Bộ đề minh họa môn Toán THPT Quốc gia năm 2022 (đề 4)
37 người thi tuần này 4.6 23.1 K lượt thi 50 câu hỏi 90 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Toán Tốt nghiệp Cụm trường QV1-TT1-LVT lần 1 năm 2026 có đáp án
Đề thi thử Toán Tốt nghiệp Cụm liên trường Nghệ An lần 1 năm 2026 có đáp án
Đề thi thử Toán Tốt nghiệp THCS - THPT Nguyễn Khuyến - LTT - TPHCM ngày 9-11 có đáp án
Đề thi thử Toán Tốt nghiệp THCS - THPT Nguyễn Khuyến - LTT - TPHCM ngày 30-11 có đáp án
Đề thi thử Toán Tốt nghiệp Trường THPT Đào Duy Từ - Thanh Hóa có đáp án
Đề thi thử Toán Tốt nghiệp Trường THPT An Dương - Hải Phòng - Mã đề 001 có đáp án
Đề thi thử Toán Tốt nghiệp Trường THPT An Dương - Hải Phòng - Mã đề 111 có đáp án
Đề thi thử Toán Tốt nghiệp THPT Than Uyên lần 1- Lai Châu năm 2025-2026 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
A. \(C_6^1.C_6^2.C_6^3\).
B. \(A_6^1.A_6^2.A_6^3\).
C. \(A_6^1.A_5^2.1\).
D. \(C_6^1.C_5^2.1\).
Lời giải
Chọn đáp án D
Chọn đáp án 1 trong 6 đồ vật chia cho An có:\(C_6^1\) cách chọn.
Chọn đáp án 2 trong 5 đồ vật còn lại chia cho Bình có:\(C_5^2\) cách chọn.
Chọn đáp án đồ vật còn lại chia cho Công có:1 cách chọn.
Vậy số cách chia 6 đồ vật khác nhau cho 3 bạn An, Bình , Công sao cho An được 1 đồ vật , Bình
được 2 đồ vật và Công được 3 đồ vật là \(C_6^1.C_5^2.1\)
Câu 2
A. \({u_{10}} = - 31\).
B. \({u_{10}} = - 23\).
C. \({u_{10}} = - 20\).
D. \({u_{10}} = 15\).
Lời giải
Chọn đáp án B
Ta có: \({u_2} = {u_1} + d \Rightarrow d = - 3\)
Khi đó \[{u_{10}} = {u_1} + 9d \Leftrightarrow {u_{10}} = 4 + 9.( - 3) \Leftrightarrow {u_{10}} = - 23\]
Câu 3
A. \(S = \left\{ 0 \right\}\).
B. \(S = \left\{ 5 \right\}\).
C. \(S = \left\{ 4 \right\}\).
D.\(S = \left\{ {0\,;\,5} \right\}\).
Lời giải
Chọn đáp án D
Ta có: \({3^{{x^2} - 5x + 4}} = 81 \Leftrightarrow {3^{{x^2} - 5x + 4}} = {3^4}\)
\(\begin{array}{l} \Leftrightarrow {x^2} - 5x + 4 = 4\\ \Leftrightarrow {x^2} - 5x = 0\\ \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = 0\\x = 5\end{array} \right.\end{array}\)
Vậy tập nghiệm của phương trình \({3^{{x^2} - 5x + 4}} = 81\) là: \(S = \left\{ {0\,;\,5} \right\}\).
Câu 4
A. \(\frac{1}{3}{a^3}\sqrt 2 \).
B. \(\frac{1}{3}{a^3}\sqrt 3 \).
C. \(2{a^3}\sqrt 3 \).
D. \({a^3}\sqrt 3 \).
Lời giải
Chọn đáp án D
Chiều cao hình lăng trụ: \[h = a\sqrt 3 \], diện tích đáy:
Thể khối lăng trụ là: .
Câu 5
A. \[D = ( - \infty ; - 1)\].
B. \[D = (0; + \infty )\].
C. \[D = \mathbb{R}\].
D. \[D = ( - \infty ; - 1) \cup (1; + \infty )\].
Lời giải
Chọn đáp án D
Vì lũy thừa với số mũ không nguyên thì cơ số phải dương, do đó hàm số đã cho xác định khi:
\[{x^2} - 1 >0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x < - 1\\x >1\end{array} \right. \Rightarrow D = ( - \infty ; - 1) \cup (1; + \infty )\]</>.
