Trắc nghiệm Chương 1: Ôn tập chương I có đáp án (Thông hiểu)

  • 193 lượt thi

  • 10 câu hỏi

  • 15 phút


Danh sách câu hỏi

Câu 1:

Cho mệnh đề chứa biến "P(x) : x > x3" . Chọn kết luận đúng:

Xem đáp án

Đáp án B

Đáp án A: P(1) : 1 > 13 đây là mệnh đề sai nên A sai.

Đáp án B: P13:13>133 đây là mệnh đề đúng nên B đúng.

Đáp án C: ∀x ∈ N, x > x3 là mệnh đề sai vì P(1) là mệnh đề sai nên C sai.

Đáp án D: ∃x ∈ N, x > x3 là mệnh đề sai vì x  x3 = x(1x)(1+x)  0 với mọi số tự nhiên nên không tồn tại số tự nhiên x nào thỏa mãn x > x3 nên D sai


Câu 2:

Dùng các kí hiệu ∀, ∃ để viết lại mệnh đề sau và viết mệnh đề phủ định của nó: 

Q: “Với mọi số thực thì bình phương của nó là một số không âm”

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có Q: ∀x ∈ R, x2  0

Mệnh đề phủ định là Q¯ : ∃x ∈ R, x2 < 0


Câu 3:

Cho mệnh đề P: "Với mọi số thực x, nếu x là số hữu tỉ thì 2x là số hữu tỉ".

Xác định tính đúng - sai của các mệnh đề P, P

Xem đáp án

Đáp án A

Mệnh đề P: ″∀x ∈ R, x ∈ Q ⇒ 2x ∈ Q″. Mệnh đề này đúng vì x ∈ Q, 2 ∈ Q nên 2x ∈ Q

Vì mệnh đề P đúng nên mệnh đề P sai


Câu 4:

Cho hai mệnh đề P:"23>1" và Q:"232>(1)2"

Xét tính đúng sai của các mệnh đề PQ,Q¯P ta được:

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có mệnh đề P đúng, Q sai

Mệnh đề Q:"23212" là mệnh đề đúng

PQ:" Nếu 23>1 thì 232>12"

Q¯P:" Nếu 23212 thì 23>1"

Mệnh đề P  Q sai vì P đúng, Q sai, mệnh đề Q¯P đúng và Q¯ và P đều đúng


Câu 5:

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

Xem đáp án

Đáp án B

+ Xét đáp án A. Khi n = 3 thì giá trị của (n2 + 11n + 2) bằng 44⋮11 nên đáp án A đúng

+ Xét đáp án B. Khi n = 2k, k ∈ N ⇒ n2 + 1 = 4k2 + 1 không chia hết cho 4, k ∈ N.

Khi n = 2k + 1, k ∈ N ⇒ n2 + 1 = (2k + 1)2+1 = 4k2 + 4k +2 không chia hết cho 4, k ∈ N.

+ Xét đáp án C. Tồn tại số nguyên tố 5 chia hết cho 5 nên đáp án C đúng

+ Xét đáp án D. Phương trình 2x2  8 = 0  x2 = 4 ⇔ x = −2; x = 2 ∈ Z nên đáp án D đúng


Bắt đầu thi để xem toàn bộ câu hỏi trong đề

Đánh giá

0

Đánh giá trung bình

0%

0%

0%

0%

0%

Bình luận


Bình luận