15 câu Trắc nghiệm Hàm số có đáp án (Vận dụng)
36 người thi tuần này 4.6 4.9 K lượt thi 15 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bài tập Phát biểu định lý, định lý đảo dưới dạng điều kiện cần, điều kiện đủ lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Cách sử dụng các kí hiệu với mọi, tồn tại lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Cách xác định mệnh đề đảo. Hai mệnh đề tương đương lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Mệnh đề kéo theolớp 10 (có lời giải)
Bài tập Mệnh đề phủ định lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Cách xét tính đúng sai của mệnh đề lớp 10 (có lời giải)
Trắc nghiệm Mệnh đề lớp 10 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Mệnh đề lớp 10 (có đáp án - phần 2)
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Câu 2/15
A. Hàm số đồng biến trên khoảng (1; +∞).
B. Hàm số nghịch biến trên khoảng (1; +∞).
C. Hàm số vừa đồng biến, vừa nghịch biến trên khoảng (1; +∞).
D. Hàm số không đồng biến, cũng không nghịch biến trên khoảng (1; +∞).
Lời giải
Câu 3/15
A. 7
B. 5
C. 4
D. 3
Lời giải
Tập xác định D = R.
Hàm số đã cho đồng biến trên R ⇔ m + 1 > 0 ⇔ m > −1.
Mà m ∈ Z và m ∈ [−3; 3] nên m ∈ {0; 1; 2; 3}.
Đáp án cần chọn là: C
Lời giải
Phương trình (Cm′): y = m(x + 1)2 − 2(m − 1) (x + 1) + 1
Phương trình hoành độ giao điểm:
mx2 − 2(m − 1)x + 1 = m(x + 1)2 − 2(m −1 )(x + 1) + 1
⇔ 2mx + m − 2(m − 1) = 0 ⇔ 2mx – m + 2 = 0 ⇔
Giao điểm có hoành độ x = nên ⇔ m = 4
Đối chiếu các đáp án ta thấy 1 < m < 5.
Đáp án cần chọn là: A
Câu 5/15
A. m0 ∈ (; 3).
B. m0 ∈ [−; 0].
C. m0 ∈ (0; ].
D. m0 ∈ [3; +∞).
Lời giải
Tập xác định D = R nên ∀x ∈ D ⇒ −x ∈ D.
Ta có f(−x) = (−x)3 + (m2 − 1)(−x)2 + 2(−x) + m – 1
= −x3 + (m2 − 1)x2 − 2x + m− 1.
Để hàm số đã cho là hàm số lẻ khi f(−x) = −f(x), với mọi x ∈ D
⇔ −x3 + (m2 − 1)x2 − 2x + m – 1 = −[x3 + (m2 − 1)x2 + 2x + m − 1],
với mọi x ∈ D
⇔ 2(m2 − 1)x2 + 2(m − 1) = 0, với mọi x ∈ D
⇔ ⇔ m = 1 ∈ (; 3).
Đáp án cần chọn là: A
Câu 6/15
A. m <5.
B. m > 5.
C. m < 3.
D. m > 3.
Lời giải
Với mọi ta có
Để hàm số nghịch biến trên (1; 2)
⇔ − (x1 + x2) + m – 1 < 0, với mọi x1, x2 ∈ (1; 2)
⇔ m < (x1 + x2) + 1, với mọi x1, x2 ∈ (1; 2)
⇔ m < (1 + 1) + 1 = 3
Đáp án cần chọn là: C
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/15
A. Không có giá trị m thỏa mãn
B. m ≥ 2.
C. m ≥ 3.
D. m ≥ 1.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9/15
A. m ≤ 0.
B. m ≥ 1.
C. m ≤ 1.
D. m ≤ −1
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/15
A. y = x.
B. y =
C. y = |x|.
D. y = x2
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/15
A. Hàm số nghịch biến trên (−∞; 2), đồng biến trên (2; +∞).
B. Hàm số đồng biến trên (−∞; 2), nghịch biến trên (2; +∞).
C. Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−∞; 2) và (2; +∞).
D. Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞; 2) và (2; +∞).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/15
A. Hàm số nghịch biến trên
B. Hàm số đồng biến trên
C. Hàm số đồng biến trên R
D. Hàm số nghịch biến trên R
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/15
A. m ∈ (−∞;] ∪ {2}
B. m ∈ (−∞; −1] ∪ {2}
C. m ∈ (−∞; 1] ∪ {3}.
D. m ∈ (−∞; 1] ∪ {2}
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/15
A. (−2; 0] ∪ (2; +∞).
B. (−∞; −2) ∪ (0; +∞).
C. (−∞; −2) ∪ (0; 2).
D. (−∞; 0) ∪ (2; +∞).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 9/15 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.