100 câu trắc nghiệm Đạo hàm cơ bản (P4)
20 người thi tuần này 5.0 35 K lượt thi 25 câu hỏi 25 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bộ 10 đề thi Cuối kì 2 Toán 11 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 10
Bộ 10 đề thi Cuối kì 2 Toán 11 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 8
Bộ 10 đề thi Cuối kì 2 Toán 11 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 7
Bộ 10 đề thi Cuối kì 2 Toán 11 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 6
Bộ 10 đề thi Cuối kì 2 Toán 11 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 5
Bộ 10 đề thi Cuối kì 2 Toán 11 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 4
Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 11 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 2
Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 11 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 1
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
A. y = -x -1/4
B. 2y + 4x – 1 = 0
C. x - 4y – 5 = 0
D. Đáp án khác
Lời giải
Chọn C
Tập xác định D = R \ {1}. Ta có
Có
Vì tiếp tuyến song song với d nên ktt = kd = 1/4.
Gọi M(xo; yo) là tọa độ tiếp điểm của tiếp tuyến, ta có f’(x0) = ktt
⇔ (1- xo )2 = 16 ⇔ xo = 5 ∨ xo = -3
Với xo = 5 ⇒ yo = -4, phương trình tiếp tuyến tại điểm này là:
(loại, vì trùng với d).
Với xo = -3 ⇒ yo = -2, phương trình tiếp tuyến tại điểm này là:
Hay 4y = x - 5 x - 4y - 5 =0
Câu 2
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Lời giải
Chọn B
Tập xác định D = R \ {1}. Ta có
Vì tiếp tuyến vuông góc với Δ nên,
Gọi N(xo; yo) là tọa độ tiếp điểm của tiếp tuyến, ta có f’(xo) = ktt
⇔ (1- xo )2 = 4 ⇔ xo = 3 ∨ xo = -1.
Với xo = 3 ⇒ y = -5, phương trình tiếp tuyến tại điểm này là:
⇔ y = 1(x – 3) – 5 ⇔ y = x – 8
Với xo = -1 ⇒ y = -1, phương trình tiếp tuyến tại điểm này là:
⇔ y = 1(x + 1) – 1 ⇔ y = x
Câu 3
A: y + x – 6 = 0
B: x – y + 6 = 0
C: -x + y + 6 = 0
D: x + y + 6 = 0
Lời giải
Chọn A.
Ta có:
Ta có xo = 2 ⇒ f’(xo) = f’(2) = -1
Phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm M(2; 4) là
y = -1(x - 2) + 4 hay y = -x + 6.
Câu 4
A: y + x – 6 = 0
B: x – y + 6 = 0
C: -x + y + 6 = 0
D: không có đường thẳng nào
Lời giải
Chọn D.
Ta có:
Gọi xo là hoành độ tiếp điểm của tiếp tuyến với đồ thị, ta có f’(xo) = 1
(vô lý).
Kết luận không có tiếp tuyến nào có hệ số góc bằng 1.
Câu 5
A: y + 2x - 1,5 = 0
B: 2x – y + 1,5 = 0
C: -2x + y + 1,5 = 0
D: 2x + y + 1,5 = 0
Lời giải
Chọn A.
Ta có
Với
Vậy phương trình tiếp tuyến tại điểm là y = -2(x - 1/2) + 1/2
Hay y = -2x + 3/2.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A: 2 cosx.sinx
B: -sin2 x
C: -sinx
D: Tất cả sai
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
A: cos 8x - cos 2x
B: 2 cos 8x - cos 2x
C: 4 cos 8x - cos2x
D: Đáp án khác
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14
A. y’ = sinx(3cos2x – 1).
B. y’ = sinx(3cos2x + 1).
C. y’ = sinx(cos2x + 1).
D. y’ = sinx(cos2x – 1).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15
A. y’ = 2x.cosx – x2sinx.
B. y’ = 2x.cosx + x2sinx.
C. y’ = 2x.sinx – x2cosx.
D. y’ = 2x.sinx + x2cosx.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19
A. 1 nghiệm.
B. 2 nghiệm.
C. 3 nghiệm.
D. 4 nghiệm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20
A. -12sinx - 8cos 2x
B. -12sin2x + 8cos2x
C.12sin2x - 8cos2x
D. -12sin2x -8x cos2x.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 21
A: sin2x
B: 2 sin2x
C: sin 4x
D: 4sin2x
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 22
A: 16 - 8sin 2x
B: 24 - 8sin2x
C: 24 - 16sin2x
D: 16 - 24sin2x
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 24
A: 2160; 4320
B: 4320; 2160
C: 1640; 4270
D: 4270; 1640
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 25
A: 2sinx + 4x.cosx
B: 2.sinx + 4x.cosx-sin2x
C: 2sinx + 4x.cosx-
D: Đáp án khác
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
.
.

bằng: