Đề kiểm tra 15 phút Đại số 10 Chương 5 có đáp án (Đề 2)
21 người thi tuần này 4.6 7.6 K lượt thi 10 câu hỏi 15 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bài tập Phát biểu định lý, định lý đảo dưới dạng điều kiện cần, điều kiện đủ lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Cách sử dụng các kí hiệu với mọi, tồn tại lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Cách xác định mệnh đề đảo. Hai mệnh đề tương đương lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Cách xét tính đúng sai của mệnh đề lớp 10 (có lời giải)
Trắc nghiệm Mệnh đề lớp 10 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Chọn B.
Điểm trung bình của 10 học sinh lớp 10C là:
Câu 2/10
A. Đơn vị điều tra: Điểm kiểm tra môn Toán của lớp 10A. Kích thước mẫu của số liệu: 44
B. Đơn vị điều tra: Điểm trung bình môn Toán của lớp 10A. Kích thước mẫu của số liệu: 45
C. Đơn vị điều tra: Điểm kiểm tra môn Toán của lớp 10A. Kích thước mẫu của số liệu: 45
D. Đơn vị điều tra: Điểm trung bình môn Toán của lớp 10A. Kích thước mẫu của số liệu: 44
Lời giải
Chọn A.
Đơn vị điều tra: Điểm kiểm tra môn Toán của lớp 10A
Liệt kê số điểm của 44 học sinh lớp 10A nên kích thước mẫu của số liệu là 44.
Câu 3/10
A. Mo = 3
B. Mo = 61
C. Mo = 61; Mo = 72
D. Mo = 72
Lời giải
Chọn C.
Bảng phân bố tần số:
| Điểm | 30 | 35 | 39 | 41 | 45 | 48 | 50 | 51 | 54 | 58 | 60 | 61 | 65 | 68 | 72 | 75 | 80 | 83 | 87 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tần số | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 3 | 2 | 1 | 3 | 2 | 1 | 1 | 1 |
Bảng trên có 2 số có tần số lớn nhất là 61 và 72. Vậy có hai mốt là M0 = 61, M0 = 72.
Câu 4/10
A. 1
B. 3
C. 6
D. 7
Lời giải
Chọn D.
Dãy số trên đã được sắp xếp theo thứ tự tăng dần.
Dãy số trên có 9 phần tử. Trong dãy này số đứng giữa là 7.
⇒ Số trung vị là 7.
Câu 5/10
Sản lượng lúa (đơn vị: tạ) của 40 thửa ruộng thí nghệm có cùng diện tích được trình bày trong bảng tần số sau đây:
| Sản lượng | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tần số | 5 | 8 | 11 | 10 | 6 |
Phương sai là:
A. 1,52
B. 1,53
C. 1,54
D. 1,55
Lời giải
Chọn C.
Sản lượng trung bình của 40 thửa ruộng là:
Phương sai là
Câu 6/10
Bảng phân số sau đây cho biết chiều cao (cm) của 500 học sinh trong một trường THCS:
| Chiều cao | [150;154) | [154;158) | [158;162) | [162;166) | [166;170) |
|---|---|---|---|---|---|
| Tần số | 25 | 50 | 200 | 175 | 50 |
Độ lệch chuẩn là:
A. 14,48
B. 14,84
C. 3,85
D. 3,58
Lời giải
Chọn C.
Số trung bình:
Phương sai:
Độ lệch chuẩn:
Câu 7/10
Năng suất lúa hè thu của một đơn vị A được liệt kê theo bảng sau:
| Giá trị | Tần số |
|---|---|
| 25 | 5 |
| 30 | 5 |
| 35 | 4 |
| 40 | 3 |
| 45 | 7 |
| Cộng | N = 24 |
Tần suất của giá trị 40 là:
A. 3%
B. 12,5 %
C. 1,25%
D. 125%
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9/10
A. 6,70mm
B. 6,71mm
C. 6,72mm
D. 6,73mm
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/10
A. Me = 15
B. Me = 15,50
C. Me = 16
D. Me = 16,5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 4/10 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.