Xét tính trạng vị quả có 3 ngọt : 1 chua
Ta có tỉ lệ phân li (9 đỏ : 6 hồng : 1 trắng)( 3 ngọt : 1 chua) khác với tỉ lệ phân li của đề bài nên ta có
=> gen vị quả liên kết với gen quy định mà sắc hoa
=> Dd liên kết với cặp Aa hoặc Dd liên kết với Bb
Đời con không xuất hiện kiểu hình lặn trắng chua
=> không tạo ra giao tử abd ở cả hai giới
=> kiểu gen của F1 có thể là Ad/aD Bb hoặc Bd/bDAa và không có hoán vị gen
=> Nhận định 2, 6 đúng
Lời giải
Đáp án C
- Bố mẹ thuần chủng, F1 thu được 100% thân xám, mắt đỏ nên thân xám là trội hoàn toàn so với thân đen, mắt đỏ là trội hoàn toàn so với mắt trắng.
- Ở F2 các tính trạng phân bố không đồng đều ở 2 giới, tính trạng thân đen, mắt trắng chỉ có ở con đực nên 2 tính trạng này do gen lặn trên NST X quy định.
- Ở F2 tỉ lệ phân li 2 tính trạng là 14 : 4 : 1 : 1 khác (3:1) (3:1)
→ hoán vị gen.
Vậy có 3 đáp án đúng.
Câu 3/40
A. 528 kiểu gen và 32 loại giao tử.
B. 63360 kiểu gen và 3840 loại giao tử.
C. 110 kiểu gen và 32 loại giao tử.
D. 528 kiểu gen và 18 loại giao tử.
Lời giải
Đáp án B
Có 5 gen nằm trên 1 NST ta kí hiệu kiểu giao tử: A1A2A3A4A5
Do mỗi gen có 2 alen nên tại mỗi vị trí A có 2 khả năng như vậy sẽ có 2^5 = 32 loại giao tử
Mặt khác vị trí của 5 gen trên có thể thay đổi (có 5! cách sắp xếp các vị trí khác nhau). Do đó số loại giao tử nhiều nhất có thể có là:
5! . 32 = 3840 loại giao tử
- Số loại kiểu gen nhiều nhất có thể được sinh ra từ các gen trên đối với loài là:
5! . 25 . (25 +1) /2 = 63360 kiểu gen
Lời giải
Đáp án C
Tỉ lệ kiểu hình aabbdd = 4%
⇒ Tỉ lệ kiểu hình aabb = 16%.
Ở ruồi giấm hoán vị gen chỉ xảy ra ở con cái nên: aabb = 16% = 32%ab × 0,5ab
⇒ Tần số hoán vị gen ở ruồi cái là 36%.
Xét phép lai: ♀ x ♂ hoán vị gen chỉ xảy ra ở con cái. Ruồi đực tạo ra 2 loại giao tử, ruồi cái tạo ra 4 loại giao tử.
Số kiểu gen tạo ra ở đời con là: 4 × 2 - 1 = 7.
Dd × Dd tạo ra 3 kiểu gen.
Vậy phép lai này tạo ra 7 × 3 = 21 kiểu gen, và 8 kiểu hình. Nội dung 1 sai.
Số loại kiểu gen đồng hợp là: 2 × 2 = 4. Nội dung 2 sai.
Kiểu gen dị hợp về 3 cặp gen Dd chiếm: 0,5 × 0,32 × 2 × 0,5 = 16%, Nội dung 3 đúng.
Tỉ lệ kiểu hình 2 trội 1 lặn:
A_B_dd + aaB_D_ + A_bbD_
= A_B_ × 0,25 + 2 × aaB_ × 0,75
= (0,5 + aabb) × 0,25 + 1,5 × (0,25 - aabb)
= 66% × 0,25 + 9% × 1,5 = 30%. Nội dung 4 đúng.
Vậy có 2 nội dung đúng.
Lời giải
Đáp án D
(1) Kết quả lai thuận và lai nghịch khác nhau, trong đó con lai thường mang tính trạng của mẹ thì tính trạng này di truyền theo dòng mẹ
=> đúng do kết quả di truyền theo dòng mẹ thì các con đều mang tính trạng của mẹ trong khi kết quả phép lai thuận khác phép lai nghịch.
