30 Bộ đề thi thử THPTQG Sinh học cực hay có lời giải (Đề số 6)
24 người thi tuần này 5.0 35 K lượt thi 50 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Triệu Sơn 2 (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Thoại Ngọc Hầu (An Giang) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Phú Thọ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Cụm 13 trường (Hải Phòng) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Lê Thánh Tông (Hồ Chí Minh) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Hà Nội có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Hậu Lộc 4 (Thanh Hóa) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/50
A. Có khả năng giao phối với nhau để sinh con
B. Có mức phản ứng giống nhau
C. Có giới tính giống hoặc khác nhau
D. Có kiểu hình hoàn toàn khác nhau
Lời giải
Đáp án : B
Cấy truyền phôi cho các phôi có kiểu gen giống nhau và do đó có kiểu hình và giới tính giống hệt nhau nên không th ể giao phối với nhau .
Mức phản ứng do kiểu gen quy định nên các phôi này có mức phản ứng giống nhau
Lời giải
Đáp án : D
Xác suất mang nhiễm sắc thể đột biến ở mỗi cặp là 0,5
Xác suất mang 2 NST bình thường ở 2 cặp sẽ là 0,52 = 0,25
Xác suất mang 2 NST đột biến ở 2 cặp sẽ là 0,52 = 0,25
Tỷ lệ giao tử đột biến là: 1 – 0,52 = 0,75
Do đó, tỉ lệ loại giao tử mang nhiễm sắc thể đột biến ở cả hai nhiễm sắc thể trong tổng số giao tử đột biến là:
Câu 3/50
A. Một số loài thú ở xứ lạnh về mùa đông có bộ lông dày màu trắng, về mùa hè lông thưa hơn và chuyển sang màu vàng hoặc xám
B. Con tắc kè hoa đổi màu theo nền môi trường
C. Sâu xanh ăn rau có màu xanh như lá rau
D. Cây rau mác khi chuyển từ môi trường cạn xuống môi trường nước thì có thêm lá hình bản dài
Lời giải
Đáp án : C
Nếu chuyển con sâu xanh này sang cây có lá màu vàng thì nó không chuyển sang màu vàng mà vẫn có màu xanh nên không được coi là thường biến
Các ví dụ khác đều thể hiện được sự biến đổi kiểu hình của cá thể để phù hợp với điều kiện moi trường
Câu 4/50
A. Thay cặp nuclênôtit A-T bằng cặp T-A
B. Mất một cặp nuclêôtit
C. Thêm một cặp nuclênôtit
D. Thay cặp nuclênôtit A-T bằng cặp G-X
Lời giải
Đáp án : D
Không làm thay đổi số lượng nu nên không thể là mất hoặc thêm nu→ đột biến thay thế cặp nucleotit này bằng cặp nucleotit khác .
Nếu thay thế cặp nu cùng loại thì không làm thay đổi số liên kết hidro
Thay thế cặp nu khác loại sẽ làm thay đổi số liên kết hidro mà không làm thay đổi số nu
Ví dụ : Thay A-T bằng cặp G-X. => giảm 1 liên kết , thay G-X bằng cặp A -T. => tăng 1 liên kết
Câu 5/50
A. II, VI
B. I, III, IV, V
C. I, II, III, V
D. I, III
Lời giải
Đáp án : D
Có 12 nhóm gen liên kết => n = 12
Thể đột biến 1 là 4n
Thể đột biến 2 là 7n
Thể đột biến 3 là 6n
Thể đột biến 4 là 3n
Thể đột biến 5 là 5n
Thể đột biến 6 là 9n
Vậy các thể đột biến đa bội chẵn là 1 và 3
Lời giải
Đáp án : C
(2) Để xác định tần số hoán vị gen người ta có thể dùng nhiều phép lai khác mà không nhất thiết là lai phân tích. Ví dụ dùng phép lai giữa hai cá thể có cùng kiểu gen
(3) Tỷ lệ giao tử không mang gen hoán vị mới luôn lớn hơn hoặc bằng 25%
Vậy (2) và (3) không đúng
Câu 7/50
A. Aa, O
B. Aa, a
C. AA,
D. AA, Aa, A, a
Lời giải
Đáp án : A
Nếu cặp NST này không phân ly ở kì sau 1 thì ở cuối giảm phân 1sẽ tạo ra 2 tế bào, 1 tế bào mang AAaa và 1 tế bào không mang NST này.
