Bộ 25 đề thi ôn luyện THPT Quốc gia môn Sinh học có lời giải năm 2022 (Đề 15)
18 người thi tuần này 5.0 15.2 K lượt thi 40 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Triệu Sơn 2 (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Thoại Ngọc Hầu (An Giang) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Phú Thọ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Cụm 13 trường (Hải Phòng) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Lê Thánh Tông (Hồ Chí Minh) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Hà Nội có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Hậu Lộc 4 (Thanh Hóa) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Chọn đáp án D
Cây hấp thụ Nitơ dưới 2 dạng là và .
Câu 2/40
A. tiêu hoá nội bào.
B. tiêu hoá ngoại bào.
C. tiêu hoá ngoại bào và nội bào.
D. túi tiêu hoá.
Lời giải
Câu 3/40
A. Mã di truyền được đọc từ 1 điểm xác định theo tùng bộ ba nuclêôtit mà không gối lên nhau.
B. Mã di truyền có tính phổ biến, tức là các loại bộ ba đều mã hóa axitamin.
C. Mã di truyền mang tính thoái hóa, tức là nhiều bộ ba khác nhau cùng xác định một loại axitamin.
D. Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là một bộ ba chỉ mã hóa cho 1 loại axitamin.
Lời giải
Chọn đáp án B
Nội dung sai khi nói về đặc điểm của mã di truyền là: mã di truyền có tính phổ biến, tức là các loại bộ ba đều mã hóa axitamin.
Câu 4/40
A. Siêu nữ.
B. Tớcnơ.
C. Claiphentơ.
D. Đao.
Lời giải
Chọn đáp án D
Trên phương diện giới tính, trường họp có thể xảy ra ở cả hai giới nam và nữ là Đao.
Giải thích: Đao là đột biến liên quan đến NST thường (3 NST 21).
Câu 5/40
A. Thể một nhiễm.
B. Thể ba nhiễm.
C. Thể không nhiễm.
D. Thể bốn nhiễm.
Lời giải
Chọn đáp án C
Trong kiểu nhân đột biến, có 1 cặp nhiễm sắc thể bị mất luôn 2 chiếc
Câu 6/40
A. Bố mẹ phải thuần chủng.
B. Số lượng cá thể con lai phải lớn.
C. Alen trội phải trội hoàn toàn.
D. Quá trình giảm phân của các tế bào sinh dục chín xảy ra bình thường.
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 7/40
A. Các alen quy định hoa trắng ở cả hai dòng cây bố mẹ là alen với nhau.
B. Màu hoa đỏ xuất hiện là do kết quả của sự tương tác cộng gộp.
C. Các alen quy định hoa trắng ở cả hai dòng cây bố mẹ là không alen với nhau.
D. Chúng ta chưa thể rút ra được kết luận gì.
Lời giải
Chọn đáp án C
Pt/c: Trắng X trắng → F1: đỏ → Tính trạng màu hoa di truyền tương tác bố sung
P: Aabb (trắng) aaBB (trắng) → F1: AaBb (đỏ).
A sai, C đúng vì các alen quy định hoa trắng ở cả hai dòng cây bố mẹ là không alen với nhau.
B, D sai.
Lời giải
Chọn đáp án A
P: AaBbDd x AaBbDd
Xác suất sinh một người con có hai alen trội là:
Câu 9/40
A. Tương tác gen.
B. Đồng trội.
C. Trội hoàn toàn.
D. Gen đa hiệu.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. 0,01
B. 0,0025
C. 0,999975
D. 0,000025
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. 50%
B. 12,5%
C. 25%
D. 37,5%
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. Chuyển ADN ra khỏi tế bào cho → tách plasmit ra khỏi tế bào nhận vi khuẩn.
B. Cắt ADN vừa tách những đoạn (gen) cần thiết và cắt plasmit.
C. Cắt ADN từ tế bào thể cho thành những đoạn (gen) cần thiết → tách gen vừa cắt và plasmit ra khỏi tế bào cho và tế bào vi khuẩn → nối gen vừa tách vào plasmit.
D. Cắt ADN từ tế bào thể cho thành những đoạn (gen) cần thiết và cắt mở vòng plasmit → chuyển gen và plasmit vừa cắt vào tế bào nhận trong tế bào nhận, gen vừa cắt được nối vào plasmit mở vòng nhờ enzim nối.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. Giao phối không ngẫu nhiên.
B. Các yếu tố ngẫu nhiên.
C. Giao phối ngẫu nhiên.
D. Đột biến.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. phân hóa khả năng sống sót của các cá thể trong quần thể.
B. phân hóa khả năng sống sót và sinh sản của các cá thể trong quần thế.
C. phân hóa khả năng sống sót và sinh sản của các cá thế mang kiểu gen khác nhau trong quần thể.
D. phân hóa khả năng sinh sản của các kiểu gen khác nhau trong quần thế.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. Hợp tác.
B. Vật ăn thịt.
C. Di cư.
D. Cạnh tranh.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. Cường độ chiếu sáng ngày một tăng.
B. Bố mẹ chăm sóc và bảo vệ con tốt hơn.
C. Cường độ hoạt động của động vật ăn thịt còn ít.
D. Nguồn thức ăn trở nên giàu có.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. phối họp với chlorophin để hấp thụ năng lượng ánh sáng.
B. là chất nhận điện tử đầu tiên của pha sáng quang họp.
C. là thành viên trong chuỗi truyền điện tử để hình thành ATP.
D. mang điện tử từ pha sáng đến pha tối để khử CO2.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. Do sức hút của tim lớn.
B. Nhờ các van có trong tim và hệ mạch.
C. Do lực đẩy của tim.
D. Nhờ lực tác dụng của tim lên thành mạch.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. đảo đoạn nhiễm sắc thể không chứa tâm động.
B. đảo đoạn nhiễm sắc thể có chứa tâm động.
C. mất đoạn giữa nhiễm sắc thể.
D. mất đoạn đầu mút nhiễm sắc thể.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

