Tổng hợp đề ôn tập thi THPTQG môn Sinh Học có đáp án (Đề số 10)
17 người thi tuần này 4.6 16.2 K lượt thi 50 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Triệu Sơn 2 (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Thoại Ngọc Hầu (An Giang) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Phú Thọ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Cụm 13 trường (Hải Phòng) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Lê Thánh Tông (Hồ Chí Minh) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Hà Nội có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Hậu Lộc 4 (Thanh Hóa) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Đáp án: C
1 nhóm tế bào rối loạn phân li NST ở giảm phân I, cho các giao tử: XY, 0
1 nhóm tế bào rối loạn phân li NST ở giảm phân II, cho các giao tử XX, YY
Các tê bào khác phân li bình thường, cho giao tử: X, Y
Vậy cơ thể trên cho 6 loại giao tử
Câu 2/50
A. (1),(2),(3),(4),(5),(6)
B. (2),(4),(1),(3),(6),(5)
C. (2),(4),(1),(3),(5),(6)
D. (2),(4),(1),(5),(3),(6)
Lời giải
Đáp án: C
Trình tự các bước trong kĩ thuật chuyển gen bằng plasmid là:
(2) - (4) - (1) - (3) - (5) - (6)
Câu 3/50
A. Tỉ lệ phân li kiểu hình ở F2 là 25 đỏ: 11 trắng
B. Cây F1 phát sinh các giao tử với tỉ lệ là 4:4:2:2:1:1
C. Tỉ lệ phân li kiểu hình ở F2 là 33 đỏ: 14 trắng
D. Tỉ lệ phân li kiểu gen ở F2 là 10:10:5:5:5:5:2:2:1:1:1:1
Lời giải
Đáp án: D
Pt.c: AABB x aabb
F1: 100% đỏ AaBb
Xử lý F1 bằng hóa chất, thấy Aa nhân đôi nhưng không phân li
F1 sau xử lí: AAaaBb
F1 sau xử lí x cây AaBb: AAaaBb x AaBb
AAaa x Aa
AAaa cho giao tử: AA : Aa : aa
Aa cho giao tử: A : a
Đời con : 1AAA : 5AAa : 5Aaa: 1aaa
Kiểu hình: 11 A- : 1 aaa
Bb x Bb
Đời con: KG: 1BB : 2Bb : 1bb
Kiểu hình: 3 B- : 1bb
Giao tử F1: (1:4:1) x (1:1) = 4:4:1:1:1:1
Kiểu gen F2: (1 : 5 : 5 : 1) x ( 1: 2: 1) = 1 : 5 : 5 : 1 : 2 : 10 : 10 : 2 : 1 : 5 : 5 : 1
Kiểu hình F2: (11A- : 1aa) x (3B- : 1bb) = 33A-B- : 11A-bb : 3aaB- : 1aabb
<=>33 đỏ : 15 trắng.
Lời giải
Đáp án: C
Quần thể: 14,25% tròn, đỏ : 4,75% tròn trắng : 60,75% dài, đỏ : 20,25% dài trắng
Có tròn: dài = 19% : 81%
Tần số alen a là
Cấu trúc quần thể là : 0,01AA : 0,18Aa : 0,81aa
Có đỏ : trắng = 75% : 25%
Tần số alen b là
Cấu trúc quần thể là : 0,25BB : 0,5Bb : 0,25bb
(1) Đúng
(2) Đúng, Trồng dài đỏ aaB- (aaBB : aaBb)
Đời sau thu được kiểu hình dài đỏ bằng: 1 – x =
(3) Đúng, Trong số hạt đỏ ở quần thể cân bằng di truyền, hạt đỏ dị hợp chiếm
(4) Sai, tần số alen A là 0,1, tần số alen a là 0,9
Lời giải
Đáp án: A
Các phép lai cho đời con có 4 loại kiểu hình tỉ lệ 1 :1 :1 :1 là (1) (3) (4)
Lời giải
Đáp án: A
Các nhận định không đúng là (3) (5) (6)
3 và 5 sai. Tiến hóa nhỏ diễn ra trong lịch sử tương đối ngắn, ở phạm vi tương đối hẹp là loài. 3 và 5 là đặc điểm của tiến hóa lớn.
6 sai, tiến hóa nhỏ làm thay đổi vốn gen của quần thể (tần số alen hoặc tần số kiểu gen hoặc cả hai)
Lời giải
Đáp án: A
Các phát biểu đúng là (3)
1 sai, lai xa và đa bội hóa thường gặp ở thực vật hiếm gặp ở động vật do động vật có cấu tạo thần kinh cấp cao.
2 sai, cách li địa lý không nhất thiết dẫn đến hình thành loài mới
4 sai, hình thành loài bằng đa bội hóa còn có thể được tạo ra nhờ cơ chế giảm phân sinh giao tử và kết hợp tạo thành hợp tử đa bội. Ví dụ như chuối nhà 3n
Câu 8/50
A. (1), (2), (3)
B. (1), (2), (4)
C. (1), (3), (4)
D. (2), (3), (4)
Lời giải
Đáp án: B
Ta có: A đen >> a đốm
Tỉ lệ phân li kiểu hình không đều ở hai giới
=> gen nằm trên NST giới tính
Ta có kiểu gen ruồi cái đốm F2 là X aX a.
=> Xa Xa = X a × X a
=> Ruồi giấm cái nhận X a từ cả bố lẫn mẹ
=> Bố mẹ có kiểu gen XA Xa × Xa YA
=> Gen nằm trên vùng tương đồng của X và Y
=> 1, 2 đúng; 3 sai
Xét XA Xa × Xa YA
=> XA Xa : Xa Xa : XA Y : Xa Ya
=> 4 đúng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/50
A. Gen trội chỉ gây hại ở trạng thái đồng hợp.
B. Gen trội này liên kết chặt chẽ với một gen có lợi khác.
C. Gen trội này là gen đa hiệu.
D. Gen trội này được biểu hiện trước tuổi sinh sản.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/50
A. (2), (4)
B. (1), (4)
C. (2), (3)
D. (3), (4)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/50
A. (1),(4),(2),(3)
B. (1),(3),(4),(2)
C. (1),(2),(3),(4)
D. (1),(3),(2),(4)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/50
A. 0,64AA : 0,32Aa : 0,04aa
B. 0,76AA : 0,08Aa : 0,16aa
C. 0,78AA : 0,04Aa : 0,18aa
D. 0,72AA : 0,16Aa : 0,12aa
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/50
A. (1), (3), (4), (5)
B. (1), (2), (5), (6)
C. (1), (3), (5), (6)
D. (1), (4), (5), (6)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.