Đề thi Học kì 2 Toán 9 chọn lọc, có đáp án (Đề 7)
26 người thi tuần này 5.0 15.4 K lượt thi 16 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi giữa kì 1 Toán 9 năm 2026-2027 THCS Nguyễn Trường Tộ (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 9 năm 2026-2027 Trường thực nghiệm KHGD (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 9 năm 2026-2027 THCS&THPT Lương Thế Vinh (Hà Nội) có đáp án
Đề KSCL Toán 9 tháng 10 năm 2026-2027 Trường THCS Từ Liêm 1 (Hà Nội) có đáp án
Đề KSCL Toán 9 tháng 10 năm 2026-2027 Trường THCS Kim Giang (Hà Nội) có đáp án
Đề KSCL Toán 9 tháng 9 năm 2026-2027 Xã Đại Thanh (Hà Nội) có đáp án
Đề KSCL Toán 9 tháng 9 năm 2026-2027 Trường THCS Hồng Vân (Hà Nội) có đáp án
Đề KSCL Toán 9 tháng 9 năm 2026-2027 Trường THCS Ngô Sĩ Liên (Hà Nội) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Ta có: x2 + 2x – 3 = 0
Û x2 – x + 3x – 3 = 0
Û x(x – 1) + 3(x – 1) = 0
Û (x – 1)(x + 3) = 0
Û Û
Suy ra phương trình có hai nghiệm x = 1 và x = – 3.
Vậy tổng hai nghiệm của phương trình trên là 1 + (−3) = −2.
Câu 2/16
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Ta có: y = x2 Û x2 – y = 0.
+ Thay các giá trị x = 3, y = 1 vào phương trình x2 – y = 0, ta được:
32 – 1 = 9 – 1 = 8 ≠ 0.
Do đó, cặp số (3;1) không phải là nghiệm của phương trình y = x2.
+ Thay các giá trị x = 1, y = 1 vào phương trình x2 – y = 0, ta được:
12 – 1 = 1 – 1 = 0.
Do đó, cặp số (1; 1) là nghiệm của phương trình y = x2.
+ Thay các giá trị x = 3, y = −1 vào phương trình x2 – y = 0, ta được:
32 – (−1) = 9 + 1 = 10 ≠ 0.
Do đó, cặp số (3; −1) không phải là nghiệm của phương trình y = x2.
+ Thay các giá trị x = −3, y = −1 vào phương trình x2 – y = 0, ta được:
(−3)2 – (−1) = 9 + 1 = 10 ≠ 0.
Do đó cặp số (−3; −1) không phải là nghiệm của phương trình y = x2.
Câu 3/16
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Ta có diện tích hình tròn được xác định bằng tích giữa số p và bình phương bán kính của nó.
Vậy công thức tính diện tích hình tròn là pR2.
Câu 4/16
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: D

Hình vuông ABCD nội tiếp đường tròn (O), O là tâm của hình vuông ABCD.
Vì ABCD là hình vuông nên 2 đường chéo vuông góc với nhau đồng thời chúng bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường Þ OA ^ OB và OA = OB.
Þ ∆OAB vuông cân tại O.
Gọi R là bán kính của đường tròn ngoại tiếp (O), ta có
AC = AB= 8 Þ R = = = cm.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: D

Gọi O là tâm của hình vuông ABCD, E; F; K; G lần lượt là trung điểm của AD, DC, BC, AB.
Khi đó ta có OE = OF = OK = OG =
. Hay O là tâm đường tròn nội tiếp hình vuông ABCD.
Vậy bán kính đường tròn nội tiếp hình vuông là R =
.
Câu 6/16
B. x2 – 9 = 0.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: C
+ Giải x2 – 5x + 6 = 0
Û x2 – 3x – 2x + 6 = 0
Û x(x – 3) – 2(x – 3) = 0
Û (x – 3)(x – 2) = 0
Û Û .
Do đó, phương trình x2 – 5x + 6 = 0 có nghiệm.
+ Giải x2 – 9 = 0
Û (x – 3)(x + 3) = 0
Û Û .
Do đó, phương trình x2 – 9 = 0 có nghiệm.
+ Giải x2 + x + 3 = 0
Û x2 + 2.x + + = 0 Û > 0.
Do đó, phương trình x2 + x + 3 = 0 vô nghiệm.
+ Giải x2 – 2x + 1 = 0
Û (x – 1)2 = 0 Û x – 1 = 0 Û x = 1.
Do đó, phương trình x2 – 2x + 1 = 0 có nghiệm.
Câu 7/16
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/16
C. = 180°.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9/16
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/16
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/16
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/16
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 10/16 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.