50 câu trắc nghiệm Thống kê cơ bản (phần 1)
60 người thi tuần này 5.0 11.5 K lượt thi 25 câu hỏi 25 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 10 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Chương VII: Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 10 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Chương VI: Một số yếu tố thống kê và xác suất
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 10 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Chương V: Đại số tổ hợp
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Chương VIII: Đại số tổ hợp
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Chương IX: Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Chương VII: Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Chương VI: Hàm số, đồ thị và ứng dụng
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 10 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Chương X: Xác suất
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/25
A. Dấu hiệu là 30 lớp, đơn vị điều tra là mỗi lớp của trường THPT A
B. Dấu hiệu là học sinh giỏi, đơn vị điều tra 30 lớp
C. Dấu hiệu trường THPT A, đơn vị điều tra là 30 lớp
D. Dấu hiệu là học sinh giỏi, đơn vị điều tra là mỗi lớp của trường THPT A
Lời giải
Dấu hiệu là học sinh giỏi, đơn vị điều tra là mỗi lớp của trường THPT
Kích thước mẫu là 30
Chọn D.
Câu 2/25
A. 0; 1;2; 3;4
B. 0;1;2;3;4;5
C. 0;1;2;3;4;5;6
D. Tất cả sai
Lời giải
Dựa vào bảng thống kê trên ta thấy: các giá trị khác nhau của mẫu số liệu trên là 0;1;2;3;4;5;6.
Chọn C
Câu 3/25
A. Để đo mức độ phân tán của các số liệu thống kê thì ta dùng phương sai và độ lệch chuẩn
B.Phương sai càng nhỏ thì mức độ phân tán của các số liệu thống kê càng lớn
C. Khi các số liệu chênh lệch nhau nhiều ta nên dùng số trung bình đại diện cho mẫu số liệu
D. Tất cả các mệnh đề trên đều sai
Lời giải
Phương sai và độ lệch chuẩn đều được dùng để đánh giá mức độ phân tán của các số liệu thống kê so với số trung bình cộng.
Chọn A.
Câu 4/25
A. Thu thập số liệu
B. Phân tích các số liệu thu thập được
C. Xử lí các số liệu thu thập được
D. Ra quyết định dựa trên số liệu
Lời giải
Thống kê là khoa học nghiên cứu các phương pháp thu thập; phân tích và xử lí các số liệu
chọn D
Câu 5/25
A. Số trung bình
B. Số trung vị
C. Mốt
D. Phương sai
Lời giải
Khi các số liệu thống kê chênh lệch nhau nhiều thì số trung bình không đại diện được cho các số liệu đó. Khi đó ta chọn số đặc trưng khác đại diện cho mẫu số liệu đó là số trung vị.
Chọn B
Câu 6/25
Cho bảng số liệu thông kê điểm kiểm tra môn toán của lớp 10A. Hỏi tần số của giá trị 6 là bao nhiêu?

A. 10
B. 11
C. 12
D. 13
Lời giải
Trong bảng số liệu trên giá trị 6 xuất hiện 11 lần nên tần số của giá trị 6 là 11.
Chọn B
Câu 7/25
A. 6,67%
B. 13,33%
C. 20%
D. 4,4%
Lời giải
Ta có: tần suất 100% trong đó N là kích thước mẫu và ni là tân số.
Do đó giá trị cần tìm là: = 6,67%
Chọn A.
Câu 8/25
A. 1
B. 2
C. 3
D. không kết luận được
Lời giải
Cho một bảng phân bố tần số; mốt của bảng phân bố tần số là giá trị có tần số lớn nhất. Mà trong bảng đó có thể có nhiều giá trị có tần số bằng nhau và lớn hơn tần số của các giá trị khác. Khi đó các giá trị đó đều là mốt.
Do đó; với 1 bảng phân bố tần số bất kì ta chưa thể kết luận về số giá trị mốt.
Chọn D
Câu 9/25
A. Dấu hiệu là chiều cao của mỗi học sinh, đơn vị điều tra là một học sinh của lớp 4A. Kích thước mẫu là N= 45
B. Dấu hiệu là trường A, đơn vị điều tra là một học sinh của lớp 4A. Kích thước mẫu là N= 25
C. Dấu hiệu 45 học sinh, đơn vị điều tra là một học sinh của lớp 4A. Kích thước mẫu là N= 20
D. Dấu hiệu là chiều cao của mỗi học sinh, đơn vị điều tra là một học sinh của lớp 4A. Kích thước mẫu là N= 25
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/25
A. 27
B. 45
C. 30
D. 29
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/25
A. Đơn vị điều tra: môn Toán, kích thước của mẫu số liệu: 42
B. Đơn vị điều tra: môn Toán, kích thước của mẫu số liệu: 22
C. Đơn vị điều tra: một học sinh lớp 10, kích thước của mẫu số liệu: 20
D. Đơn vị điều tra: một học sinh lớp 10, kích thước của mẫu số liệu: 42
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/25
A. Dấu hiệu 40 gia đình, đơn vị điều tra là mỗi gia đình ở huyện X. Kích thước mẫu là N=15
B. Dấu hiệu là huyện X, đơn vị điều tra là mỗi gia đình ở huyện X. Kích thước mẫu là N=3
C. Dấu hiệu là số con, đơn vị điều tra là mỗi gia đình ở huyện X. Kích thước mẫu là N=13
D. Dấu hiệu là số con, đơn vị điều tra là mỗi gia đình ở huyện X. Kích thước mẫu là N=40.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/25
A. 4 và M0= 3
B. 5 và M0= 5
C. 6 và M0= 2
D. 7 và M0= 2
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/25
A. Đơn vị điều tra: số cân nặng học sinh nữ. Kích thước mẫu: 15
B. Đơn vị điều tra: Một học sinh nữ. Kích thước mẫu: 30
C. Đơn vị điều tra: lớp 10. Kích thước mẫu: 45
D. Đơn vị điều tra: Một học sinh nữ. Kích thước mẫu: 15
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/25
A. Số gia đình ở tầng 2; và kích thước mẫu là 100
B. Số con ở mỗi gia đình và kích thước mẫu là 20
C. Số tầng của chung cư và kích thước mẫu là 80
D. Số người trong mỗi gia đình và kích thước mẫu là 80
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/25
A. 7%
B. 22%
C. 36%
D. 64%
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/25
A. 20%
B. 40%
C. 60%
D. 80%
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/25
A. Tần suất của 3 là 20%
B. Tần suất của 4 là 20%
C. Tần suất của 4 là 2%
D. Tần suất của 4 là 50%
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 17/25 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.









