Đề số 20
32 người thi tuần này 4.6 25.2 K lượt thi 50 câu hỏi 90 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 THPT Lê Quý Đôn - Đống Đa (Hà Nội) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 TH,THCS& THPT Lê Thánh Tông (Hồ Chí Minh) tháng 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 Sở Lạng Sơn có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 Cụm 13 trường Hải Phòng có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 THPT Trần Phú (Hà Nội) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 THPT Trần Nhân Tông (Hà Nội) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 Trường THPT Phan Đình Phùng (Hà Nội) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 THPT Nguyễn Trãi (Hà Nội) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
\(\mathop {\lim }\limits_{x \to - 4} \frac{{{x^2} + 3x - 4}}{{{x^2} + 4x}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to - 4} \frac{{\left( {x - 1} \right)\left( {x + 4} \right)}}{{x\left( {x + 4} \right)}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to - 4} \frac{{x - 1}}{x} = \frac{5}{4}.\)
\( \Rightarrow a = 5;b = 4\)
\( \Rightarrow {a^2} - {b^2} = 25 - 16 = 9.\)
Đáp án C
Câu 2/50
A.\({45^0}.\)\(\angle SCA\)
B.\({30^0}.\)
C.
Lời giải

\(\left\{ \begin{array}{l}SA = \left( {SAB} \right) \cap \left( {SAC} \right)\\AB \bot SA\left( {SA \bot \left( {ABC} \right)} \right)\\AC \bot SA\left( {SA \bot \left( {ABC} \right)} \right)\\AB \subset \left( {SAB} \right)\\AC \subset \left( {SAC} \right)\end{array} \right. \Rightarrow \left( {\left( {SAB} \right),\left( {SAC} \right)} \right) = \left( {AB,AC} \right)\)
\(\Delta ABC\) có: \(\cos \widehat A = \frac{{A{B^2} + A{C^2} - B{C^2}}}{{2.AB.AC}} = - \frac{1}{2} \Rightarrow \widehat A = {120^0}.\)
\( \Rightarrow \left( {\left( {SAB} \right),\left( {SAC} \right)} \right) = {60^0}.\)
Đáp án C
Câu 3/50
A.\(y = \left( {x - 1} \right){\left( {x - 2} \right)^2}.\)
B.\(y = \left( {x - 1} \right){\left( {x + 2} \right)^2}.\)
C.\(y = {\left( {x - 1} \right)^2}\left( {x + 2} \right).\)
D. \(y = {\left( {x + 1} \right)^2}\left( {x + 2} \right).\)
Lời giải
Do đồ thị hàm số tiếp xúc với trục hoành tại điểm \(\left( {1;0} \right)\) nên đường cong là đồ thị của hàm số \(y = {\left( {x - 1} \right)^2}\left( {x + 2} \right).\)
Đáp án C
Câu 4/50
A. \(\frac{{{a^3}}}{4}.\)
B.\(\frac{{2{a^3}}}{3}.\)
C.\(\frac{{{a^3}}}{3}.\)
D. \(\frac{{{a^3}}}{2}.\)
Lời giải

Gọi \(H\) là trung điểm cạnh \(AB.\) Khi đó \(SH \bot \left( {ABCD} \right).\)
Tam giác \(AHD\) vuông tại \(H\) có \(D{H^2} = A{H^2} + A{D^2} = \frac{{{a^2}}}{4} + {a^2} = \frac{{5{a^2}}}{4}.\)
Tam giác \(SHD\) vuông tại \(H\)có \(S{H^2} = S{D^2} - D{H^2} = \frac{{9{a^2}}}{4} - \frac{{5{a^2}}}{4} = {a^2} \Rightarrow SH = a.\)
Vậy \({V_{S.ABCD}} = \frac{1}{3}a.{a^2} = \frac{{{a^3}}}{3}\) (đvtt).
Đáp án C
Câu 5/50
A.\({x_0} >9.\)
B.\({x_0} >0.\)
C.\({x_0} < 2.\)
</>
D. \({x_0} >2.\)
Lời giải
Điểm \(M\) nằm phía trên đường thẳng \(y = 2\) khi \({y_0} >2 \Leftrightarrow {\log _3}{x_0} >2 \Leftrightarrow {x_0} >9.\)
Đáp án A
Câu 6/50
A.\(\frac{{a\sqrt 3 }}{{15}}.\)
B.\(\frac{{2a\sqrt 3 }}{{15}}.\)
C.\(\frac{{2a\sqrt 5 }}{5}.\)
D. \(\frac{{a\sqrt 5 }}{5}.\)
Lời giải

