10 câu Trắc nghiệm Chương 1: Ôn tập chương I có đáp án
50 người thi tuần này 4.6 5 K lượt thi 10 câu hỏi 20 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bài tập Ứng dụng để giải các bài toán thực tế lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Hai dạng phương trình quy về phương trình bậc hai lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Ứng dụng tam thức bậc hai, bất phương trình bậc hai vào các bài toán thực tế lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Ứng dụng tam thức bậc hai, bất phương trình bậc hai trong chứng minh bất đẳng thức và tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Bài toán chứa tham số liên quan đến dấu của tam thức bậc hai lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Giải bất phương trình bậc hai lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Xét dấu của biểu thức chứa tam thức bậc hai lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Bài toán liên quan đến sự cùng phương của hai vectơ. Phân tích một vectơ qua hai vectơ không cùng phương lớp 10 (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/10
A. I đúng
B. I đúng
C. II, III đúng
D. I, III, đúng
Lời giải
Đáp án A
3 là một phần tử của tập hợp A.
{3, 4} là một tập con của tập hợp A. Ký hiệu: {3, 4} ⊂ A.
{a, 3, b} là một tập con của tập hợp A. Ký hiệu: {a, 3, b} ⊂ A
Câu 2/10
A. {0; 1; 5; 6}
B. {1; 2}
C. {2; 3; 4}
D. {5; 6}
Lời giải
Đáp án A
A = {0; 1; 2; 3; 4}, B = {2; 3; 4; 5; 6}.
A∖B = {0; 1}, B∖A = {5;6} ⇒ (A∖B) ∪ (B∖A) = {0; 1; 5; 6}
Câu 3/10
A. Với mọi số tự nhiên n, nếu n là số chẵn thì là số chẵn
B. Tồn tại số tự nhiên n, nếu là số chẵn thì n là số chẵn
C. Với mọi số tự nhiên n, nếu là số chẵn thì là số chẵn
D. Với mọi số tự nhiên n, nếu là số chẵn thì n là số chẵn
Lời giải
Đáp án D
“∀n ∈ N, B(n) ⇒ A(n)” : Với mọi số tự nhiên n, nếu là số chẵn thì n là số chẵn
Câu 4/10
A. [−2; 5]
B. [−2; 6]
C. (5; +∞)
D. (2; +∞)
Lời giải
Đáp án C
Ta có A = {x ∈ R: x + 2 ≥ 0} ⇒ A = [−2; +∞)
B = {x ∈ R: 5 − x ≥ 0} ⇒ B = (−∞; 5].
Vậy A∖B = (5; +∞)
Câu 5/10
A. Số tập con của X là 16
B. Số tập con của X gồm có 2 phần tử là 8
C. Số tập con của X chứa số 1 là 6
D. Số tập con của X gồm có 3 phần tử là 2
Lời giải
Đáp án A
Số tập con của tập hợp X là: nên A đúng.
Các tập hợp con có 2 phần tử của X là:
{1;2},{1;3},{1;4},{2;3},{2;4},{3;4}
Có 6 tập hợp con gồm 2 phần tử nên B sai.
Số tập con của tập hợp X chứa số 1 là: 8 nên C sai.
Đó là các tập hợp: {1}, {1;2},{1;3}, {1;4}, {1;2;3}, {1;2;4}, {1;3;4}, {1;2;3;4}
Số tập con có 3 phần tử của tập hợp X là: 4, cụ thể:
{1;2;3},{1;2;4},{2;3;4},{1;3;4} nên D sai
Lời giải
Đáp án C
Ta có:
+ Nếu m = 0 thì (vô lí) nên
+ Nếu m>0 thì hay
+ Nếu m<0 thì hay
hay
Ta có:
Câu 7/10
A. Mệnh đề P ⇒ Q là " Nếu 2 > 9 thì 4 < 3", mệnh đề này đúng vì mệnh đề P sai. Mệnh đề đảo là Q ⇒ P: " Nếu 4 < 3 thì 2 > 9", mệnh đề này đúng vì mệnh đề Q đúng
B. Mệnh đề P ⇒ Q là " Nếu 2 > 9 thì 4 < 3", mệnh đề này sai vì mệnh đề P sai. Mệnh đề đảo là Q ⇒ P: " Nếu 4 < 3 thì 2 > 9", mệnh đề này đúng vì mệnh đề Q sai
C. Mệnh đề P ⇒ Q là " Nếu 2 > 9 thì 4 < 3", mệnh đề này sai vì mệnh đề P sai. Mệnh đề đảo là Q ⇒ P: " Nếu 4 < 3 thì 2 > 9", mệnh đề này đúng vì mệnh đề Q sai
D. Mệnh đề P ⇒ Q là " Nếu 2 > 9 thì 4 < 3", mệnh đề này đúng vì mệnh đề P sai. Mệnh đề đảo là Q ⇒ P: " Nếu 4 < 3 thì 2 > 9", mệnh đề này đúng vì mệnh đề Q sai
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/10
A. m ≥ 2
B. m < −2
C. m ≥ −2
D. m < 2
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9/10
A. m=1
B. 1<m<2
C. 1≤m≤2
D. m=2
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/10
A. 9
B. 18
C. 10
D. 28
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 4/10 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.