Câu 6
A. \(I = 2\int\limits_0^3 {\sqrt u } du\).
B. \(I = \int\limits_1^2 {\sqrt u } du\).
C. \(I = 2\int\limits_1^2 {\sqrt u } du\).
D. \(I = \int\limits_0^3 {\sqrt u } du\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Cho khối chóp có thể tích \[V = 10\] và chiều cao \[h = 6\]. Diện tích đáy của khối chóp đã cho bằng
A. 5.
B. 10.
C. 15.
D. 30.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
A. \[36\pi \].
B. \[12\pi \].
C. \[15\pi \].
D. \[45\pi \].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9
A. \[36\pi \].
B. \[18\pi \].
C. \[9\pi \].
D. \[72\pi \].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10
A. \((\frac{1}{2};\,1)\).
B. \((0;\,\frac{1}{2})\).
C. \(( - \infty ;\,0)\).
D. \((1;\, + \infty )\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11
A. \(\frac{3}{2}{\log _2}a\).
B. \(\frac{1}{3}{\log _2}a\).
C. \(3 + 3{\log _2}a\).
D. \(3{\log _2}a\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12
A. \(6\pi l\)\(({m^2})\).
B. \(6l\)\(({m^2})\).
C. \(3l\)\(({m^2})\).
D. \(3\pi l\)\(({m^2})\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13
A.\( - \frac{{25}}{4}\).
B.\( - \frac{{\sqrt 2 }}{2}\).
C.\( - 6\).
D.\(0\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14
A.\(y = {x^3} - 2x + 1\).
B.\(y = - {x^3} + 2x - 1\).
C.\(y = - {x^4} + 2{x^2} - 1\).
D.\(y = {x^4} + 2{x^2} - 1\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15
A.\[y = - 1\].
B.\[x = 1\].
C.\[x = - 1\].
D.\[x = 1\] và \[x = - 1\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16
A. \(\left( {0; + \infty } \right)\).
B. \(\left( {2; + \infty } \right)\) .
C. \(\left( {4; + \infty } \right)\).
D. \(\left( {1; + \infty } \right)\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17
A. \[2\].
B. \[1\].
C. \[ - 1\].
D. \[ - 2\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18
A. \(1\).
B. \(3\) .
C. \(4\).
D. \(2\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19
A. \(Q\left( {2\,;\, - 3} \right)\).
B. \(P\left( {2\,;3} \right)\).
C. \(N\left( {3\,;\, - 2} \right)\).
D. \(M\left( { - 3\,;\,2} \right)\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20
A. \(z = \frac{1}{{10}} + \frac{7}{{10}}i\).
B. \(z = \frac{1}{5} + \frac{7}{5}i\).
C. \(z = \frac{1}{5} - \frac{7}{5}i\).
D. \(z = - \frac{1}{{10}} + \frac{7}{{10}}i\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 21
A. \(Q\left( {1\,;\,2} \right)\).
B. \(P\left( { - 1\,; - \,2} \right)\).
C. \(N\left( {1\,;\, - 2} \right)\).
D. \(M\left( { - 1\,;\,2} \right)\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 22
A. \(\left( {2;0;0} \right)\).
B. \(\left( {2;0;1} \right)\).
C. \(\left( {0; - 3;1} \right)\).
D. \(\left( {2; - 3;0} \right)\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 23
A. \(\left( {1; - 2;0} \right)\).
B. \(\left( { - 1;2;0} \right)\).
C. \(\left( { - 1;2;1} \right)\) .
D. \(\left( {1; - 2;1} \right)\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 24
A. \(M\left( {1;2;2} \right)\) .
B. \(N\left( {0;2;3} \right)\).
C. \(P\left( { - 1;4;2} \right)\) .
D. \(Q\left( { - 1;2;1} \right)\) .
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 25
A. \(\overrightarrow {{n_1}} = \left( {3\,; - 4;\,2} \right)\).
B. \(\overrightarrow {{n_2}} = \left( { - 3;0;4} \right)\).
C. \(\overrightarrow {{n_3}} = \left( {3; - 4;0} \right)\).
D. \(\overrightarrow {{n_4}} = \left( {4\,;0\,; - 3} \right)\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 26
A. \(60^\circ \).
B. \(90^\circ \).
C. \(30^\circ \).
D. \(45^\circ \).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 29
A. \(P = 6{\log _a}b\).
B. \(9{\log _a}b\).
C. \(15{\log _a}b\).
D. \(27{\log _a}b\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 30
A. 1.
B. 2.
C.3.
