Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 THPT Yên Hòa (Hà Nội) có đáp án
4.6 0 lượt thi 22 câu hỏi 90 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 Sở GD&ĐT Sơn La lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 Sở GD&ĐT Phú Thọ lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 Cụm trường THPT Hưng Yên có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 THPT Triệu Sơn 1 (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 THPT số 02 Mộ Đức (Quảng Ngãi) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 Sở GD&ĐT Quảng Ninh có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 Sở GD&ĐT Đồng Nai lần 1 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/22
Lời giải
Chọn A

Ta có \(\alpha = \left( {\overrightarrow {AG} ,\overrightarrow {AB} } \right) = \widehat {BAG}\).
Ví \(ABCD\) là tứ diện đều cạnh \(a\) nên \(AB = a\), \(BG = \frac{{a\sqrt 3 }}{3}\) và \(AG = \frac{{a\sqrt 6 }}{3}\)
Áp dụng định lý côsin, ta có
\(\cos \alpha = \frac{{A{B^2} + A{G^2} - B{G^2}}}{{2 \cdot AB \cdot AG}} = \)\(\frac{{{a^2} + \frac{{2{a^2}}}{3} - \frac{{{a^2}}}{3}}}{{2 \cdot a \cdot \frac{{a\sqrt 6 }}{3}}} = \frac{{\sqrt 6 }}{3}\).
Câu 2/22
Lời giải
Chọn C
Hàm số đồng biến trên \(\mathbb{R}\) là \(y = {\left( {\frac{\pi }{3}} \right)^x}\).
Câu 3/22
Lời giải
Chọn C
Theo giả thiết \({u_3} = 18\) và \({u_7} = 34\) ta có \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{{u_1} + 2d = 18}\\{{u_1} + 6d = 34}\end{array} \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{d = 4}\\{{u_1} = 10}\end{array}} \right.} \right.\).
Câu 4/22
Lời giải
Chọn B
|
Điểm |
\(\left( {4;5} \right]\) |
\(\left( {5;6} \right]\) |
\(\left( {6;7} \right]\) |
\(\left( {7;8} \right]\) |
\(\left( {8;9} \right]\) |
\(\left( {9;10} \right]\) |
|
Giá trị đại diện |
\(4,5\) |
\(5,5\) |
\(6,5\) |
\(7,5\) |
\(8,5\) |
\(9,5\) |
|
Số hoc sinh |
\(1\) |
\(5\) |
\(10\) |
\(13\) |
\(11\) |
\(4\) |
Giá trị trung bình của mẫu số liệu là
\(\overline x = \frac{{1 \cdot 4,5 + 5 \cdot 5,5 + 10 \cdot 6,5 + 13 \cdot 7,5 + 11 \cdot 8,5 + 4 \cdot 9,5}}{{44}} = 7,41\).
Câu 5/22
Lời giải
Chọn A
Hàm số đồng biến khi \(y' > 0 \Rightarrow \) hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( { - 1;\,0} \right)\) và \(\left( {1;\, + \infty } \right)\).
Đối chiếu với các đáp án, ta thấy khoảng \(\left( {2026;\, + \infty } \right)\) là con của khoảng \(\left( {1;\, + \infty } \right)\).
Vì hàm số đồng biến trên \(\left( {1;\, + \infty } \right)\) nên nó cũng đồng biến trên khoảng \(\left( {2026;\, + \infty } \right).\)
Câu 6/22
Lời giải
Chọn C
Ta có: \(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \left( {a{x^3} + b{x^2} + cx + d} \right) = + \infty \,\, \Rightarrow a > 0\)
\(f\left( 0 \right) = d > 0\)
Đạo hàm \(y' = f'\left( x \right) = 3a{x^2} + 2bx + c\)
Đồ thị hàm số có hai điểm cực trị \({x_1} < 0,\,\,{x_2} > 0\)
Dựa vào đồ thị hàm số, ta có: \(\left\{ \begin{array}{l}{x_1}.\,{x_2} = \frac{c}{{3a}} < 0\,\, \Rightarrow c < 0\\{x_1} + {x_2} = - \frac{{2b}}{{3a}} > 0 \Rightarrow b < 0\end{array} \right.\).
Chú ý: Với đề như vậy trên thực tế nhìn vào đồ thị chưa thể khẳng định được \({x_1} + {x_2} > 0\). Đề này chưa ra chặt chẽ.
Lời giải
Chọn D
Ta có: \(\int_{ - 1}^3 {\left( {3{x^2} + f\left( x \right)} \right)} \,dx = \int_{ - 1}^3 {3{x^2}} \,dx + \int_{ - 1}^3 {f\left( x \right)} \,dx = \left. {{x^3}} \right|_{ - 1}^3 + \int_{ - 1}^3 {f\left( x \right)} \,dx = \left[ {{3^3} - {{\left( { - 1} \right)}^3}} \right] + 2 = 30.\)
Câu 8/22
Lời giải
Chọn C
Ta có: \(\int {\sin \,x\,dx = - \cos \,x + C.} \)
Câu 9/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 14/22 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.


