15 câu Trắc nghiệm Dấu của tam thức bậc hai có đáp án (Nhận biết)
45 người thi tuần này 4.6 5.2 K lượt thi 15 câu hỏi 30 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bài tập Ứng dụng để giải các bài toán thực tế lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Hai dạng phương trình quy về phương trình bậc hai lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Ứng dụng tam thức bậc hai, bất phương trình bậc hai vào các bài toán thực tế lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Ứng dụng tam thức bậc hai, bất phương trình bậc hai trong chứng minh bất đẳng thức và tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Bài toán chứa tham số liên quan đến dấu của tam thức bậc hai lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Giải bất phương trình bậc hai lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Xét dấu của biểu thức chứa tam thức bậc hai lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Bài toán liên quan đến sự cùng phương của hai vectơ. Phân tích một vectơ qua hai vectơ không cùng phương lớp 10 (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Ta có:
f(x) > 0, ∀x ∈ R khi a > 0 và Δ < 0.
Đáp án cần chọn là: C
Lời giải
Ta có:
khi a < 0 và .
Đáp án cần chọn là: A
Câu 3/15
A. f(x) > 0, ∀x ∈ R.
B. f(x) < 0, ∀x ∈ R.
C. f(x) không đổi dấu.
D. Tồn tại x để f(x) = 0.
Lời giải
Đáp án A, B sai vì chưa biết dấu của a nên chưa kết luận được dấu của f(x)
Vì Δ < 0 và a ≠ 0 nên f(x) không đổi dấu trên R.
Đáp án cần chọn là: C
Câu 4/15
A. f(x) ≥ 0, ∀x ∈ R.
B. f(x) ≤ 0, ∀x ∈ R.
C. f(x) = 0, ∀x ∈ R.
D. Tồn tại x để f(x) < 0.
Lời giải
Tam thức bậc hai có thì
Đáp án cần chọn là: A
Lời giải
Câu 6/15
A. D = R∖{1; −4}.
B. D = [−4; 1].
C. D = (−4; 1).
D. D = (−∞; 4) ∪ (1; +∞).
Lời giải
Câu 7/15
A. D = [−4; −3] ∪ [2; +∞).
B. D = (−4; +∞).
C. D = (−∞; −3] ∪ [2; +∞).
D. D = (−4; −3] ∪ [2; +∞).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/15
A. x ∈ (0; +∞).
B. x ∈ (−2; +∞).
C. x ∈ R.
D. x ∈ (−∞; 2).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9/15
A. x ∈ (−∞; 2).
B. (3; +∞).
C. x ∈ (2; +∞).
D. x ∈ (2; 3).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/15
A. x ∈ (−∞; 1) ∪ (2; +∞).
B. x ∈ [1; 2].
C. x ∈ (−∞; 1] ∪ [2; +∞).
D. x ∈ (1; 2).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/15
A. f(x) < 0, ∀x ∈ (−∞; 1] ∪ [3; +∞)
B. f(x) ≤ 0, ∀x ∈ [1; 3]
C. f(x) ≥ 0, ∀x ∈ (−∞; 1) ∪ (3; +∞)
D. f(x) > 0, ∀x ∈ [1; 3]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/15
A. (−∞; −1] ∪ [7; +∞).
B. [−1; 7].
C. (−∞; −7] ∪ [1; +∞).
D. [−7; 1].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/15
A. (−∞; 1) ∪ (2; +∞).
B. (2; +∞).
C. (1; 2).
D. (−∞; 1).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 9/15 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.