Ôn tập chương V (phần 2)
39 người thi tuần này 4.6 4.5 K lượt thi 11 câu hỏi 11 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán 10 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Tự luận
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán 10 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Chương 6. Thống kê
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán 10 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Chương 5. Vectơ
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán 10 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Chương 4. Hệ thức lượng trong tam giác
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán 10 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Chương 3. Hàm số bậc hai và đồ thị
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán 10 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Chương 2. Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán 10 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Tự luận
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán 10 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Tự luận
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/11
Doanh thu của 19 công ti trong năm vừa qua được cho như sau (đơn vị: triệu đồng):
17638 | 16162 | 18746 | 16602 | 17357 | 15420 | 19630 |
18969 | 17301 | 18322 | 18870 | 17679 | 18101 | 16598 |
20275 | 19902 | 17733 | 18405 | 18739 |
|
|
Trong các giá trị sau đây, giá trị nào gần nhất với tần suất của lớp ?
A. 16,5%
B. 16%
C. 15,5%
D. 15%
Lời giải
Ta lập bảng phân bố tần số- tần suất ghép lớp:
Lớp | Tần số | Tần suất (%) |
[15000;16000) | 1 | 5,26 |
[16000;17000) | 3 | 15,79 |
[1700;18000) | 5 | 26,32 |
[18000;19000) | 7 | 36,84 |
[19000;20000) | 2 | 10,53 |
[20000;21000) | 1 | 5,26 |
| 19 | 100% |
có tần suất là
Câu 2/11
Kết quả của kì thi trắc nghiệm môn Toán với thang điểm 100 của 32 học sinh được cho trong mẫu số liệu sau:
68 | 52 | 49 | 56 | 69 | 74 | 41 | 59 |
|
|
79 | 61 | 42 | 57 | 60 | 88 | 87 | 47 |
|
|
65 | 55 | 68 | 65 | 50 | 78 | 61 | 90 |
|
|
86 | 65 | 66 | 72 | 63 | 95 | 72 | 74 |
|
|
Các số liệu trên được phân thành 6 lớp:
; | ; | ; |
; | ; | . |
Ta vẽ biểu đồ tần suất hình cột với 6 cột hình chữ nhật, các đáy tương ứng là các lớp như trên. Hỏi cột nào có chiều cao lớn nhất?
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Ta lập bảng phân bố tần số- tần suất ghép lớp:
Lớp | [40;50) | [50;60) | [60;70) | [70;80) | [80;90) | [90;100) | Cộng |
Tần số | 4 | 6 | 11 | 6 | 3 | 2 | 32 |
Tần suất (%) | 12,50 | 18,75 | 34,37 | 18,75 | 9,38 | 6,25 | 100% |
Ta thấy cột [60;70) có tần suất lớn nhất.
Câu 3/11
Cho dãy số liệu sau:
|
121 |
142 |
154 |
159 |
171 |
189 |
203 |
211 |
223 |
247 |
|
251 |
264 |
278 |
290 |
305 |
315 |
322 |
355 |
367 |
388 |
|
450 |
490 |
54 |
75 |
259 |
|
|
|
|
|
Có bao nhiêu phần trăm số liệu nằm trong nửa khoảng ?
A. 70%
B. 72%
C. 74%
D. 76%
Lời giải
Có18 số liệu nằm trong nửa khoảng [100;350) chiếm:
Câu 4/11
Cho dãy số liệu thống kê sau:
53 | 47 | 59 | 66 | 36 | 69 | 84 | 77 | 42 | 57 |
51 | 60 | 78 | 63 | 46 | 63 | 42 | 55 | 63 | 48 |
75 | 60 | 58 | 80 | 44 | 59 | 60 | 75 | 49 | 63 |
Các số liệu trên được phân thành 6 lớp:
; | ; | ; |
; | ; | . |
Tần suất của lớp nào là lớn nhất?
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Ta có bảng phân bố tần số- tần suất ghép lớp sau:
| Lớp | [36;44) | [44;52) | [52;60) | [60;68) | [68;76) | [76;84) | Cộng |
Tần số | 3 | 6 | 6 | 8 | 3 | 4 | 30 |
Tần suất (%) | 10 | 20 | 20 | 26,7 | 10 | 13,3 | 100% |
Tần suất của lớn nhất.
Câu 5/11
Chiều cao của một cột mẫu gồm 120 cây được trình bày trong bảng phân bố tần số ghép lớp sau đây (đơn vị: mét):
Lớp | Tần số | Lớp | Tần số |
| [1,7;1,9)
| 4 | [2,9;3,1)
| 7 |
| [1,9;2,1)
| 11 | [3,1;3,3)
| 6 |
| [2,1;2,3)
| 26 | [3,3;3,5)
| 7 |
| [2,3;2,5)
| 21 | [3,5;3,7)
| 3 |
| [2,5;2,7)
| 17 | [3,7;3,9)
| 5 |
| [2,7;2,9)
| 11 |
|
|
Gọi f là tỉ lệ phần trăm số cây có chiều cao từ 1,9m đến dưới 3,5m. Trong các giá trị dưới đây, giá trị nào gần với f nhất?
A. 88,1%
B. 88,2%
C. 88,3%
D. 88,1%
Lời giải
Số cây có chiều cao từ 1,9m đến dưới 3,5m là:
11 + 26 + 21+17+ 11 + 7 + 6 + 7= 106.
Do đó
Câu 6/11
A. 3,4
B. 1,84
C. 1,8
D. 3,24
Lời giải
Đáp án D.
Từ bảng số liệu trên ta có bảng phân bổ tần suất:
Sản lượng (tạ) | Tần số |
12 | 4 |
13 | 2 |
14 | 5 |
15 | 5 |
16 | 1 |
17 | 1 |
18 | 2 |
Sản lượng vải trung bình: (tạ)
Phương sai là:
= 3,24
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/11
A. 10
B. 7
C. 6
D.2
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9/11
Một công ti có 45 chiếc xe. Mức tiêu thụ xăng (đơn vị: lít) của mỗi xe trong tuần qua được ghi lại như sau:
123 | 132 | 130 | 119 | 106 | 97 | 121 | 109 | 118 |
|
128 | 132 | 115 | 130 | 125 | 121 | 127 | 144 | 115 |
|
107 | 110 | 112 | 118 | 115 | 134 | 132 | 139 | 144 |
|
104 | 128 | 138 | 114 | 121 | 129 | 128 | 116 | 138 |
|
129 | 113 | 105 | 142 | 122 | 131 | 126 | 111 | 142 |
|
Trong các giá trị dưới đây, giá trị nào gần nhất với số trung vị của bảng số liệu trên?
A. 124
B. 123
C. 125
D. 127
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/11
Cho bảng phân bố tần số ghép lớp sau đây:
Lớp |
|
|
|
|
|
| Cộng |
Tần số | 1 | 5 | 12 | 13 | 10 | 4 | 45 |
Trong các giá trị dưới đây, giá trị nào gần nhất với số trung bình ?
A. 123,42
B. 123,45
C. 123,43
D. 123,44
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/11
Sản lượng lúa (đơn vị: tạ) của 40 thửa ruộng thí nghiệm có cùng diện tích được trình bày trong bảng phân bố tần số sau:
Giá trị | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | Cộng |
Tần số | 5 | 8 | 11 | 10 | 6 | 40 |
Trong các giá trị dưới đây, giá trị nào là mốt?
A. 21
B. 22
C. 23
D. 24
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 5/11 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
