Đề số 29
35 người thi tuần này 4.6 25.2 K lượt thi 50 câu hỏi 90 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 THPT Lê Quý Đôn - Đống Đa (Hà Nội) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 TH,THCS& THPT Lê Thánh Tông (Hồ Chí Minh) tháng 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 Sở Lạng Sơn có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 Cụm 13 trường Hải Phòng có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 THPT Trần Phú (Hà Nội) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 THPT Trần Nhân Tông (Hà Nội) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 Trường THPT Phan Đình Phùng (Hà Nội) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 THPT Nguyễn Trãi (Hà Nội) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/50
A.\(\int\limits_{}^{} {kf\left( x \right)dx} = k\int\limits_{}^{} {f\left( x \right)dx} ,\left( {\forall k \ne 0} \right).\)
B.\(\int\limits_{}^{} {f'\left( x \right)dx} = f\left( x \right) + C.\)
C.\(\int\limits_{}^{} {\left[ {f\left( x \right) \pm g\left( x \right)} \right]dx} = \int\limits_{}^{} {f\left( x \right)dx} \pm \int\limits_{}^{} {g\left( x \right)dx} .\)
D. \(\int\limits_{}^{} {\left[ {f\left( x \right).g\left( x \right)} \right]dx} = \int\limits_{}^{} {f\left( x \right)dx} .\int\limits_{}^{} {g\left( x \right)dx} .\)
Lời giải
Đáp án D.
Câu 2/50
A.\(\left( { - \infty ;2} \right).\)
B.\(\left( {2; + \infty } \right).\)
C.\(\left( { - \infty ; - 2} \right].\)
D. \(\left[ {2; + \infty } \right).\)
Lời giải
Đáp án C.
Ta có \({3^x} \le 9 \Leftrightarrow {3^x} \le {3^2} \Leftrightarrow x \le 2.\)
Lời giải
Đáp án C.
Ta có \(y' = 3{x^2} - 3x,y' = 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = 0 \in \left[ {0;2} \right]\\x = 1 \in \left[ {0;2} \right]\end{array} \right.\)
\(y\left( 0 \right) = 2,y\left( 2 \right) = 4,y\left( 1 \right) = 0,\) vậy \(M = 4;m = 0\), do đó \(M + m = 4.\)
Câu 4/50
A.\(\left( {2; + \infty } \right).\)
B.\(\left( { - \infty ;0} \right).\)
C.\(\left( { - 2;2} \right).\)
D. \(\left( {0;2} \right).\)
Lời giải
Đáp án D.
Dựa vào đồ thị, ta thấy hàm số đồng biến trên các khoảng \(\left( {0;2} \right).\)
Câu 5/50
A. \(36\pi .\)
B. \(4\pi .\)
C. \(12\pi .\)
D. \(108\pi .\)
Lời giải
Đáp ánA.
Thể tích khối cầu đã cho bằng: \(V = \frac{4}{3}\pi {R^3} = \frac{4}{3}\pi {.3^3} = 36\pi .\)
Câu 6/50
A.\(2 - {\log _a}b.\)
B.\(2 + {\log _a}b.\)
C.\(1 + 2{\log _a}b.\)
D.\(2{\log _a}b.\)
Lời giải
Đáp án B.
Với \(a,b\) là các số thực dương, \(a \ne 1.\) Ta có:
\({\log _a}\left( {{a^2}b} \right) = {\log _a}{a^2} + {\log _a}b = 2{\log _a}a + {\log _a}b = 2 + {\log _a}b.\)
Câu 7/50
A. \(\left[ {3; + \infty } \right).\)
B. \(\mathbb{R}\backslash \left\{ 3 \right\}.\)
C. \(\left[ {4; + \infty } \right).\)
D. \(\left( {3; + \infty } \right).\)
Lời giải
Đáp ánD.
Điều kiện \(x - 3 >0 \Leftrightarrow x >3.\)
Tập xác định \(D = \left( {3; + \infty } \right)\).
Câu 8/50
A.\({P_{2.}}\)
B.\(64.\)
C.\(C_6^2.\)
D.\(A_6^2.\)
Lời giải
Đáp ánC.
Mỗi tập hợp con gồm 2 phần tử của \(A\) tập hợp là một tổ hợp chập 2 của 6 phần tử. Do đó số tập hợp con gồm hai phần tử của tập hợp \(A\) là \(C_6^2.\)
Câu 9/50
A.1.
B.2.
C.3.
D.0.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/50
B.\(\left( {0;2} \right).\)
C.\(\left( {0; + \infty } \right).\)
D.\(\left( {2; + \infty } \right).\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
A. \(y = - {x^4} + 3{x^2} - 1.\)
B. \(y = {x^4} - 3{x^2} + 1.\)
C. \(y = - {x^4} + 3{x^2} + 1.\)
D. \(y = {x^4} - 3{x^2} - 1.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/50
A. \(45\pi .\)
B.45.
C. \(15\pi .\)
D. \(15.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có bảng biến thiên như hình vẽ.

Giá trị cực đại của hàm số bằng
A. \(3.\)
B. \( - 2.\)
C. \(2.\)
D. \( - 1.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/50
A. \(2\sin x - 1 + C.\)
B. \( - 2\sin x - {x^2} + C.\)
C. \( - 2\sin x - \frac{{{x^2}}}{2} + C.\)
D. \(2\sin x - \frac{{{x^2}}}{2} + C.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/50
A. \(2{a^3}.\)
B. \({a^3}.\)
C. \(3{a^3}.\)
D. \(6{a^3}.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/50
A. \(8083.\)
B. \(8082.\)
C. \(8.082.000.\)
D. \(8079.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
A. 1.
B. 4.
C. 2.
D. 3.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/50
A. \(36\pi .\)
B. \(12\pi .\)
C. \(48\pi .\)
D. \(24\pi .\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
A. \(\left\{ 4 \right\}.\)
B. \(\emptyset .\)
C. \(\left\{ 3 \right\}.\)
D. \(\left\{ 5 \right\}.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.



