Trắc nghiệm Chương 1: Ôn tập chương I có đáp án (Vận dụng)

  • 247 lượt thi

  • 10 câu hỏi

  • 20 phút


Danh sách câu hỏi

Câu 1:

Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề dưới đây:

Xem đáp án

Đáp án A

Đáp án A: Mệnh đề ∀x ∈ R, x3  x2 + 1 > 0 sai chẳng hạn khi x = −1 ta có (1)3  (1)2 + 1 = 1 < 0

Đáp án B: Mệnh đề ∀ x ∈ R, x4  x2 + 1 = (x2 + x + 1)(x2  x + 1) đúng vì

x4  x2 + 1 = (x2 + 1)2  3x2 = (x2 + x + 1)(x2  x + 1)

Đáp án C: Mệnh đề ∃x ∈ N, n2 + 3 chia hết cho 4 đúng vì n = 1 ∈ Nvà n2 + 3 = 44

Đáp án D: Mệnh đề "∀n ∈ N, n(n + 1) là một số chẵn" đúng vì n, n + 1 là hai số tự nhiên liên tiếp và trong hai số tự nhiên liên tiếp luôn có 1 số chẵn nên tích của chúng chia hết cho 2 (là một số chẵn)


Câu 2:

Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là tập hợp rỗng:

Xem đáp án

Đáp án C

A = {x ∈ Z||x| < 1} ⇒ A = {0}

B=xZ6x2 7x+1=0

Ta có: 6x27x+1=0x=1x=16ZB=1

C=xQx2 4x+2=0

Ta có

x2 4x+2=0 x=22Qx=2+2QC=

D=xR|x24x+3=0.

Ta có x24x+3=0x=1x=3D=1;3


Câu 3:

Cho tập hợp CRA=[3;8), CRB=(5; 2)  (3;11) . Tập CR(AB) là:

Xem đáp án

Đáp án C

CRA=3;8,CRB=5;23;11=5;11A=;38;+,B=;511;+AB=;511;+CRAB=5;11


Câu 4:

Cho số thực a < 0. Điều kiện cần và đủ để ;9a4a;+ là:

Xem đáp án

Đáp án A

;9a4a;+(a<0)4a<9a4a9a<049a2a<049a2>0a<023<a<23a<023<a<0


Câu 5:

Cho hai tập khác rỗng A = (m−1; 4]; B = (−2; 2m + 2), m ∈ R. Tìm m để A ∩ B ≠ ∅

Xem đáp án

Đáp án A

+ Do A, B ≠ ∅ ta có điều kiện m1<42m+2>2m<5m>2 ⇔ −2 < m < 5

Để A ∩ B = ∅ ⇔ 2m + 2 ≤  m – 1 ⇔ m ≤ −3 (không thỏa điều kiện −2 < m < 5)

Do đó không có giá trị nào của m để A ∩ B = ∅

Vậy với mọi m ∈ (−2; 5) thì A ∩ B ≠ ∅

Đáp án B sai vì học sinh không tìm điều kiện.

Đáp án C sai vì học sinh giải sai m – 1 > −2 ⇔ m > −1 và kết hợp với điều kiện.

Đáp án D sai vì học sinh giải sai 4 < 2m + 2 ⇔ m > 1. Kết hợp với điều kiện


Bắt đầu thi để xem toàn bộ câu hỏi trong đề

Đánh giá

0

Đánh giá trung bình

0%

0%

0%

0%

0%

Bình luận


Bình luận