Giảm phân 2 diễn ra bình thường sẽ tạo ra 2 loại tế bào mang Aa và O
Câu 8/50
A. Có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm những chức phận giống nhau, có hình thái tương tự
B. Cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau
C. Cùng nguồn gốc, đảm nhiệm những chức phận giống nhau
D. Có nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau
Lời giải
Đáp án : B
Cơ quan tương đồng là những cơ quan có cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau, nhưng chúng thường khác nhau về chức năng
Cơ quan tương tự khác xa nhau về cấu tạo nhưng lại thực hiện những chức năng giống nhau
Câu 9/50
A. Tia tử ngoại, hoạt động núi lửa
B. Phóng điện trong khí quyển, tia tử ngoại
C. Tia tử ngoại, năng lượng sinh học
D. Hoạt động núi lửa, bức xạ Mặt trời
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/50
A. 22,26,36
B. 10,14,18
C. 11,13,18
D. 5,7,15
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
A. Mất đoạn và lặp đoạn nhiễm sắc thể
B. Lặp đoạn và đảo đoạn nhiễm sắc thể
C. Mất đoạn và đảo đoạn nhiễm sắc thể
D. Lặp đoạn và chuyển đoạn nhiễm sắc thể.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/50
A. Cách li địa lí là nguyên nhân trực tiếp làm xuất hiện các đột biến theo nhiều hướng khác nhau
B. Cách li địa lí là nguyên nhân trực tiếp gây ra những biến đổi trên cơ thể sinh vật
C. Cách li địa lí có vai trò thúc đẩy sự phân hoá vốn gen của quần thể gốc
D. Cách li địa lí là nguyên nhân trực tiếp làm xuất hiện cách li sinh sản
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/50
A. AAG, GTT, TXX, XAA
B. ATX, TAG, GXA, GAA
C. AAA, XXA, TAA, TXT
D. TAG, GAA, ATA, ATG
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
A. Ưu thế lai biểu hiện cao nhất ở đời F1, sau đó giảm dần qua các thế hệ
B. Ưu thế lai cao hay thấp ở con lai không phụ thuộc vào trạng thái dị hợp tử về nhiều cặp gen khác nhau
C. Ưu thế lai biểu hiện ở đời F1, sau đó tăng dần qua các thế hệ
D. Ưu thế lai cao hay thấp ở con lai phụ thuộc vào trạng thái đồng hợp tử về nhiều cặp gen khác nhau
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/50
A. Tạo dòng mà tất các cặp gen đều ở trạng thái đồng hợp
B. Nhân nhanh các giống hiếm
C. Tổ hợp được hai nguồn gen có nguồn gốc rất khác nhau
D. Tạo ưu thế lai
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/50
A. CLTN quy định chiều hướng và nhịp độ biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể
B. CLTN tác động trực tiếp lên kiểu gen từ đó làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể
C. CLTN tác động lên kiểu hình của cá thể qua đó tác động lên lên kiểu gen và các alen từ đó làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể
D. CLTN không chỉ tác động đối với từng cá thể riêng rẽ mà còn đối với cá quần thể
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/50
A. Phát hiện ảnh hưởng của môi trường bên trong ảnh hưởng đến giới tính
B. Sớm phân biệt được đực, cái và điều chỉnh tỉ lệ đực cái theo mục tiêu sản xuất
C. Điều khiển tỉ lệ đực, cái và giới tính trong quá trình phát triển cá thể
D. Phát hiện ảnh hưởng của môi trường bên ngoài ảnh hưởng đến giới tính
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
A. Hình thành loài bằng con đường sinh thái thường gặp ở thực vật và động vật ít di chuyển xa
B. Hình thành loài bằng con đường lai xa và đa bội hóa xảy ra phổ biến ở thực vật
C. Hình thành loài bằng con đường cách li địa lí thường xảy ra một cách chậm chạp qua nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp
D. Hình thành loài là quá trình tích luỹ các biến đổi đồng loạt do tác động trực tiếp của ngoại cảnh hoặc do tập quán hoạt động của động vật
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/50
A. 5’AUG3’
B. 3’UAX5’
C. 3’AUG5’
D. 5’UAX3’
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
A. Lai thuận nghịch
B. Lai phân tích
C. Tự thụ phấn ở thực vật
D. Giao phối cận huyết ở động vật
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.