Bộ 25 đề thi ôn luyện THPT Quốc gia môn Sinh học có lời giải năm 2022 (Đề 23)
18 người thi tuần này 5.0 15.2 K lượt thi 40 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Triệu Sơn 2 (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Thoại Ngọc Hầu (An Giang) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Phú Thọ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Cụm 13 trường (Hải Phòng) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Lê Thánh Tông (Hồ Chí Minh) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Hà Nội có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Hậu Lộc 4 (Thanh Hóa) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. Ở xoang tilacoit
B. Ở tế bào chất của tế bào lá
C. Ở màng tilacoit.
D. Ở chất nền của lục lạp
Lời giải
Chọn đáp án D
Pha tối diễn ra ở chất nền của lục lạp.
Câu 2/40
A. song song, ngược chiều với dòng nước.
B. song song, cùng chiều với dòng nước.
C. song song với dòng nước.
D. xuyên ngang với dòng nước
Lời giải
Chọn đáp án A
Cá xương có thể lấy được hơn 80% lượng O2 của nước đi qua mang vì dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch song song, ngược chiều với dòng nước
Câu 3/40
A. 5BU có cấu tạo vừa giống T vừa giống X.
B. 5BU có cấu tạo vừa giống A vừa giống G.
C. 5BU có cấu tạo vừa giống T vừa giống G.
D. 5BU có cấu tạo vừa giống A vừa giống X.
Lời giải
Chọn đáp án A
Cơ chế gây đột biến của 5-brôm uraxin (5BU) trên ADN làm biến đổi cặp A-T thành cặp G-X là do: 5BU có cấu tạo vừa giống T vừa giống X
Câu 4/40
A. vùng khởi động.
B. enzim phiên mã.
C. prôtêin ức chế.
D. vùng vận hành.
Lời giải
Chọn đáp án C
Theo cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lac ở E. coli, khi có mặt của lactôzơ trong tế bào, lactôzơ sẽ tương tác với prôtêin ức chế.
Câu 5/40
A. 14.
B. 26.
C. 276.
D. 66.
Lời giải
Chọn đáp án D
2n = 24⇒ 12 cặp NST⇒ Loại đột biến thể một kép tối đa:
Câu 6/40
A. 25%
B. 20%
C. 30%
D. 50% hoặc 25%
Lời giải
Đáp án C
aB là giao tử liên kết
|
Ghi chú Khi giảm phân có hoán vị gen luôn tạo ra 2 nhóm giao tử + Giao tử liên kết chiếm tỉ lệ lớn. + Giao tử hoán vị chiếm tỉ lệ nhỏ. |
* Công thức:
|
*Nếu 1 tế bào |
Không có hoán vị |
Sinh giao tử ♂ → 2 loại giao tử |
|
Sinh giao tử ♀ → 1 loại giao tử |
||
|
Có hoán vị |
Sinh giao tử ♂ → 4 loại giao tử |
|
|
Sinh giao tử ♀ → 1 loại giao tử |
Nhớ: số cách sắp xếp của các NST kép tại kì giữa I:
(Mỗi tế bào chỉ chọn 1 cách sắp xếp)
* Nếu a tế bào
|
Tiêu chí |
Không hoán vị |
Có hoán vị |
|
|
Số cách sắp xếp x 2 |
Số cách sắp xếp x 4 |
|
|
Số tế bào x 4 |
Số tế bào x 4 |
*Cơ thể (2n): + Không có hoán vị loại giao tử
+ có hoán vị loại
Ghi nhớ: Số loại giao tử = tích số loại giao tử của các cặp NST

Lời giải
Chọn đáp án C
A.
B.
C.
D.
Câu 8/40
A. Aa x aa.
B. AA х аа.
C. AA x AA.
D. Aa x Aa.
Lời giải
Chọn đáp án A
Phép lai Aa x aa → Aa : aa có 2 loại kiểu hình
Câu 9/40
A. AAbb x aaBB
B. AABB x aabb
C. AaBb x aabb
D. AAbb x aaBb
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. AABBCCDD
B. AaBbCcDD
C. AaBbCcDd
D. AaBBCCDd
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. 0,48.
B. 0,40.
C. 0,60.
D. 0,16.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. Xử lí mẫu vật bằng tác nhân đột biến → Tạo dòng thuần chủng → Chọn lọc các thể đột biến có kiểu hình mong muốn.
B. Xử lí mẫu vật bằng tác nhân đột biến → Chọn lọc các thể đột biến có kiểu hình mong muốn → Tạo dòng thuần chủng.
C. Tạo dòng thuần chủng → Xử lí mẫu vật bằng tác nhân đột biến → Chọn lọc các thể đột biến có kiểu hình mong muốn.
D. Chọn lọc các thể đột biến có kiểu hình mong muốn → Xử lí mẫu vật bằng tác nhân đột biến → Tạo dòng thuần chủng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. Kỉ Cambri.
B. Kỉ Jura.
C. Kỉ Permi.
D. Kỉ Đêvôn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. Di - nhập gen chỉ làm thay đổi tần số alen của các quần thể có kích thước nhỏ.
B. Các yếu tố ngẫu nhiên có thể loại bỏ hoàn toàn một alen có lợi ra khỏi quần thể.
C. Giao phối không ngẫu nhiên vừa làm thay đổi tần số alen vừa làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể.
D. Nhân tố đột biến gen làm thay đổi tần số alen nhanh.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. “Không gian sinh thái” mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái của môi trường nằm trong giới hạn sinh thái cho phép loài đó tồn tại và phát triển.
B. Giới hạn sinh thái của nhân tố sinh thái đó.
C. Giới hạn sinh thái đảm bảo cho loài thực hiện chức năng sống tốt nhất.
D. Nơi cư trú của loài đó.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. Tính ổn định của quần xã ngày càng giảm.
B. Tính đa dạng về loài giảm.
C. Tổng sản lượng sinh vật của quần xã tăng.
D. Ở sinh thái của mỗi loài ngày càng được mở rộng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. Vi khuẩn cố định nitơ
B. Vi khuẩn amôn
C. Vi khuẩn phản nitrat
D. vi khuẩn nitrat
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. chuyển đoạn tương hỗ giữa các nhiễm sắc thể.
B. đảo đoạn nhiễm sắc thể.
C. mất đoạn giữa nhiễm sắc thể.
D. chuyển đoạn không tương hỗ giữa các nhiễm sắc thể.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. AAB, aaB, B.
B. AaB, B.
C. AAB, aaB, AB.
D. AaB, aaB, a.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.


