Bộ đề minh họa môn Toán THPT Quốc gia năm 2022 (đề 1)
79 người thi tuần này 4.6 24.5 K lượt thi 50 câu hỏi 90 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 Cụm 9 trường THPT Phú Thọ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 Sở Lào Cai có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 Trường THPT Ngô Quyền (Hải Phòng) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 Sở Quảng Ninh có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 ĐH KHTN Hà Nội lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 Sở Hưng Yên lần 1 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 Sở Ninh Bình lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 Cụm 5 các trường THPT Ninh Bình có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/50
A.\[10\].
B. \[8\].
C.\[80\].
D.\[18\].
Lời giải
Theo quy tắc cộng, ta có số cách chọn ra một quyển sách từ \[10\] quyển sách tiếng Việt khác nhau và \[8\] quyển sách Toán khác nhau là \(10 + 8 = 18\) cách chọn.
Chọn đáp án D
Câu 2/50
A.\[54\].
B. \[6\].
C.\[18\].
D.\[12\].
Lời giải
Áp dụng công thức \({u_n} = {u_1}.{q^{n - 1}}\) ta có \({u_3} = {u_1}.{q^2} = {2.3^2} = 18\).
Chọn đáp án C
Câu 3/50
A.\[\frac{3}{4}\pi {l^2}\].
B.\[2\pi r{l^2}\].
C.\[4\pi {r^2}\].
D.\[\frac{3}{4}{\pi ^2}l\].
Lời giải
Diện tích toàn phần của khối nón có độ dài đường sinh \[l\] gấp đôi bán kính đáy \[r\]là \[{S_{tp}} = \pi rl + \pi {r^2} = \pi \frac{l}{2}l + \pi {\left( {\frac{l}{2}} \right)^2} = \frac{3}{4}\pi {l^2}\].
Chọn đáp án A
Câu 4/50
A.\(\left( { - 2;\,2} \right)\).
B.\(\left( {0;\,2} \right)\).
C.\(\left( {3;\, + \infty } \right)\).
D.\(\left( { - \infty ;\,1} \right)\).
Lời giải
Hàm số xác định trên khoảng \(\left( { - \infty ;\,0} \right) \cup \left( {0;\, + \infty } \right)\) và có đạo hàm \(y' >0\) với \(x \in \left( { - 2;\,0} \right) \cup \left( {0;\,2} \right)\).
\( \Rightarrow \) hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( {0;\,2} \right)\).
* Nhận xét: Câu 4 trong đề minh hoạ 2020 là câu mức độ nhận biết thuộc kiến thức Chương 1 Giải tích 12 - bài 1: Sự đồng biến, nghịch biến của hàm số. Học sinh nắm rõ lý thuyết “ Sự biến thiên và dấu của đạo h àm” là làm được.
Câu 5/50
A. 9.
B. 27.
C. 3.
D. 81.
Lời giải
Diện tích một mặt của hình lập phương bằng \(\frac{{54}}{6} = 9\).
Suy ra độ dài một cạnh của hình lập phương bằng \(\sqrt 9 = 3\).
Vậy thể tích của khối lập phương là \(V = {3^3} = 27\).
Chọn đáp án B
Câu 6/50
A. \[x = 4\].
B. \(x = - \frac{1}{4}\).
C. \[x = 2\].
Lời giải
Ta có
\({5^{3 - 4x}} = 25 \Leftrightarrow {5^{3 - 4x}} = {5^2} \Leftrightarrow 3 - 4x = 2 \Leftrightarrow x = \frac{1}{4}.\)
Chọn đáp án D
Câu 7/50
A.\[f\left( 1 \right) = - 2.\]
B. \[f\left( 1 \right) = 10.\]
C. \[f\left( 1 \right) = - 10.\]
D. \[f\left( 1 \right) = 2.\]
Lời giải
Ta có \[\int\limits_1^3 {f'\left( x \right){\rm{d}}x} = f\left( x \right)\left| \begin{array}{l}3\\1\end{array} \right. = 6 \Leftrightarrow f\left( 3 \right) - f\left( 1 \right) = 6 \Rightarrow f\left( 1 \right) = f\left( 3 \right) - 6 = - 2\].
Chọn đáp án A
Câu 8/50
A.\(x = - 2\).
B.\(x = - 1\).
C. \(x = - 4\).
D. \(x = 1\).
Lời giải
Dựa vào đồ thị, ta thấy hàm số \(y = f\left( x \right)\) đạt cực tiểu tại điểm \(x = 1.\)
Chọn đáp án D
Câu 9/50
A.\(y = - {x^3} + 2{x^2} + 5\).
B.\(y = {x^3} + 3{x^2} + 5\).
C.\(y = 3{x^4} + 6{x^2} + 5\).
D.\(y = - 3{x^4} - 6{x^2} + 5\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/50
A.\(4\).
B.\({\log _a}b\).
C.\(1\).
D.\(4{\log _a}b\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
A. \({e^x} - \frac{2}{x} + C\).
B. \({e^x} - 2\ln {x^2} + C\).
C. \({e^x} + \frac{2}{x} + C\).
D. \({e^x} + \frac{1}{x} + C\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/50
A. \(1\).
B. \(\sqrt 3 \).
C. \(\sqrt 5 \).
D. \(3\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
A. \(\overrightarrow n = \left( { - 3;\, - 6;\, - 2} \right)\).
B. \(\overrightarrow n = \left( {2;\, - 1;\,3} \right)\).
C.\(\overrightarrow n = \left( {3;\,6;\, - 2} \right)\).
D. \(\overrightarrow n = \left( { - 2;\, - 1;\,3} \right)\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/50
A. \(N\left( {2; - 1; - 3} \right)\).
B. \(P\left( {5; - 2; - 1} \right)\).
C. \(Q\left( { - 1;0; - 5} \right)\).
D.\(M\left( { - 2;1;3} \right)\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/50
A. \(3\).
B. \(0\).
C. \(1\).
D. \(2\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
A. \(\frac{{23}}{2}\).
B. \(\frac{7}{2}\).
C. \( - 2\).
D. \(16\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/50
A. \({a^{ - 9}} = {b^8}\).
B. \({a^2} = b\).
C. \({a^4} = {b^3}\).
D. \(a = {b^3}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
A. \(\left( { - \infty ;\,\, - 2} \right)\).
B. \(\left( { - \infty ;\,\, - 2} \right) \cup \left( {1;\,\, + \infty } \right)\).
C.\(\left( { - 2;\,\,1} \right)\).
D. \(\left( {1;\,\, + \infty } \right)\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

![Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) xác định, liên tục trên đoạn \(\left[ { - 2;2} \right]\) và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên dưới. Hàm số \(y = f\left( x \right)\) đạt cực tiểu (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2022/04/2-1649730077.png)

![Cho hình chóp \(S.ABC\) có \(SA\) vuông góc với đáy. Tam giác \(ABC\) vuông cân tại \(B\), biết \(SA = a\sqrt 2 ;AC = 2a\). Góc giữa đường thẳng \(SB\) và \[ABC\] bằng (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/images/1649729526/1649729681-image4.png)
