15 câu Trắc nghiệm Ôn tập Toán 10 Chương 3 Hình học có đáp án
41 người thi tuần này 4.6 3.5 K lượt thi 15 câu hỏi 15 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Kết nối tri thức Bài ôn tập cuối chương 9 (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Kết nối tri thức Bài 27. Thực hành tính xác suất theo định nghĩa cổ điển (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Kết nối tri thức Bài 26: Biến cố và định nghĩa cổ điển của xác suất (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Cánh diều Bài tập cuối chương 5 (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Kết nối tri thức Chương 8. Đại số tổ hợp (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Kết nối tri thức Bài 25. Nhị thức Newton (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Kết nối tri thức Bài 24. Hoán vị, Chỉnh hợp và Tổ hợp (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Cánh diều Bài 4. Nhị thức Newton (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
A. C (−10; −2) hoặc C (1; −1)
B. C (−2; −10) hoặc C (1; −1)
C. C (−2; 10) hoặc C (1; −1)
D. C (2; −10) hoặc C (1; −1)
Lời giải
Gọi G (a; 3a − 8). Do
Đường thẳng AB nhận = (1; 1) là véc tơ chỉ phương nên có phương trình x – y – 5 = 0
Với a = 1 ⇒ G (1; −5) ⇒ C (−2; −10).
Với a = 2 ⇒ G (2; −2) ⇒ C (1; −1).
Vậy C (−2; −10) hoặc C (1; −1) thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Đáp án cần chọn là: B
Câu 2
A. N (3; 5).
B. N (1; 1).
C. N (−1; −3).
D. N (−9; −19).
Lời giải
Ta có: (2.1 – 6 − 1). (−2.3 – 4 − 1) = 55 > 0 ⇒ P và Q cùng phía so với Δ.
Phương trình đường thẳng PQ: 5x − 2y + 7 = 0.
Gọi H = Δ ∩ PQ, tọa độ H là nghiệm của hệ phương trình:
Hay H (−9; −19).
Với mọi điểm N ∈ Δ thì: |NP − NQ| ≤|HP − HQ| = |PQ|
⇒ |NP − NQ|max = |PQ|
Dấu bằng xảy ra khi N trùng H.
Đáp án cần chọn là: D
Lời giải
Gọi M (a; a + 1) là trung điểm AB.
Ta có = (a − 2; a), 1 VTCP của AB là = (1; 1).
Lời giải
Ta có phương trình đường thẳng dd có dạng: (theo giả thiết ta có a > 0,b > 0)
Do d đi qua M (4; 1) nên ta có
Mặt khác diện tích của tam giác vuông ABO là
Áp dụng BĐT Cô si ta có
Vậy diện tích của tam giác vuông ABO nhỏ nhất bằng 8 khi a, b thỏa mãn hệ phương trình
Đáp án cần chọn là: B
Lời giải
Kẻ đường kính AD của đường tròn (I) khi đó ta có BHCD là hình bình hành
⇒ M là trung điểm của cạnh HD.
Xét tam giác AHD có IM là đường trung bình
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. M (0; 5)
B. M (0; 6)
C. M (0; −6)
D. M (0; −6)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
A. x + y = 0
B. x − 3y = 0
C. 2x − 3y = 0
D. 2x + y = 0
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9
A. a + b = −4
B. a + b = −3
C. a + b = 4
D. a + b = 1
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11
A. M (0; 1)
B. M (0; −1)
C.
D.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12
A. y + 1 = 0
B. y + 1 = 0
C. 4x − 3y + 1 = 0
D. 3x − 4y + 8 = 0
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13
A. x + y + 4 = 0 và x + y – 4 =0
B. x + y + 2 = 0
C. x + y + 4 = 0
D. x + y + 2 = 0 và x + y – 2 = 0
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15
A. ,
B. ,
C. ,
D. ,
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.