Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 Sở GD&ĐT Đồng Nai lần 1 có đáp án
4.6 0 lượt thi 22 câu hỏi 90 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 THPT Lang Chánh (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 THPT Mường Lát (Thanh Hóa) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 THPT Hoằng Hóa 3 (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 Cụm chuyên môn 4 Đắk Lắk có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 Sở GD&ĐT Cao Bằng lần 1 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 Sở GD&ĐT Huế lần 1 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 THPT Hoàng Diệu (Đà Nẵng) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 THPT Trần Phú (Phú Thọ) lần 3 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/22
Lời giải
Chọn D
Diện tích \[S = \int\limits_{ - 3}^2 {\left| {f\left( x \right)} \right|{\rm{d}}x} = \int\limits_{ - 3}^1 {\left| {f\left( x \right)} \right|{\rm{d}}x} + \int\limits_1^2 {\left| {f\left( x \right)} \right|{\rm{d}}x} = - \int\limits_{ - 3}^1 {f\left( x \right){\rm{d}}x} + \int\limits_1^2 {f\left( x \right){\rm{d}}x} = - a + b\].
Câu 2/22
Lời giải
Chọn A
\(V = \frac{1}{3}{S_{ABCD}}.SA = \frac{1}{3}{a^2}.a\sqrt 3 = \frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{3}\).
Câu 3/22
Lời giải
Chọn B
Mặt phẳng \(\left( P \right):x + 5y - 2z - 2 = 0\) song song với mặt phẳng \(2x + 10y - 4z + 1 = 0\).
Câu 4/22
Lời giải
Chọn B
Bán kính \(R = d\left( {I\,;\left( \alpha \right)} \right) = \frac{{\left| {2 - 2.1 + 2\left( { - 4} \right) - 7} \right|}}{{\sqrt {{1^2} + {{\left( { - 2} \right)}^2} + {{\left( 2 \right)}^2}} }} = \frac{{15}}{3} = 5\).
Phương trình mặt cầu là: \({\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} + {\left( {z + 4} \right)^2} = 25\).
Câu 5/22
Lời giải
Chọn C
Để tìm số trung bình của bảng số liệu ghép nhóm, ta thực hiện các bước sau:
1. Tìm giá trị đại diện của các lớp lần lượt là: \({x_1} = \frac{{40 + 45,5}}{2} = 43\); \({x_2} = \frac{{45,5 + 50,5}}{2} = 48\);\({x_3} = \frac{{50,5 + 55,5}}{2} = 53\); \({x_4} = \frac{{55,5 + 60,5}}{2} = 58\);\({x_5} = \frac{{60,5 + 65,5}}{2} = 63\);\({x_6} = \frac{{65,5 + 70,5}}{2} = 68\)
\(N = 10 + 7 + 16 + 4 + 2 + 3 = 42\)
\(\bar x = \frac{{\sum\limits_{i = 1}^6 {{x_i}} {n_i}}}{N} = \frac{{1088}}{{21}} \approx 51,809\).
Câu 6/22
Lời giải
Chọn D
Theo định nghĩa, hàm số \(F(x)\) được gọi là một nguyên hàm của hàm số \(f(x)\) trên khoảng \(K\) nếu \(F'(x) = f(x)\) với mọi \(x\) thuộc \(K\).
Câu 7/22
Lời giải
Chọn A
Quan sát đồ thị, ta thấy:
- Đồ thị có tiệm cận đứng là đường thẳng \(x = - 1\); tiệm cận xiên là đường thẳng \(y = x + 1\).
- Đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung độ \(y = 2\); không cắt trục hoành.
Kiểm tra các phương án:
A. \(y = \frac{{{x^2} + 2x + 2}}{{x + 1}}\)
- Tiệm cận đứng: \(x + 1 = 0 \Leftrightarrow x = - 1\). (Phù hợp)
- Tiệm cận xiên: Thực hiện phép chia đa thức:
\(y = \frac{{{x^2} + 2x + 2}}{{x + 1}} = x + 1 + \frac{1}{{x + 1}}\).
Vậy tiệm cận xiên là \(y = x + 1\). (Phù hợp)
- Giao với trục tung: Cho \(x = 0 \Rightarrow y = \frac{{{0^2} + 2 \cdot (0) + 2}}{{0 + 1}} = 2\). (Phù hợp)
- Giao với trục hoành: Cho \(y = 0 \Rightarrow {x^2} + 2x + 2 = 0\). Phương trình bậc hai này có biệt thức \(\Delta = {2^2} - 4 \cdot (1) \cdot (2) = 4 - 8 = - 4 < 0\), nên vô nghiệm. Đồ thị không cắt trục hoành. (Phù hợp)
Tất cả các đặc điểm của hàm số A đều phù hợp với đồ thị đã cho.
Câu 8/22
Lời giải
Chọn A

Gọi \(I\) là trung điểm của \(AB\). Vì \(M\) là trọng tâm tam giác \(SAB\), nên \(M\) nằm trên đường trung tuyến \(SI\) và \(SM = \frac{2}{3}SI\).
Gọi \(J\) là trung điểm của \(CD\). Vì \(N\) là trọng tâm tam giác \(SCD\), nên \(N\) nằm trên đường trung tuyến \(SJ\) và \(SN = \frac{2}{3}SJ\).
Xét tam giác \(SIJ\), ta có \(\frac{{SM}}{{SI}} = \frac{{SN}}{{SJ}} = \frac{2}{3}\).
Theo định lý Thales đảo, suy ra \(MN\parallel IJ\).
Vì \(ABCD\) là hình chữ nhật nên \(AB\parallel CD\).
\(I\) là trung điểm của \(AB\), \(J\) là trung điểm của \(CD\).
Do đó, \(IJ\parallel AD\) và \(IJ\parallel BC\).
Vì \(IJ\parallel AD\) và \(AD\) nằm trong mặt phẳng \((ABCD)\), nên \(IJ\parallel (ABCD)\).
Vì \(MN\parallel IJ\) và \(IJ\parallel (ABCD)\), suy ra \(MN\parallel (ABCD)\).
Câu 9/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 14/22 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.








![Cho hình chóp \[S.ABCD\] có đáy là hì (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2026/05/picture12-1778344650.png)
![Hệ thống gồm các vật như sau được gọi là máng \[n\]. (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2026/05/picture14-1778344758.png)