(2) Hiện tượng một kiểu gen có thể thay đổi trước các điều kiện môi trường khác nhau gọi là thường biến
=> sai, phải là kiểu hình do kiểu gen đó quy định có thể thay đổi trước các môi trường khác nhau.
(3) Các tính trạng khối lượng, thể tích sữa chịu ảnh hưởng nhiểu bởi môi trường
=> những tính trạng này là tính trạng số lượng nên chịu ảnh hưởng lớn từ môi trường.
(4) Thường biến thường có lợi cho sinh vật vì giúp cơ thẻ
=> đúng, giúp cơ thể sinh vật thích nghi tốt.
Số nội dung đúng 3.
Câu 6/40
A. Năng suất vật nuôi, cây trồng phụ thuộc chủ yếu vào mức phản ứng ít phụ thuộc vào môi trường.
B. Mức phản ứng là giới hạn thường biến của một kiểu gen trước những điều kiện môi trường khác nhau.
C. Tính trạng số lượng thường có mức phản ứng rộng, tính trạng chất lượng thường có mức phản ứng hẹp.
D. Mức phản ứng của một tính trạng do kiểu gen quy định.
Lời giải
Đáp án A
Các đáp án A, B, D đúng.
C sai vì năng suất vật nuôi, cây trồng là các tính trạng số lượng
→ có mức phản ứng rộng và phụ thuộc nhiều vào điều kiện môi trường.
Lời giải
Đáp án D
(1) đúng, CLTN là nhân tố quy định chiều hướng tiến hóa của sinh vật.
(2) đúng, khi 1 alen lặn tồn tại trong quần thể nó có thể ở trạng thái dị hợp nên alen lặn không biểu hiện. Trong khi CLTN tác động trực tiếp lên kiểu hình nên không thể loại bỏ hoàn toàn các gen lặn.
(3) sai, CLTN không tạo ra kiểu gen thích nghi mà nó có tác dụng phân hóa khả năng sống sót và sính sản của các KH khác nhau trong quần thể.
(4) đúng, do alen trội có hại biểu hiện ngay ra kiểu hình và bị CLTN đào thải.
(5) sai, CLTN tác động lên KH.
Vậy các ý đúng là (1), (2), (4).
Câu 8/40
A. X trên mạch gốc liên kết với G của môi trường.
B. G mạch gốc liên kết với X của môi trường nội bào.
C. A trên mạch gốc liên kết với T của môi trường.
D. T trên mạch gốc liên kết với A của môi trường.
Lời giải
Đáp án C
Trong ARN thì chỉ có A,U,G,X không có thành phần T nên đáp án sai là C.
Câu 9/40
A. đường deoxyribozơ và bazo nitơ.
B. gốc phôtphat.
C. bazơ nitơ.
D. đường đêoxyribozơ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. 144.
B. 24.
C. 276.
D. 300.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. tạo ra những tổ hợp gen thích nghi.
B. tạo ra trạng thái cân bằng di truyền của quần thể.
C. tạo ra vô số dạng biến dị tổ hợp.
D. làm thay đổi tần số các alen trong quần thể.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. ôxi (O2).
B. amôniac ( NH3).
C. hơi nước (H2O).
D. các bônic (CO2).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. Đột biến, di nhập gen.
B. Giao phối không ngẫu nhiên, chọn lọc tự nhiên.
C. Đột biến, biến động di truyền.
D. Di nhập gen, chọn lọc tự nhiên.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể diễn ra gay gắt.
B. nguồn sống của môi trường cạn kiệt.
C. kích thước của quần thể còn nhỏ.
D. số lượng cá thể của quần thể đang cân bằng với sức chịu đựng (sức chứa) của môi trường.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. Quần xã phát triển ổn định.
B. Quần xã suy thoái.
C. Quần xã tiên phong.
D. Quần xã trung gian.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. Khi quần thể có kích thước lớn thì tác động các yếu tố ngẫu nhiên bị hạn chế.
B. Khi quần thể có kích thước lớn thì tần số đột biến gen là không đáng kể.
C. Khi quần thể có kích thước lớn thì tác động di nhập gen bị hạn chế.
D. Khi quần thể có kích thước lớn thì tác động của CLTN bị hạn chế.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. yếu tố vô sinh.
B. nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng.
C. các bệnh truyền nhiễm.
D. yếu tố hữu sinh.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.