15 câu Trắc nghiệm Phương trình đường thẳng có đáp án (Thông hiểu)
51 người thi tuần này 4.6 4.3 K lượt thi 15 câu hỏi 15 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Cánh diều Bài tập cuối chương 7 (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Cánh diều Bài 6. Ba đường conic (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Cánh diều Bài 5. Phương trình đường trò (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Cánh diều Bài 4. Vị trí tương đối và góc giữa hai đường thẳng. Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Cánh diều Bài 3. Phương trình đường thẳn (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Cánh diều Bài 2. Biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Cánh diều Bài 1. Tọa độ của vectơ (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Cánh diều Bài ôn tập cuối chương 6 (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
A. là một vecto pháp tuyến của đường cao AH
B. là một vecto chỉ phương của đường thẳng BC
C. Các đường thẳng AB, BC, CA đều có hệ số góc
D. Đường trung trực của AB có là vecto pháp tuyến
Lời giải
Vì BC⊥AH nên là một véc tơ pháp tuyến của AH nên A đúng.
- Véc tơ là một véc tơ chỉ phương của đường thẳng BC nên B đúng.
- Không phải lúc nào các đường thẳng cũng có hệ số góc, vẫn xảy ra các trường hợp một trong ba đường thẳng đó không có hệ số góc nên C sai.
- Đường trung trực của AB vuông góc với AB nên nhận làm VTPT.
Đáp án cần chọn là: C
Lời giải
Ta có = (6; 2). Đường thẳng Δ vuông góc với đường thẳng AB nên nhận làm một vectơ pháp tuyến, do đó Δ có một vectơ chỉ phương là
Đáp án cần chọn là: A
Câu 3
A. là vec tơ chỉ phương của (d)
B. (d) có hệ số góc
C. (d) không đi qua gốc tọa độ
D. (d) đi qua hai điểm và N (5; 0)
Lời giải
Đáp án A: là vec tơ pháp tuyến của d nên là VTCP của d
Đáp án B: (d): 3x – 7y + 15 = 0 nên có hệ số góc
Đáp án C: Điểm O (0; 0) không thuộc d vì
Đáp án D: Giả sử : 3x – 7y + 15 = 0 (vl)
Đáp án cần chọn là: D
Lời giải
Thay x = -1; y = - 3 vào phương trình đường thẳng d:
Thay x = -1; y = 2 vào phương trình đường thẳng d:
Thay x = 2; y = 1 vào phương trình đường thẳng d:
=> (2;1) thuộc đường thẳng d
Đáp án cần chọn là: C
Câu 5
A. (2; −6)
B. (5; 2)
C. (5; −2)
D. Không có giao điểm
Lời giải
Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng là nghiệm hệ phương trình:
Vậy tọa độ giao điểm là (5; -2)
Đáp án cần chọn là: C
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. 3x + 4y – 10 = 0
B. 3x − 4y + 22 = 0
C. 3x − 4y + 8 = 0
D. 3x − 4y – 22 = 0
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
A. M (0; 1) và P (0; 2)
B. P (0; 2) và N (1; 1)
C. M (0; 1) và Q (2; −1)
D. M (0; 1) và N (1; 5)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10
A. x − 2y – 3 = 0
B. x − 2y + 5 = 0
C. x − 2y + 5 = 0
D. x + 2y + 1 = 0
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11
A. 3x − 4y + 8 = 0
B. 3x − 4y – 11 = 0
C. −6x + 8y + 11 = 0
D. 8x + 6y + 13 = 0
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12
A. H (−1; 2)
B. H (5; 1)
C. H (3; 0)
D. H (1; −1)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.