D.4.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 31
A.\(2017\).
B.\(2018\).
C.\(2019\).
D.\(2020\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 32
A.\(\sqrt 2 \pi {a^2}\).
B.\(2\sqrt 2 \pi {a^2}\).
C. \(4\pi {a^2}\).
D.\(4\sqrt 2 \pi {a^2}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 33
A. \(\int\limits_{ - 1}^1 {\sqrt {{u^5}} du} \).
B. \(\frac{1}{3}\int\limits_{ - 1}^1 {\sqrt {{u^5}} du} \).
C. \(\int\limits_1^3 {\sqrt {{u^5}} du} \).
D.\(\frac{1}{3}\int\limits_1^3 {\sqrt {{u^5}} du} \).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 34
A. \[S = \pi \int\limits_{ - 1}^3 {{{\left( {{x^3} - 2{x^2} - 3x} \right)}^2}dx} \].
B. \(S = \int\limits_{ - 1}^3 {\left( {{x^3} - 2{x^2} - 3x} \right)dx} \).
C.\(S = \int\limits_{ - 1}^0 {\left( {{x^3} - 2{x^2} - 3x} \right)dx} + \int\limits_0^3 {\left( {2{x^2} + 3x - {x^3}} \right)dx} \).
D. \(S = \int\limits_{ - 1}^0 {\left( {2{x^2} + 3x - {x^3}} \right)dx} + \int\limits_0^3 {\left( {{x^3} - 2{x^2} - 3x} \right)dx} \).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 35
A. \(a = - 1\).
B. \(a = 2\).
C. \(a = \sqrt 3 \).
D. \(a = 0\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 36
A. \(2\).
B. \(\frac{3}{4}\).
C. \(\frac{{\sqrt {73} }}{2}\).
D. \(\frac{{\sqrt {73} }}{4}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 37
A. \(2x - y + z - 6 = 0\).
B. \(2x - y + z - 2 = 0\).
C. \(x + y + 3z + 7 = 0\).
D.\(x + y + 3z - 7 = 0\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 38
A.\[\frac{{x - 1}}{{ - 1}} = \frac{{y - 1}}{2} = \frac{{z - 3}}{4}\].
B. \[\frac{{x + 1}}{{ - 1}} = \frac{{y - 2}}{2} = \frac{{z - 2}}{4}\].
C. \(\frac{{x + 1}}{4} = \frac{{y - 2}}{{ - 8}} = \frac{{z - 2}}{5}\).
D.\(\frac{{x - 1}}{4} = \frac{{y - 1}}{{ - 8}} = \frac{{z - 3}}{5}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 39
A. \(\frac{{46}}{{125}}\).
B. \(\frac{{121}}{{625}}\).
C. \(\frac{{36}}{{125}}\).
D. \(\frac{{181}}{{625}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 40
A. \[\frac{{3a}}{2}\].
B. \[\frac{{2a}}{3}\].
C. \[\frac{{a\sqrt {15} }}{5}\].
D. \[\frac{{a\sqrt 6 }}{2}\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 41
A. \(5\).
B. \(4\).
C. \(3\).
D. \(2\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 42
A. \(160\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 43
A. \(a{\rm{d}} >0,{\rm{ }}ab < 0\).
B. \(b{\rm{d}} >0,{\rm{ }}a{\rm{d}} >0\).
C. \(b{\rm{d}} >0,{\rm{ }}ab >0\).
D. \(ab < 0,{\rm{ }}a{\rm{d}} < 0\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 44
A. \(8\pi {a^2}\).
B. \(\left( {4 + \sqrt 2 } \right)\pi {a^2}\).
C. \(8\sqrt 2 \pi {a^2}\).
D. \(\left( {8 + 8\sqrt 2 } \right)\pi {a^2}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 45
A. \[\frac{{{e^{\frac{\pi }{2}}} - {e^{ - \frac{\pi }{2}}}}}{2}\].
B. \[\frac{{{e^{\frac{\pi }{2}}} + {e^{ - \frac{\pi }{2}}}}}{2}\].
C. \[0\].
D.\[1\] .
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 46
A.
\(2\).
B. \(3.\)
C. \(4\).
D. \(5\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 47
A.\[34\].
B.\[21\].
C.\[23\].
D.\[10\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 48
A. \(3\).
B. \(2\).
C. \(1\).
D. \(4\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 49
A. \(52\).
B. \(88\).
C. \(60\).
D. \(68\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.






