Tổng hợp bộ đề thi thử THPTQG môn Tiếng Anh các năm Đề 2

  • 28481 lượt thi

  • 50 câu hỏi

  • 50 phút

Câu 1:

_______ every major judo title, Mark retired from international competition.

Xem đáp án

Đáp án B.

Tạm dịch: Mark nghỉ không tham gia các trận đấu quốc tế sau khi đã giành được đủ các danh hiệu lớn về judo.

Khi có hai hành động ngắn, hành động này xảy ra ngay sau hành động kia, chúng ta có thể dùng dạng “-ing” để mô tả hành động đầu tiên.

V-ing, S + V(2)

Ex: Asking for direction, he drove to her house.

Nếu một trong hai hành động xảy ra lâu, chúng ta phải sử dụng thì hoàn thành.

Having PP, S + V (2)

Ex: Having prepared the breakfast for the whole family, my mother went to work.


Câu 2:

The opposition will be elected into government at the next election, without a _______ of a doubt.

Xem đáp án

Đáp án B.

Cụm cố định: A shadow of a doubt: sự nghi ngờ

Cấu trúc: Beyond the shadow of a doubt: không hề nghi ngờ


Câu 3:

She was _______ out of 115 applicants for the position of managing Director.

Xem đáp án

Đáp án B.

A. short-changed (v): trả thiếu tiền, đối xử với ai không công bằng

Ex: I think I’ve been short-changed at the bar.

B. short-listed (v): sàng lọc, chọn lựa

- shortlist sb/ sth (for sth)

Ex: Candidates who are shortlisted for interview will be contacted by the end of the week.

Ex: Her novel was shortlisted for Booker Prize.

C. short-sighted (adj): cận thị, thiển cận

D. short-handed (adj): không đủ công nhân, không đủ người giúp việc

Tạm dịch: Cô ấy đã được chọn từ 115 ứng viên cho chức vụ giám đốc điều hành.


Câu 4:

It seems that the world record for this event is almost impossible to _______ .

Xem đáp án

Đáp án B.

- to beat the record: phá vỡ kỷ lục (~ break the record).


Câu 5:

The smell was so bad that it completely _______ us off our food.

Xem đáp án

Đáp án D.

A. to set off (phr v): khởi hành.

Ex: We are going to set off at 5 o’clock so don’t stay up late.

B. to take off (phr v): (sự nghiệp) phát triển, (máy bay) cất cánh.

Ex: The plane takes off at 12:30.

C. to get off (phr v): khởi hành.

Ex: We’ll get off after lunch.

D. to put sb off (phr v): làm ai không thích cái gì, không tin tưởng ai.

Ex: Don’t be put off by its appearance – It tastes delicious!


Bắt đầu thi để xem toàn bộ câu hỏi trong đề

Bài thi liên quan

4.5

Đánh giá trung bình

67%

33%

0%

0%

0%

Nhận xét

1 năm trước

Lê Trường An

P

4 tháng trước

Phuong Anh

H

3 tháng trước

Hồng Huệ DP.

Bình luận


Bình luận