Tổng hợp đề ôn tập thi THPTQG môn Sinh Học có đáp án (Đề số 5)
17 người thi tuần này 4.6 16.3 K lượt thi 50 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Triệu Sơn 2 (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Thoại Ngọc Hầu (An Giang) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Phú Thọ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Cụm 13 trường (Hải Phòng) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Lê Thánh Tông (Hồ Chí Minh) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Hà Nội có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Hậu Lộc 4 (Thanh Hóa) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Chọn C.
Các nhận xét đúng là: 2, 5
Thỏ và vi khuẩn là mối quan hệ vật chủ và kí sinh.
Mèo rừng bắt những con thỏ yếu hơn
=> chọn lọc đào thải những cá thể thỏ yếu, chỉ giữ lại những cá thể thỏ khỏe mạnh hơn, do đó có vai trò chọn lọc với quần thể thỏ, giúp quần thể thỏ tiến hóa theo hướng thích nghi va chính sự tiến hóa thích nghi của thỏ lại là động lực để mèo rừng tiến hóa tiếp
=> 2 đúng
Số lượng mèo rừng bị phụ thuộc và số lượng thỏ hoặc hươu trong quần xã và cũng bị điều chỉnh bởi hổ
=> 3 sai
Cỏ là sinh vật ăn sinh vật sản xuất (sinh vật dinh dưỡng cấp 1)
=> 4 sai
Hổ là vật dữ đầu bảng nên nó có vai trò điều chỉnh số lượng cá thể thuộc bậc dinh dưỡng thấp hơn
=> 5 đúng
Lời giải
Chọn B.
Số nu sau khi đột biến của gen: = 1728 nu
A giảm đi nên còn chiếm 20% số lượng nu ban đầu của gen, G ban đầu chiếm 50% - 30% = 20% sau đột biến giảm nên còn 16% số nu gen ban đầu
Vậy gen sau đột biến có số nu bằng:
( 20% + 16%) x 2 = 72% gen ban đầu
Số nu của gen ban đầu: 1728 : 72% = 2400
Số nu X của gen sau đột biến: 2400 x 16% = 384
Câu 3/50
A. Thể truyền có chứa các enzim cắt và nối cho phép tạo ra ADN tái tổ hợp.
B. Thành phần có thể được sử dụng làm thể truyền gồm plasmit, vi khuẩn E.coli và virut.
C. Thể truyền giúp đoạn gen mới có thể tồn tại, nhân lên và hoạt động được trong tế bào nhận.
D. Thể truyền giúp tế bào nhận phân chia đồng đều vật chất di truyền về các tế bào con khi tế bào phân chia.
Lời giải
Chọn C.
Các enzim cắt và nối được con người đưa vào môi trường nuôi cấy, thể truyền không tự tạo ra các loại enzyme đó
=> A sai
Thể truyền có thể là plasmid của vi khuẩn E. coli, virut, thể truyền là phân tử AND không sử dụng E. coli
=> B sai
Thể truyền có thể tồn tại độc lập với gen trong nhân
=> không được phân chia đồng đều cho tế bào
=> D sai
Câu 4/50
A. 72
B. 42
C. 36
D. 75
Lời giải
Chọn D.
Ở kì giữa 1 mối tế bào mang 2n NST kép
Một tế bào ba nhiễm chứa 25 NST
3 tế bào chứa: 25 x 3 = 75 NST
Lời giải
Chọn C.
Một tế bào sinh tinh, giảm phân 1 bình thường tạo ra hai loại giao tử, trong đó một tế bào mang BB và một tế bào mang bb
Khi rối loạn chỉ xảy ra ở tế bào mang B thì tế bào này khi kết thúc giảm phân sẽ cho hai loại giao tử bất thường BB và O còn tế bào kia giảm phân bình thường chỉ cho một loại giao tử b
Do đó số giao tử tối đa là 3 loại giao tử
Câu 6/50
A. Nuclêôxôm
B. Crômatit
C. Sợi nhiễm sắc
D. Sợi cơ bản
Lời giải
Chọn A.