Gọi \(M\) là trung điểm của \(CD,\) khi đó \(OM \bot CD\) tại \(M.\)
Trong mặt phẳng \(\left( {SOM} \right)\) kẻ \(OH \bot SM\) tại \(H.\)
Ta có \(AB//CD \Rightarrow AB//\left( {SCD} \right).\)
Khi đó \(d\left( {AB,SC} \right) = d\left( {AB,\left( {SCD} \right)} \right) = d\left( {A,\left( {SCD} \right)} \right) = 2d\left( {O,\left( {SCD} \right)} \right).\)
Do \(\left\{ \begin{array}{l}OM \bot CD\\SO \bot CD\end{array} \right. \Rightarrow CD \bot \left( {SOM} \right) \Rightarrow CD \bot OH.\)
Mặt khác \(\left\{ \begin{array}{l}OH \bot CD\\OH \bot SM\end{array} \right. \Rightarrow OH \bot \left( {SCD} \right) \Rightarrow d\left( {O,\left( {SCD} \right)} \right) = OH.\)
Xét tam giác \(SOM\) có \(\frac{1}{{O{H^2}}} = \frac{1}{{S{O^2}}} + \frac{1}{{O{M^2}}} = \frac{1}{{{a^2}}} + \frac{4}{{{a^2}}} = \frac{5}{{{a^2}}} \Rightarrow OH = \frac{{a\sqrt 5 }}{5}.\)
Vậy \(d\left( {AB,SC} \right) = \frac{{2a\sqrt 5 }}{5}.\)
Đáp án C
Lời giải
Ta có \({S_3} = {u_1}\frac{{{q^3} - 1}}{{q - 1}} = 1.\frac{{{2^3} - 1}}{{2 - 1}} = 7.\)
Đáp án B
Câu 8/50
A.\(\pi r\sqrt 3 .\)
B.\(\pi r.\)
C.\(\frac{{\pi r\sqrt 3 }}{4}\)
D.\(\frac{{\pi r\sqrt 3 }}{2}\)
Lời giải
Bán kính đường tròn giao tuyến là \(\sqrt {{r^2} - {{\left( {\frac{r}{2}} \right)}^2}} = \frac{{r\sqrt 3 }}{2}.\)
Chu vi đường tròn giao tuyến là \(2\pi .\frac{{r\sqrt 3 }}{2} = \pi r\sqrt 3 .\)
Đáp án A
Câu 9/50
A. 2.
B.\( - 1.\)
C. 1.
D. \( - 2.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
A.\(\frac{{2\pi \sqrt 5 }}{3}.\)
B.\(\frac{{4\pi \sqrt 5 }}{3}.\)
C.\(\frac{{\pi \sqrt 5 }}{3}.\)
D.\(\frac{{4\pi }}{3}.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/50
A.\(\frac{1}{4}.\)
B. \(\frac{1}{2}.\)
C. 1.
D. 0.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
A.\(T = \frac{{3\pi }}{4}.\)
B.\(T = \pi .\)
C.\(T = 4\pi .\)
D. \(T = 2\pi .\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/50
A. 816.
B. 720.
C. 4896.
D. 27.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/50
A.\({U_{n + 1}} = {U_n} - nd,\forall n \in \mathbb{N}*\)
B.\({U_{n + 1}} = {U_n} + {d^n},\forall n \in \mathbb{N}*\)
C.\({U_{n + 1}} = {U_n} + nd,\forall n \in \mathbb{N}*\)
D. \({U_{n + 1}} = {U_n} + d,\forall n \in \mathbb{N}*\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/50
A. \( - 4.\)
B.\( - 12{x^7}.\)
C.\(9{x^7}.\)
D. \( - 4{x^7}.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
A. \(m < 2\).
B. \(m = 2.\)
C.
D. \(m >2.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
