Tổng hợp đề ôn tập thi THPTQG môn Sinh Học có đáp án (Đề số 1)
34 người thi tuần này 4.6 16.2 K lượt thi 50 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Triệu Sơn 2 (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Thoại Ngọc Hầu (An Giang) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Phú Thọ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Cụm 13 trường (Hải Phòng) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Lê Thánh Tông (Hồ Chí Minh) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Hà Nội có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Hậu Lộc 4 (Thanh Hóa) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/50
A. UGA
B. UAA
C. AUG
D. GAU
Lời giải
Chọn C.
Bộ ba mở đầu ở sinh vật nhân thực là 3’AUG 5’ quy định axit amin met
Lời giải
Chọn B
Dương xỉ và rêu là sinh vật sản xuất
=> sinh vật sản xuất có chức năng tổng hợp các chất hữu cơ
Những sinh vật không thể tự tổng hợp các chất hữu cơ ( sinh vật di dưỡng ) chính là các sinh vật tiêu thụ .
Các loài được coi là sinh vật tiêu thụ : Chuồn chuồn, sâu đất, giun đất , nấm rơm
Giun đất và nấm rơm được coi là các sinh vật phân giải
Lời giải
Chọn B
Các bệnh do đột biến gen : 1,2,6
Bệnh mù màu do đột biến gen lặn trên NST X
Bệnh bạch tạng do đột biến gen lặn trên NST thường
Bệnh Đao do đột biến ba nhiễm cặp NST 21
Hội chứng tiếng mèo kêu do đột biến cấu trúc NST số 5
Bệnh ung thư máu do đột biến mất đoạn NST số 21
Bệnh hồng cầu hình liềm do đột biến gen trội trên NST thường
Câu 4/50
A. Tổ hợp lại các gen vốn có của bố mẹ bằng lai hữu tính
B. Làm biến đổi một gen đã có sẵn trong hệ gen
C. Loại bỏ hoặc làm bất hoạt một gen nào đó trong hệ gen
D. Đưa thêm một gen của loài khác vào hệ gen
Lời giải
Chọn A.
Tổ hợp lại các gen vốn có của bố mẹ qua lai hữu tính chỉ tạo ra biến dị tổ hợp chứ không tạo ra sinh vật biến đổi gen
Câu 5/50
A. 8 bộ ba và 7 bộ ba đối mã
B. 6 bộ ba và 6 bộ ba đối mã
C. 7 bộ ba và 7 bộ ba đối mã
D. 10 bộ ba và 10 bộ ba đối mã
Lời giải
Chọn A.
Phân tử mARN được dịch mã từ đầu 5’
Từ bộ ba mở đầu AUG( bộ ba thứ 3) đến bộ ba kết thúc UGA( bộ ba thứ 10) thì tạo ra chuỗi có 7 axit amin tức có 7 bộ ba đối mã được mang đến riboxom
Số bộ ba mã sao trên mARN là 8 do có bộ ba kết thúc không có bộ ba đối mã
Câu 6/50
A. 23 – 36 – 26
B. 23 – 25 – 26
C. 23 – 72 – 26
D. 25 – 27 – 36
Lời giải
Chọn A.
Thể một nhiễm 2n – 1 = 23 NST
Thể tam bội 3n = 36 NST
Thể tam nhiễm kép 2n +1+1 = 26 NST
Lời giải
Chọn A.
Chỉ có bằng chứng hóa thạch được coi là bằng chứng tiến hóa trực tiếp.
Tất cả những bằng chứng còn lại đều là bằng chứng tiến hóa gián tiếp.
Câu 8/50
A. 4950
B. 1800
C. 900
D. 9900
Lời giải
Chọn B.
Bệnh bạch tạng do gen lặn trên NST thường quy định
Do quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền có nam giới 1% bị bệnh nên tỷ lệ chung nữ mắc bệnh cũng vẫn là 1% do tỷ lệ này bằng nhau ở quần thể cân bằng di truyền
aa = 1% nên a = 0,1 : A = 0,9
Vậy tần số kiểu gen Aa : 2 x 0,9 x 0,1 = 0,18
Vậy số người nữ bình thường mang gen bệnh Aa là: 0,18 x 10000 = 1800
Câu 9/50
A. 1, 3, 4, 6
B. 1, 2, 3,4,5,6
C. 1, 4, 6
D. 1,4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/50
A. Tính trạng di truyền theo quy tương tác gen cộng gộp, có ít nhất 3 cặp gen tác động đến sư hình thành tính trạng.
B. Tính trạng di truyền theo quy luật trội hoàn toàn,gen quy định chiều cao cây có 9 alen.
C. Tính trạng di truyền theo quy luật tương tác gen bổ sung, có ít nhất 4 cặp gen tác động đến sự hình thành tính trạng.
D. Tính trạng di truyền theo quy tương tác gen cộng gộp, có ít nhất 4 cặp gen tác động đến sự hình thành tính trạng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
A. 4 kiểu gen
B. 10 kiểu gen
C. 8 kiểu gen
D. 6 kiểu gen
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/50
A. Cây ngô, sâu ăn lá ngô, nhái
B. Nhái, rắn hổ mang, diều hâu
C. Sâu ăn lá ngô, nhái, rắn hổ mang
D. Cây ngô, sâu ăn lá ngô, diều hâu
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
A. Gen trên NST giới tính
B. Di truyền theo dòng mẹ
C. Thường biến
D. Đột biến gen trội
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/50
A. Số lượng nhiễm sắc thể của hai loài không bằng nhau, gây trở ngại cho sự nhân đôi nhiễm sắc thể.
B. Cấu tạo cơ quan sinh sản của hai loài không phù hợp.
C. Số lượng gen của hai loài không bằng nhau.
D. Các nhiễm sắc thể trong tế bào không tiếp hợp với nhau khi giảm phân , gây trở ngại cho sự phát sinh giao tử.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
A. 16 và 4
B. 16 và 8
C. 12 và 4
D. 12 và 8
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/50
A. Trên mỗi phân tử mARN chỉ có duy nhất một bộ ba AUG.
B. Trên mỗi phân tử mARN chỉ có một bộ ba mở đâu, bộ ba này nằm ở đầu 3’ của mARN.
C. Trên mỗi phân tử mARN có thể có nhiều bộ ba AUG nhưng chỉ có một bộ ba làm nhiệm vụ mã mở đầu.
D. Tất cả các bộ ba AUG ở trên mARN đều làm nhiệm vụ mã mở đầu.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
A. Sự tác động của chọn lọc tự nhiên lên cơ thể sinh vật ngày càng ít.
B. Điều kiện ngoại cảnh không ngừng biến đổi nên sự xuất hiện các biến dị ở sinh vật ngày càng nhiều.
C. Các biến dị cá thể và các biến đổi đồng loạt trên cơ thể sinh vật đều di truyền được cho các thế hệ sau.
D. Chọn lọc tự nhiên tác động lên cơ thể sinh vật thông qua hai đặc tính biến dị và di truyền.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