Trong cấu trúc của NST của sinh vật nhân thực, đơn vị cấu trúc gồm một đoạn AND chứa 146 cặp nu quấn quanh 8 phân tử histon được gọi là nucleoxom
Lời giải
Chọn A.
Các đặc điểm đúng với quá trình tái bản ADN: 1, 2, 3, 5
Trong một chạc ba sao chép thì trong hai mạch mới, một mạch được tổng hợp liên tục còn một mạch được tổng hợp gián đoạn do hai mạch của AND có chiều ngược nhau trong khi AND pol chỉ kéo dài chuỗi theo chiều 5’ – 3’=> 4 sai
Câu 8/50
A. Cách li địa lí là nhân tố tạo điều kiện cho sự phân hoá thành phần kiểu gen của các quần thể trong loài
B. Hình thành loài mới thường gắn với sự hình thành các đặc điểm thích nghi
C. Thường xảy ra một cách nhanh chóng để hình thành loài mới
D. Điều kiện địa lí không tạo ra các kiểu gen quy định các kiểu hình thích nghi của quần thể
Lời giải
Chọn C.
Sự hình thành loài mới bằng con đường cách ly địa lý diễn ra trong thời gian rất dài và chậm chạp
Trong đó sự cách ly địa lý đóng vai trò quan trọng trong duy trì sự cách biệt vốn gen, phân hóa vốn gen của loài, qua đó chọn lọc tự nhiên chọn lọc và đào thải những cá thể có kiểu hình không thích nghi được với môi trường mới.
Cách ly địa lý không phải là nhân tố trực tiếp dẫn đến tạo quần thể thích nghi
Câu 9/50
A. 171 con
B. 1729 con
C. 9100 con
D. 729 con
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/50
A. Giữa tảo và nấm sợi tạo địa y
B. Giữa rêu và cây lúa
C. Vi khuẩn sống trong dạ cỏ trâu bò
D. Giữa vi khuẩn tạo nốt sần và rễ cây họ đậu
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
A. Gen điều hòa tổng hợp prôtêin ức chế khi không có chất cảm ứng.
B. Điều hòa hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ diễn ra đơn giản hơn ở sinh vật nhân chuẩn.
C. Một gen điều hòa có thể tác động đến nhiều operon.
D. Điều hòa hoạt động gen là điều hòa lượng sản phẩm của gen tạo ra.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/50
A. 4,69%
B. 9,38%
C. 4,17 %
D. 1,92%
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
A. AaBb và aabb
B. AABb và aabb
C. Aabb và aabb
D. AaBb và Aabb
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/50
A. Chọn lọc tự nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên
B. Đột biến và di - nhập gen
C. Đột biến và chọn lọc tự nhiên
D. Giao phối không ngẫu nhiên và di - nhập gen
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
A. Hệ sinh thái nhân tạo có thành phần loài ít nên tính ổn định thấp, dễ bị dịch bệnh, các cá thể sinh trưởng nhanh, năng suất sinh học cao
B. Hệ sinh thái nhân tạo có thành phần loài ít nên tính ổn định thấp, được con người chăm sóc nên ít bị dịch bệnh, năng suất sinh học cao
C. Hệ sinh thái nhân tạo có thành phần loài ít nên tính ổn định cao, năng suất sinh học cao
D. Hệ sinh thái nhân tạo nhờ được áp dụng các biện pháp canh tác và kĩ thuật hiện đại nên các cá thể sinh trưởng nhanh, năng suất sinh học cao, tính ổn định cao
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/50
A. Bộ ba kết thúc ở đầu 5’ trên mạch mã gốc.
B. Tín hiệu kết thúc ở đầu 5’ trên mạch mã gốc.
C. Tín hiệu kết thúc ở đầu 3’ trên mạch mã gốc.
D. Bộ ba kết thúc ở đầu 3’ trên mạch mã gốc.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
A. Do 1 gen quy định, liên kết với nhiễm sắc thể giới tính Y.
B. Do 2 cặp gen không alen quy định, 1 cặp liên kết với NST giới tính X.
C. Do 1 gen quy định, liên kết với nhiễm sắc thể giới tính X.
D. Do 2 cặp gen không alen quy định, 2 cặp liên kết với NST giới tính X.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.