10 câu Trắc nghiệm Chương 1: Ôn tập chương I có đáp án
33 người thi tuần này 4.6 4.7 K lượt thi 10 câu hỏi 20 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Cánh diều Bài tập cuối chương 7 (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Cánh diều Bài 6. Ba đường conic (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Cánh diều Bài 5. Phương trình đường trò (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Cánh diều Bài 4. Vị trí tương đối và góc giữa hai đường thẳng. Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Cánh diều Bài 3. Phương trình đường thẳn (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Cánh diều Bài 2. Biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Cánh diều Bài 1. Tọa độ của vectơ (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Cánh diều Bài ôn tập cuối chương 6 (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
A. I đúng
B. I đúng
C. II, III đúng
D. I, III, đúng
Lời giải
Đáp án A
3 là một phần tử của tập hợp A.
{3, 4} là một tập con của tập hợp A. Ký hiệu: {3, 4} ⊂ A.
{a, 3, b} là một tập con của tập hợp A. Ký hiệu: {a, 3, b} ⊂ A
Câu 2
A. {0; 1; 5; 6}
B. {1; 2}
C. {2; 3; 4}
D. {5; 6}
Lời giải
Đáp án A
A = {0; 1; 2; 3; 4}, B = {2; 3; 4; 5; 6}.
A∖B = {0; 1}, B∖A = {5;6} ⇒ (A∖B) ∪ (B∖A) = {0; 1; 5; 6}
Câu 3
A. Với mọi số tự nhiên n, nếu n là số chẵn thì là số chẵn
B. Tồn tại số tự nhiên n, nếu là số chẵn thì n là số chẵn
C. Với mọi số tự nhiên n, nếu là số chẵn thì là số chẵn
D. Với mọi số tự nhiên n, nếu là số chẵn thì n là số chẵn
Lời giải
Đáp án D
“∀n ∈ N, B(n) ⇒ A(n)” : Với mọi số tự nhiên n, nếu là số chẵn thì n là số chẵn
Câu 4
A. [−2; 5]
B. [−2; 6]
C. (5; +∞)
D. (2; +∞)
Lời giải
Đáp án C
Ta có A = {x ∈ R: x + 2 ≥ 0} ⇒ A = [−2; +∞)
B = {x ∈ R: 5 − x ≥ 0} ⇒ B = (−∞; 5].
Vậy A∖B = (5; +∞)
Câu 5
A. Số tập con của X là 16
B. Số tập con của X gồm có 2 phần tử là 8
C. Số tập con của X chứa số 1 là 6
D. Số tập con của X gồm có 3 phần tử là 2
Lời giải
Đáp án A
Số tập con của tập hợp X là: nên A đúng.
Các tập hợp con có 2 phần tử của X là:
{1;2},{1;3},{1;4},{2;3},{2;4},{3;4}
Có 6 tập hợp con gồm 2 phần tử nên B sai.
Số tập con của tập hợp X chứa số 1 là: 8 nên C sai.
Đó là các tập hợp: {1}, {1;2},{1;3}, {1;4}, {1;2;3}, {1;2;4}, {1;3;4}, {1;2;3;4}
Số tập con có 3 phần tử của tập hợp X là: 4, cụ thể:
{1;2;3},{1;2;4},{2;3;4},{1;3;4} nên D sai
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. Mệnh đề P ⇒ Q là " Nếu 2 > 9 thì 4 < 3", mệnh đề này đúng vì mệnh đề P sai. Mệnh đề đảo là Q ⇒ P: " Nếu 4 < 3 thì 2 > 9", mệnh đề này đúng vì mệnh đề Q đúng
B. Mệnh đề P ⇒ Q là " Nếu 2 > 9 thì 4 < 3", mệnh đề này sai vì mệnh đề P sai. Mệnh đề đảo là Q ⇒ P: " Nếu 4 < 3 thì 2 > 9", mệnh đề này đúng vì mệnh đề Q sai
C. Mệnh đề P ⇒ Q là " Nếu 2 > 9 thì 4 < 3", mệnh đề này sai vì mệnh đề P sai. Mệnh đề đảo là Q ⇒ P: " Nếu 4 < 3 thì 2 > 9", mệnh đề này đúng vì mệnh đề Q sai
D. Mệnh đề P ⇒ Q là " Nếu 2 > 9 thì 4 < 3", mệnh đề này đúng vì mệnh đề P sai. Mệnh đề đảo là Q ⇒ P: " Nếu 4 < 3 thì 2 > 9", mệnh đề này đúng vì mệnh đề Q sai
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
A. m ≥ 2
B. m < −2
C. m ≥ −2
D. m < 2
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9
A. m=1
B. 1<m<2
C. 1≤m≤2
D. m=2
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.