Đề thi ôn tốt nghiệp THPT Toán có lời giải ( Đề 3)
28 người thi tuần này 4.6 5.9 K lượt thi 20 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề chính thức Tốt nghiệp THPT Toán năm 2026 (có đáp án) - Mã đề 0108
Đề chính thức Tốt nghiệp THPT Toán năm 2026 (có đáp án) - Mã đề 0103
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm - Lê Thánh Tông (Đà Nẵng) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 Cụm liên trường Nguyễn Du - Thanh Oai (Hà Nội) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 THPT Trần Phú (Hà Nội) lần 3 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 THPT Thanh Oai A (Hà Nội) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 Sở GD&ĐT An Giang có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 Sở GD&ĐT Đồng Nai lần 2 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đồ thị hàm số \(y = f\left( x \right)\) không có điểm chung với đường thẳng \(y = \frac{3}{2}\) nên phương trình \(f\left( x \right) = \frac{3}{2}\) hay \(2f\left( x \right) - 3 = 0\) vô nghiệm. Chọn A.
Câu 2/20
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đồ thị hàm số đã cho đối xứng nhau qua \(Oy\) nên là hàm số chẵn.
Do đó hàm số đã cho là hàm số \(y = \cos x\). Chọn B.
Câu 3/20
A. Hàm số \(y = f\left( x \right)\) đồng biến trên \(\left( { - \infty ;1} \right)\).
B. Hàm số \(y = f\left( x \right)\) nghịch biến trên \(\left( {2;4} \right)\).
C. Hàm số \(y = f\left( x \right)\) đạt cực tiểu tại \(x = 3\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Dựa vào đồ thị hàm số \(y = f'\left( x \right)\), ta thấy \(f'\left( x \right) < 0\) với \(x \in \left( {2;4} \right)\).
Do đó hàm số \(y = f\left( x \right)\) nghịch biến trên \(\left( {2;4} \right)\). Chọn B.
Câu 4/20
A. \(y = 2x\).
B. \(y = - x\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Dựa vào đồ thị hàm số, ta thấy đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số đi qua 2 điểm \(\left( {1;1} \right)\) và \(\left( { - 1; - 1} \right)\) nên đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số có phương trình \(y = x\). Chọn C.
Câu 5/20
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
\(\int\limits_{ - 2}^2 {f\left( x \right){\rm{d}}x} = \int\limits_{ - 2}^1 {f\left( x \right){\rm{d}}x} + \int\limits_1^2 {f\left( x \right){\rm{d}}x} \)\( = \int\limits_{ - 2}^1 {\left( {3{x^2} + 2} \right){\rm{d}}x} + \int\limits_1^2 {\left( {8x - 3} \right){\rm{d}}x} \)
\( = \left. {\left( {{x^3} + 2x} \right)} \right|_{ - 2}^1 + \left. {\left( {4{x^2} - 3x} \right)} \right|_1^2\)\( = 15 + 9 = 24\). Chọn B.
Câu 6/20
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đường thẳng \(\left( \Delta \right):\left\{ \begin{array}{l}x = - 4 + 2t\\y = 7 - 3t\\z = 8 - 9t\end{array} \right.\) có vectơ chỉ phương là \(\overrightarrow {{u_4}} = \left( {2; - 3; - 9} \right)\). Chọn D.
Câu 7/20
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Gọi biến cố A: “Ít nhất một con đã ra mặt 5 chấm”.
Biến cố B: “Tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc lớn hơn 10 hoặc bằng 10”.
Cần tính \(P\left( {B|A} \right)\). Ta có \(P\left( A \right) = 1 - {\left( {\frac{5}{6}} \right)^2} = \frac{{11}}{{36}}\).
Các trường hợp thuận lợi cho biến cố \[A \cap B\] là: \(\left( {5;5} \right),\left( {5;6} \right),\left( {6;5} \right)\). Suy ra \(P\left( {AB} \right) = \frac{3}{{36}}\).
Do đó \(P\left( {B|A} \right) = \frac{3}{{36}}:\frac{{11}}{{36}} = \frac{3}{{11}}\). Chọn D.
Câu 8/20
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Ta có \({5^{x + 2}} < {\left( {\frac{1}{{25}}} \right)^{ - x}}\)\( \Leftrightarrow {5^{x + 2}} < {5^{2x}}\)\( \Leftrightarrow x + 2 < 2x\)\( \Leftrightarrow x > 2\).
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là \(S = \left( {2; + \infty } \right)\). Chọn D.
Câu 9/20
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.






