Bộ 25 đề thi ôn luyện THPT Quốc gia môn Sinh học có lời giải năm 2022 (Đề 25)
20 người thi tuần này 5.0 15.2 K lượt thi 40 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Triệu Sơn 2 (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Thoại Ngọc Hầu (An Giang) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Phú Thọ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Cụm 13 trường (Hải Phòng) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Lê Thánh Tông (Hồ Chí Minh) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Hà Nội có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Hậu Lộc 4 (Thanh Hóa) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. Quang hô hấp.
B. Chu trình C3.
C. Chu trình CAM.
D. Chu trình C4.
Lời giải
Chọn đáp án C
Các thực vật mọng nước như cây xương rồng (thuộc nhóm thực vật CAM) tiến hành quang hợp theo chu trình C4.
Câu 2/40
A. Giun đất.
B. Chân khớp.
C. Thú.
D. Bò sát.
Lời giải
Chọn đáp án A
Giun đất trao đổi khí qua bề mặt cơ thể.
Chân khớp: hệ thống ống khí
Thú, bò sát: phổi.
Câu 3/40
A. chất cảm ứng lactôzơ tương tác với chất ức chế gây biến đổi cấu hình của chất ức chế.
B. chất ức chế kiểm soát lactôzơ, không cho lactôzơ hoạt hóa operon.
C. chất ức chế bám vào vùng vận hành đình chỉ phiên mã, operon không hoạt động.
D. các gen cấu trúc phiên mã tạo các mARN để tổng hợp các prôtêin tương ứng.
Lời giải
Chọn đáp án C
Cơ chế hoạt động của operon Lac ở E. coli khi không có chất cảm ứng lactôzơ là chất ức chế bám vào vùng vận hành đình chỉ phiên mã, operon không hoạt động.
|
Ghi chú Lactôzơ là nhân tố làm thay đổi trạng thái của Opêron, cụ thể: + Khi môi trường có lactôzơ → Opêron Lac ở trạng thái mở. + Khi môi trường không có lactôzơ → Opêron Lac ở trạng thái ức chế. + Các gen ở trong nhân/ vùng nhân của một tế bào có số lần nhân đôi bằng nhau. + Số lần phiên mã tùy thuộc vào chức năng của gen hay nhu cầu sản phẩm về gen của tế bào hoặc cơ thể. Các gen trong một opêron có số lần phiên mã bằng nhau (chúng phiên mã đồng thời). Các gen thuộc opêron khác nhau có số lần phiên mã khác nhau. |
Câu 4/40
A. Mã di truyền được đọc từ 1 điểm xác định theo từng bộ ba nuclêôtit mà không gối lên nhau.
B. Mã di truyền có tính phổ biến, tức là các loại bộ ba đều mã hóa axitamin.
C. Mã di truyền mang tính thoái hóa, tức là nhiều bộ ba khác nhau cùng xác định một loại axitamin.
D. Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là một bộ ba chỉ mã hóa cho 1 loại axitamin.
Lời giải
Chọn đáp án B
Nội dung sai khi nói về đặc điểm của mã di truyền là mã di truyền có tính phổ biến, tức là các loại bộ ba đều mã hóa axitamin.
Câu 5/40
A. enzim ADN pôlimeraza.
B. ADN mạch khuôn.
C. enzim ARN pôlimeraza.
D. 4 loại ribônuclêôtit A, U, G, X.
Lời giải
Chọn đáp án A
Các thành phần sau đây đều cần bổ sung vào cả hai ống, ngoại trừ enzim ADN pôlimeraza vì enzim này chỉ dùng trong nhân đôi AND.
Câu 6/40
A. Aa
B.
C.
D. AaBb
Lời giải
Chọn đáp án D
Cơ thể AaBb khi tự thụ phấn cho 3 x 3 = 9 loại kiểu gen.
|
Ghi chú Kết quả thu được khi cho mỗi cặp gen dị hợp tự thụ phấn
F2 thu được: + 4 tổ hợp giao tử. + 3 loại kiểu gen với tỉ lệ 1 : 2 : 1. + 2 loại kiểu hình với tỉ lệ 3 : 1 của tế bào hoặc cơ thể. Các gen trong một opêron có số lần phiên mã bằng nhau (chúng phiên mã đồng thời). Các gen thuộc opêron khác nhau có số lần phiên mã khác nhau. |
Câu 7/40
A. ABBddEE
B. AaBb
C. AAbbDdEE
D. aaBbdd
Lời giải
Chọn đáp án B
Cá thể càng có nhiều cặp gen dị hợp thì khi tự thụ phấn liên tiếp qua nhiều thế hệ càng tạo được nhiều dòng thuần.
|
Ghi chú Số dòng thuần (kiểu gen thuần chủng) = 2n |
Câu 8/40
А. Аа х Аа
B.
C.
D. AaBb × AaBb
Lời giải
Chọn đáp án C
|
Phép lai |
Tỉ lệ kiểu gen |
Tỉ lệ kiểu hình |
|
A |
1:2:1 3:1 |
3:1 |
|
B |
1:2:1 |
3:1 |
|
C |
1:2:1 |
1:2:1 |
|
A |
(1:2:1)(1:2:1) |
9:3:3:1 |
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. 5 đỏ : 3 trắng
B. 1 đỏ : 3 trắng
C. 9 đỏ : 7 trắng
D. 7 đỏ : 1 trắng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. a=5; b=10; d=3
B. a=5; b=5; c=5; d=5
C. a=0,25; b=0,5; c=0,1; d=0,15
D. a=0,25; b=0,5; c=0,15; d=0,1
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. 1→ 2→ 3→4→ 5
B. 1→3→2→4→7→5
C. 1→4→2→3→5
D. 1→3→4→2→5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. Các cá thể trong quần thể giao phối không ngẫu nhiên
B. Có hiện tượng di nhập gen
C. Có hiện tượng đột biến gen
D. Các cá thể trong quần thể giao phối ngẫu nhiên
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. Quá trình giao phối
B. Quá trình nhập cư của các cá thể vào quần thể
C. Quá trình chọn lọc tự nhiên
D. Quá trình đột biến
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. Loài P
B. Loài N
C. Loài 0
D. Loài L
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. Rắn hổ mang.
B. Nhái.
C. Diều hâu.
D. Sâu ăn lá.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. pha co tâm thất → pha co tâm nhĩ → pha dãn chung.
B. pha dãn chung → pha co tâm thất → pha co tâm nhĩ.
C. pha co tâm nhĩ → pha co tâm thất → pha dãn chung.
D. pha co tâm nhĩ → pha dãn chung → pha co tâm thất.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. Chuyển đoạn tương hỗ giữa các nhiễm sắc thể.
B. Mất đoạn nhiễm sắc thể.
C. Lặp đoạn nhiễm sắc thể.
D. Chuyển đoạn không tương hỗ giữa các nhiễm sắc thể.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.


