Tổng hợp bộ đề thi thử THPTQG môn Tiếng Anh các năm Đề 10

  • 30093 lượt thi

  • 50 câu hỏi

  • 50 phút

Câu 1:

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position ofprimary stress in each of the following questions.

Xem đáp án

Đáp án C.

C nhấn trọng âm ở âm tiết thứ 2, còn lại nhấn âm thứ 1

A. criticize / 'krɪtɪsaɪz / (v): phê bình

B. miserable / ‘mɪzrəbl/ (adj): khốn khổ, đáng thương

C. inferior / ɪn'fɪəriə (r)/ (adj): dưới, thấp kém

D. questionable / 'kwest∫ənəbl/ (adj): đáng ngờ


Câu 2:

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position ofprimary stress in each of the following questions.

Xem đáp án

Đáp án D.

D nhấn trọng âm ở âm tiết thứ 4, còn lại nhấn âm thứ 3

A. pharmaceutical / ,fɑ:mə'su:tɪkl/ (adj): thuộc về dược phẩm

B. engineer / ,endʒɪ'nɪə(r)/ (n): kỹ sư

C. superstitious / ,su:pə'stɪ∫əs / (adj): mê tín

D. reliability / rɪ,laɪə'bɪləti / (n): sự đáng tin cậy


Câu 3:

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

Xem đáp án

Đáp án D.

A. too  /tu:/ (adv): cũng, quá

B. food /fu:d/ (n): thức ăn, thực phẩm

C. soon /su:n/ (adv): sớm

D. good /gʊd/ (adj): tốt

Đáp án chính xác là D vì phần gạch chân đọc là /ʊ/ khác với các từ còn lại đọc là /u:/


Câu 4:

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

Xem đáp án

Đáp án D.

A. culture / 'kʌlt∫ə/(n): văn hóa

B. country / 'kʌntri / (n): đất nước

C. such / sʌt∫ / (adj): như thế, như loại đó

D. music/ 'mju:zik] /(n): âm nhạc

Đáp án chính xác là D vì phần gạch chân đọc là /ju:/ khác với các từ còn lại đọc /ʌ/


Câu 5:

She may look half asleep, but I can assure you she is__________awake.

Xem đáp án

Đáp án D.

to be wide awake (= fully awake): hoàn toàn tỉnh táo.

look half asleep: nửa tỉnh nửa mê.

Tạm dịch: Trông cô ấy cứ nửa tỉnh nửa mê, nhưng tôi chắc rằng cô ấy hoàn toàn tỉnh táo.


Bắt đầu thi để xem toàn bộ câu hỏi trong đề

Bài thi liên quan

4.5

Đánh giá trung bình

67%

33%

0%

0%

0%

Nhận xét

1 năm trước

Lê Trường An

P

6 tháng trước

Phuong Anh

H

4 tháng trước

Hồng Huệ DP.

Bình luận


Bình luận