15 câu Trắc nghiệm Dấu của tam thức bậc hai có đáp án (Nhận biết)
40 người thi tuần này 4.6 5.1 K lượt thi 15 câu hỏi 30 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bài tập Phát biểu định lý, định lý đảo dưới dạng điều kiện cần, điều kiện đủ lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Cách sử dụng các kí hiệu với mọi, tồn tại lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Cách xác định mệnh đề đảo. Hai mệnh đề tương đương lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Cách xét tính đúng sai của mệnh đề lớp 10 (có lời giải)
Trắc nghiệm Mệnh đề lớp 10 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Ta có:
f(x) > 0, ∀x ∈ R khi a > 0 và Δ < 0.
Đáp án cần chọn là: C
Lời giải
Ta có:
khi a < 0 và .
Đáp án cần chọn là: A
Câu 3/15
A. f(x) > 0, ∀x ∈ R.
B. f(x) < 0, ∀x ∈ R.
C. f(x) không đổi dấu.
D. Tồn tại x để f(x) = 0.
Lời giải
Đáp án A, B sai vì chưa biết dấu của a nên chưa kết luận được dấu của f(x)
Vì Δ < 0 và a ≠ 0 nên f(x) không đổi dấu trên R.
Đáp án cần chọn là: C
Câu 4/15
A. f(x) ≥ 0, ∀x ∈ R.
B. f(x) ≤ 0, ∀x ∈ R.
C. f(x) = 0, ∀x ∈ R.
D. Tồn tại x để f(x) < 0.
Lời giải
Tam thức bậc hai có thì
Đáp án cần chọn là: A
Lời giải
Câu 6/15
A. D = R∖{1; −4}.
B. D = [−4; 1].
C. D = (−4; 1).
D. D = (−∞; 4) ∪ (1; +∞).
Lời giải
Câu 7/15
A. D = [−4; −3] ∪ [2; +∞).
B. D = (−4; +∞).
C. D = (−∞; −3] ∪ [2; +∞).
D. D = (−4; −3] ∪ [2; +∞).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/15
A. x ∈ (0; +∞).
B. x ∈ (−2; +∞).
C. x ∈ R.
D. x ∈ (−∞; 2).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9/15
A. x ∈ (−∞; 2).
B. (3; +∞).
C. x ∈ (2; +∞).
D. x ∈ (2; 3).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/15
A. x ∈ (−∞; 1) ∪ (2; +∞).
B. x ∈ [1; 2].
C. x ∈ (−∞; 1] ∪ [2; +∞).
D. x ∈ (1; 2).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/15
A. f(x) < 0, ∀x ∈ (−∞; 1] ∪ [3; +∞)
B. f(x) ≤ 0, ∀x ∈ [1; 3]
C. f(x) ≥ 0, ∀x ∈ (−∞; 1) ∪ (3; +∞)
D. f(x) > 0, ∀x ∈ [1; 3]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/15
A. (−∞; −1] ∪ [7; +∞).
B. [−1; 7].
C. (−∞; −7] ∪ [1; +∞).
D. [−7; 1].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/15
A. (−∞; 1) ∪ (2; +∞).
B. (2; +∞).
C. (1; 2).
D. (−∞; 1).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 9/15 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.