Đề số 24
26 người thi tuần này 4.6 29.6 K lượt thi 50 câu hỏi 90 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề chính thức Tốt nghiệp THPT Toán năm 2026 (có đáp án) - Mã đề 0108
Đề chính thức Tốt nghiệp THPT Toán năm 2026 (có đáp án) - Mã đề 0103
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm - Lê Thánh Tông (Đà Nẵng) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 Cụm liên trường Nguyễn Du - Thanh Oai (Hà Nội) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 THPT Trần Phú (Hà Nội) lần 3 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 THPT Thanh Oai A (Hà Nội) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 Sở GD&ĐT An Giang có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 Sở GD&ĐT Đồng Nai lần 2 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/50
A.\(\ln \left( {a{b^2}} \right) = \ln a + {\left( {\ln b} \right)^2}.\)
B.\(\ln \left( {ab} \right) = \ln a.\ln b.\)
C.\(\ln \left( {a{b^2}} \right) = \ln a + 2\ln b.\)
D. \(\ln \frac{a}{b} = \frac{{\ln a}}{{\ln b}}.\)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án C.
\(\ln \left( {a{b^2}} \right) = \ln a + \ln {b^2} = \ln a + 2\ln b.\) Do đó câu A sai.
\(\ln \left( {ab} \right) = \ln a + \ln b\) nên câu B sai.
\(\ln \frac{a}{b} = \ln a - \ln b\) nên câu D sai.
Câu 2/50
A.1.
B.3.
C.\( - 1.\)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án D.
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy \(y'\) đổi dấu từ âm sang dương khi \(x\) đi qua \({x_1} = - 1\) và \({x_3} = 1.\)
Mặt khác \(y\left( { - 1} \right) = y\left( 1 \right) = 0.\)
Vậy giá trị cực tiểu của hàm số là 0.
Câu 3/50
A.\(A_{26}^6.\)
B. 26.
C.\({P_6}.\)
D. \(C_{26}^6.\)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án D.
Số các tập con bằng số tổ hợp chập 6 của 26: \(C_{26}^6.\)
Câu 4/50
A.\(M'\left( {12; - 2} \right).\)
B.\(M'\left( {1; - 6} \right).\)
C.\(M'\left( { - 12;2} \right).\)
D. \(M'\left( { - 6;1} \right).\)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án C.
Phép vị tự tâm \(O\left( {0;0} \right)\) tỉ số \(k = 2\) biến điểm \(M\left( { - 6;1} \right)\) thành điểm \(M'\left( {x';y'} \right)\) thỏa mãn:
\(\left\{ \begin{array}{l}x' = - 6.2\\y' = 1.2\end{array} \right. \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l}x' = - 12\\y' = 2\end{array} \right. \Rightarrow M'\left( { - 12;2} \right)\)
Câu 5/50
A.\(y = \ln x.\)
B.\(y = {\log _{\frac{2}{3}}}x.\)
C.\(y = \log x.\)
D. \(y = {\log _{\frac{5}{2}}}x.\)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án B.
Hàm số \(y = {\log _a}x\) nghịch biến trên tập xác định khi \(0 < a < 1.\)
Vậy hàm số \(y = {\log _{\frac{2}{3}}}x\) nghịch biến trên tập xác định.
Câu 6/50
A.\(\left\{ {\frac{\pi }{2} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}.\)
B.\(\left\{ {k2\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}.\)
C.\(\left\{ {\frac{\pi }{4} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}.\)
D. \(\left\{ {k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}.\)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án D.
Ta có \(1 - \cos 2x = 0 \Leftrightarrow \cos 2x = 1 \Leftrightarrow 2x = k2\pi \Leftrightarrow x = k\pi \left( {k \in \mathbb{Z}} \right).\)
Vậy tập nghiệm của phương trình là \(\left\{ {k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}.\)
Câu 7/50
A. 30.
B.5.
C. 6.
D. 10.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án D.
Thể tích của khối chóp là \(V = \frac{1}{3}Bh = \frac{1}{3}.10.3 = 10\) (đvtt).
Câu 8/50
A.\(q = 2.\)
B.\(q = 8.\)
C.\(q = 4.\)
D.\(q = 2\sqrt 2 .\)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án C.
Ta có: \({u_4} = {u_1}.{q^3},\) do đó \(q = \sqrt[3]{{\frac{{{u_4}}}{{{u_1}}}}} = \sqrt[3]{{\frac{{64}}{1}}} = 4.\)
Câu 9/50
A.\(\mathbb{R}\backslash \left\{ {0;1} \right\}.\)
B.\(\left( {0;1} \right).\)
C.\(\mathbb{R}\backslash \left\{ 0 \right\}.\)
D. \(\left( { - \infty ;0} \right) \cup \left( {1; + \infty } \right).\)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/50
A.\(y = \frac{x}{2}.\)
B.\(y = {x^3} + 3x.\)
C.\(y = \frac{1}{x}.\)
D.\(y = \frac{{{x^2} - 2x}}{{x - 1}}.\)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
A.\(\frac{{{a^3}}}{6}.\)
B.\(\sqrt 2 {a^3}.\)
C.\(\frac{{{a^3}}}{3}.\)
D.\({a^3}.\)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/50
B.Hai mặt bất kỳ của khối đa diện luôn có ít nhất một đỉnh chung.
C.Mỗi mặt của đa diện có ít nhất 3 cạnh chung.
D.Mỗi cạnh của khối đa diện là cạnh chung của đúng 2 mặt của khối đa diện.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/50
A.\(\left[ {\frac{5}{6};\frac{3}{2}} \right].\)
B. \(\left( { - \infty ;\frac{5}{6}} \right].\)
C.\(\left[ {\frac{5}{6}; + \infty } \right).\)
D. \(\left( { - \infty ;\frac{3}{2}} \right].\)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
A.\(P = 4.\)
B.\(P = 1.\)
C.\(P = 3.\)
D. \(P = 2.\)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/50
A.\(y = {x^3} - 3{x^2} + 1.\)
B.\(y = {x^3} - 3{x^2}.\)
C.\(y = - {x^3} + 3{x^2} + 1.\)
D. \(y = {x^3} + 3{x^2} + 1.\)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/50
A.\({x_1} + {x_2} = 2020.\)
B.\({x_1} + {x_2} = - 2020.\)
C. \({x_1} + {x_2} = - {2021^3}.\)
D. \({x_1} + {x_2} = - {3^{2021}}.\)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/50
A. 3.
B. 4.
C. 6.
D. 5.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
A. 9.
B. 1.
C. 4.
D. 16.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/50
A. \(y = \sin x.\)
B.\(y = {x^3} - 2{x^2} + 1.\)
C.\(y = \frac{{x - 1}}{{3x}}.\)
D. \(y = 2{x^4} + {x^2} - 3.\)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
A. \(x = 1;x = 2;x = 3.\)
B.\(x = - \frac{{11}}{4}.\)
C. \(x = - \frac{{11}}{4};x = 2.\)
D. \(x = 2 \pm \frac{{\sqrt 2 }}{2}.\)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.


