ĐGTD ĐH Bách khoa - Vấn đề thuộc lĩnh vực vật lí - Sóng dừng
42 người thi tuần này 4.6 1.7 K lượt thi 18 câu hỏi 30 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi ĐGTD Đại học Bách khoa Hà Nội phần Tư duy Đọc hiểu (có đáp án) - Đề số 30
Đề thi ĐGTD Đại học Bách khoa Hà Nội phần Tư duy Đọc hiểu (có đáp án) - Đề số 29
Đề thi ĐGTD Đại học Bách khoa Hà Nội phần Tư duy Đọc hiểu (có đáp án) - Đề số 28
Đề thi ĐGTD Đại học Bách khoa Hà Nội phần Tư duy Đọc hiểu (có đáp án) - Đề số 27
Đề thi ĐGTD Đại học Bách khoa Hà Nội phần Tư duy Đọc hiểu (có đáp án) - Đề số 26
Đề thi ĐGTD Đại học Bách khoa Hà Nội phần Tư duy Đọc hiểu (có đáp án) - Đề số 25
Đề thi ĐGTD Đại học Bách khoa Hà Nội phần Tư duy Đọc hiểu (có đáp án) - Đề số 24
Đề thi ĐGTD Đại học Bách khoa Hà Nội phần Tư duy Đọc hiểu (có đáp án) - Đề số 23
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/18
A. 50 m/s
B. 100 m/s
C. 25 m/s
D. 75 m/s
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Trả lời:
Khoảng cách giữa 5 nút liền kề là
\[4\frac{\lambda }{2} = 100\]
→ λ = 50cm = 0,5m
Vận tốc truyền sóng:
v = λf = 0,5.100 = 50m/s
Đáp án cần chọn là: A
Câu 2/18
A. Chiều dài của dây bằng một phần tư bước sóng.
B. Chiều dài bước sóng gấp đôi chiều dài của dây.
C. Chiều dài của dây bằng bước sóng.
D. Chiều dài bước sóng bằng một số lẻ chiều dài của dây.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Trả lời:
Điều kiện để có sóng dừng trên dây hai đầu cố định:
\[l = k\frac{\lambda }{2}\left( {k \in N*} \right)\]
Có 1 bụng sóng khi k = 1 =>λ = 2l
Đáp án cần chọn là: B
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Trả lời:
Điều kiện để có sóng dừng trên dây hai đầu cố định:
\[l = k\frac{\lambda }{2}\left( {k \in N*} \right)\]
Số bụng sóng = số bó sóng = k ;
Số nút sóng = k + 1
Vì hai đầu cố định là 2 nút nên ta có:
\[l = k\frac{\lambda }{2} = k\frac{v}{{2f}} = k'\frac{{\lambda '}}{2} = k'\frac{v}{{2f'}}\]=
\[ \to f' = \frac{{k'f}}{k} = 63Hz\]
Đáp án cần chọn là: A
Câu 4/18
A. 44Hz
B. 20Hz
C. 33Hz
D. 24,5Hz
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Trả lời:
Khi B tự do thì:
\[l = \left( {2k + 1} \right)\frac{{{\lambda _1}}}{4} = \left( {2k + 1} \right)\frac{v}{{4{f_1}}}\]
Khi B cố định thì:
\[l = k\frac{{{\lambda _2}}}{2} = k\frac{v}{{2{f_2}}}\]
\[{f_2} = \frac{{2k{f_1}}}{{2k + 1}}\]
Vì trên dây có 6 nút nên k = 5.
Vậy: \[{f_2} = \frac{{2.5.22}}{{2.5 + 1}} = 20\left( {Hz} \right)\]
Đáp án cần chọn là: B
Câu 5/18
A. 3 bụng và 4 nút
B. 4 bụng và 4 nút
C. 4 bụng và 5 nút
D. 5 bụng và 5 nút
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Trả lời:
Ta có:
\[\lambda = \frac{v}{f} = 0,5m = 50cm\]
Ta có điều kiện để có sóng dừng trên dây hai đầu cố định:
\[l = k\frac{\lambda }{2}\left( {k \in N*} \right)\]
Số bụng sóng = số bó sóng = k ;
Số nút sóng = k + 1
Trên dây có:
\[k = \frac{{AB}}{{\frac{\lambda }{2}}} = \frac{{2AB}}{\lambda } = 4\]bụng sóng
=>số nút = k + 1 = 5 nút sóng
Đáp án cần chọn là: C
Câu 6/18
A. M là nút số 4, trên dây có 50 nút - 50 bụng.
B. M là bụng số 4, trên dây có 50 nút - 50 bụng.
C. M là nút số 4, trên dây có 50 nút - 51 bụng.
D. M là bụng số 4, trên dây có 51 nút - 50 bụng.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Trả lời:
Ta có:
\[\lambda = \frac{v}{f} = 0,02m = 2cm\]
Ta có điều kiện để có sóng dừng trên dây hai đầu cố định:
\[l = k\frac{\lambda }{2}\left( {k \in N*} \right)\]
Số bụng sóng = số bó sóng = k ; Số nút sóng = k + 1
\[AM = 3,5cm = 7\frac{\lambda }{4} = \left( {2.3 + 1} \right)\frac{\lambda }{4}\]
=>M là bụng số 4
\[l = k\frac{\lambda }{2}\]
\[ \leftrightarrow 0,5 = k\frac{{0,02}}{2}\]
\[ \to k = 50\]
=>Trên dây có 50 bụng, 51 nút
Đáp án cần chọn là: D
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/18
A. 2m/s
B. 0,5m/s
C. 0,25m/s
D. 1m/s
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9/18
A. \[a\sqrt 2 ;v = 200m/s\]
B. \[a\sqrt 3 ;v = 150m/s\]
C. \[a;v = 300m/s\]
D. \[a\sqrt 2 ;v = 100m/s\]
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/18
A. 100 Hz
B. 75 Hz
C. 120 Hz
D. 125 Hz
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/18
A. cùng biên độ và cùng pha.
B. khác biên độ và cùng pha.
C. cùng biên độ và lệch pha 1800.
D. khác biên độ và lệch pha 1800.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/18
A. 90 cm/s
B. 40 m/s
C. 40 cm/s
D. 90 m/s
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/18
A. 40cm/s
B. 20cm/s
C. \[20\sqrt 3 cm/s\]
D. \[40\sqrt 3 cm/s\]
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/18
A. 880 Hz.
B. 400 Hz.
C. 440 Hz.
D. 800 Hz.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/18
A. v = 4m/s ± 0,84%
B. v = 2m/s ± 0,016%
C. v = 2m/s ± 0,84%
D. v = 4m/s ± 0,016%
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/18
A. đo tần số sóng
B. đo bước sóng
C. đo tốc độ truyền sóng
D. đo chiều dài dây
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/18 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.
