Tổng hợp bộ đề thi thử THPTQG môn Tiếng Anh các năm Đề 22

  • 30096 lượt thi

  • 50 câu hỏi

  • 50 phút

Câu 1:

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

Xem đáp án

Đáp án B

Phần gạch chân đáp án B được phát âm là /t/, các đáp án còn lại được phát âm là /d/.

A. subscribed /səbˈskraɪbd/ (v): đặt mua đều đặn (báo, tạp chí,…), quyên góp… 

B. launched /lɔːntʃt/ (v): phóng (tên lửa), hạ thủy, khai trương. 

C. inspired /ɪnˈspaɪəd/ (v): truyền cảm hứng. 

D. welcomed /ˈwel.kəmd/ (v): chào đón, hoan nghênh.

Lưu ý: Phát âm cuối ‘ed’, 

- Đuôi “ed” được phát âm là /id/: khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/.

- Đuôi ed được phát âm là /t/: Khi động từ có phát âm kết thúc là: /ch/, /p/, /f/, /s/, /k/, /th/, /ʃ/, /t ʃ/.

- Đuôi ed được phát âm là /d/ trong các trường hợp còn lại.


Câu 2:

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

Xem đáp án

Đáp án C

Phần gạch chân đáp án C được phát âm là /ɔː/, các đáp án còn lại được phát âm là /aʊ/.

A. sour /saʊr/ (adj): có vị chua, chưa chín (hoa quả), cáu kỉnh, chanh chua (tính cách),… 

B. hour /aʊr/ (n): giờ. 

C. pour /pɔːr/ (v): rót, đổ, trút. 

D. flour /ˈflaʊ.ɚ/(n): bột mì.


Câu 3:

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word that differs front the other three in the position of the primary stress in each of the following questions.

Xem đáp án

Đáp án D

Trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết thứ 2.

A. conserve /kənˈsɜːv/ (v): bảo tồn, gìn giữ.

B. achieve /əˈtʃiːv/ (v) : đạt được, hoàn thành. 

C. employ /ɪmˈplɔɪ/ (v): thuê, tận dụng. 

D. waver /ˈweɪ.vər/(v): lập lòe, lung linh, nao núng, ngập ngừng, do dự.


Câu 4:

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word that differs front the other three in the position of the primary stress in each of the following questions.

Xem đáp án

Đáp án C

Trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết thứ 3.

A. perseverance /ˌpɜː.sɪˈvɪə.rəns/ (n): tính kiên trì, sự bền chí.

B. application /ˌæp.lɪˈkeɪ.ʃən/ (n): sự ứng dụng, đơn xin.

C. agriculture /ˈæɡ.rɪ.kʌl.tʃər/ (n): nông nghiệp. 

D. dedication /ˌde.dɪˈkeɪ.ʃən/ (n): sự cống hiến.


Câu 5:

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the underlined part that needs correction in each of the following questions.

It is (A) recommended that (B) people (C) to take regular (D) exercise.

Xem đáp án

Đáp án C

Sửa that => which. 

Trong Mệnh đề quan hệ, that không bao giờ đứng đằng sau dấu phẩy.

Trong trường hợp này, ta dùng which để thay thế cho cả mệnh đề đứng trước dấu phẩy.

Dịch: Hơn 10 học sinh đã trượt kì kiểm tra, điều này làm giáo viên chủ nhiệm ngạc nhiên.


Bắt đầu thi để xem toàn bộ câu hỏi trong đề

Bài thi liên quan

4.5

Đánh giá trung bình

67%

33%

0%

0%

0%

Nhận xét

1 năm trước

Lê Trường An

P

6 tháng trước

Phuong Anh

H

4 tháng trước

Hồng Huệ DP.

Bình luận


Bình luận