Tổng hợp bộ đề thi thử THPTQG môn Tiếng Anh các năm Đề 30

  • 28478 lượt thi

  • 50 câu hỏi

  • 50 phút

Câu 1:

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part is pronounced differently from that of others in each of the following questions.

Xem đáp án

Đáp án B.

A. subsidy /'sʌbsədi/ (n): tiền bao cấp, tiền trợ giá, tiền trợ cấp, tiền trợ giúp

B. substantial /səb'stæn∫l/ (adj): đáng kể

Ex: There are substantial differences between the two groups.

C. undergraduate /,ʌndə'grædʒuət/ (n): sinh viên chưa tốt nghiệp       

D. drugstore /'drʌgstɔ:(r)/ (n): hiệu thuốc

Phần được gạch chân trong đáp án B được đọc là /ə/, khác với các đáp án còn lại đọc là /ʌ/.


Câu 2:

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part is pronounced differently from that of others in each of the following questions.

Xem đáp án

Đáp án C.

A. preface /'prefəs/ (n): phần mở đầu (của cuốn sách, bài viết...)

B. gazelle /gə'zel/ (n): linh dương (động vật).

C. surface /'sə:fɪs/ (n): bề mặt.

D. flamingo /ftə'mɪηgəu/ (n): chim hồng hạc.

Phần được gạch chân trong đáp án C được đọc là /ɪ/, khác với các đáp án còn lại đọc là /ə/.


Câu 3:

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position ofprimary stress in each of the following questions.

Xem đáp án

Đáp án A.

A nhấn trọng âm ở âm tiết đầu tiên, các đáp án còn lại nhấn âm thứ 2.

 A. interestingly /'ɪntrɪstɪηli/ (adv): thú vị.

 B. surprisingly /sə'praɪzɪηli/ (adv): làm ngạc nhiên.

 C. provincially /prə'vɪn∫əli/ (adv): mang tính chất tỉnh lẻ

 D. annoyingly /ə'nɔɪ-ɪη/ (adv) = irritatingly: gây khó chịu.


Câu 4:

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position ofprimary stress in each of the following questions.

Xem đáp án

Đáp án B.

B nhấn trọng âm ở âm tiết đầu tiên, các đáp án còn lại nhấn âm thứ 2.

A. mislead /,mɪs'li:d/ (v): chỉ sai đường, đưa sai thông tin.

Ex: He deliberately misled US about the nature of their relationship: Anh ấy cố tình chỉ sai cho chúng tôi về bản chất của mi quan hệ của họ.

B. cover /'kʌvə/ (v): che phủ.

Ex: She covered her face with her hands: Cô ấy dùng tay đ che mặt.

C. correct /kə'rekt/ (v): sửa lỗi, chữa.

Ex: Some eyesight problems are relatively easy to correct: một số vấn đề về thị lực khá là dễ chữa.

D. involve /ɪn'vɔlv/ (v); bao gồm, chứa đựng.

Ex: Any investment involves an element of risk: Bất kỳ vụ đầu tư nào cũng chứa đựng một yếu to rủi ro


Câu 5:

Jane is very ___________ about her career.

Xem đáp án

Đáp án B.

Tạm dịch: Cô ấy rất __________ về sự nghiệp của cô.

B. to be single-minded about sth (adj): chuyên tâm về việc gì, có quyết tâm.

Ex: a tough, single-minded lady.

Các lựa chọn còn lại không phù hợp vì:

A. single-handed (adj): một mình, không có sự trợ giúp của ai.

Ex: She brought up three children single-handedly: Cô ấy một mình nuôi 3 đứa con.

C. fresh-faced (adj): mặt mày tươi tỉnh.

D. bare-faced (adj): trơ tráo, không che mặt nạ.


Bắt đầu thi để xem toàn bộ câu hỏi trong đề

Bài thi liên quan

4.5

Đánh giá trung bình

67%

33%

0%

0%

0%

Nhận xét

1 năm trước

Lê Trường An

P

4 tháng trước

Phuong Anh

H

3 tháng trước

Hồng Huệ DP.

Bình luận


Bình luận