Đề số 16
41 người thi tuần này 4.6 23.5 K lượt thi 50 câu hỏi 90 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Toán Tốt nghiệp Cụm trường QV1-TT1-LVT lần 1 năm 2026 có đáp án
Đề thi thử Toán Tốt nghiệp Cụm liên trường Nghệ An lần 1 năm 2026 có đáp án
Đề thi thử Toán Tốt nghiệp THCS - THPT Nguyễn Khuyến - LTT - TPHCM ngày 9-11 có đáp án
Đề thi thử Toán Tốt nghiệp THPT Bãi Cháy lần 01 - Quảng Ninh năm 2025-2026 có đáp án
Đề thi thử Toán Tốt nghiệp THCS - THPT Nguyễn Khuyến - LTT - TPHCM ngày 30-11 có đáp án
Đề thi thử Toán Tốt nghiệp Trường THPT Đào Duy Từ - Thanh Hóa có đáp án
Đề thi thử Toán Tốt nghiệp Trường THPT An Dương - Hải Phòng - Mã đề 001 có đáp án
Đề thi thử Toán Tốt nghiệp Trường THPT An Dương - Hải Phòng - Mã đề 111 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
A.\(y = - {x^3} + 3{x^2} + 2.\)
B.\(y = {x^3} - 3{x^2} + 2.\)
C.\(y = {x^4} + 3{x^2} + 2.\)
D. \(y = {x^4} - 3{x^2} + 2.\)
Lời giải
Ta thấy đồ thị như hình vẽ là đồ thị của hàm số bậc ba \(y = a{x^3} + b{x^2} + cx + d\) nên loại C, D.
Dựa vào đồ thị ta có \(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } y = + \infty \) nên \(a >0\) suy ra loại A.
Vậy ta chọn đáp án B.
Câu 2
A.\(\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{4}.\)
B.\(\frac{{{a^3}\sqrt 6 }}{4}.\)
C.\(\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{{12}}.\)
Lời giải
Vì \(ABC.A'B'C'\) là khối lăng trụ đều nên có đáy \(ABC\) là tam giác đều và chiều cao \(AA' = a.\)
Khi đó thể tích của khối lăng trụ đã cho là \(V = AA'.{S_{ABC}} = a.\frac{{{a^2}\sqrt 3 }}{4} = \frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{4}\) (đvtt).
Đáp án A
Câu 3
A.\(S = 40\pi .\)
B.\(S = 12\pi .\)
C.\(S = 20\pi .\)
D. \(S = 10\pi .\)
Lời giải
Độ dài đường sinh của hình nón \(l = \sqrt {{r^2} + {h^2}} = \sqrt {{4^2} + {3^2}} = 5.\)
Diện tích xung quanh của hình nón \(S = \pi rl = 4.5\pi = 20\pi .\)
Đáp án C
Câu 4
A.\({u_9} = 26.\)
B.\({u_9} = 19.\)
C.\({u_9} = 16.\)
D. \({u_9} = 29.\)
Lời giải
Ta có \({u_9} = {u_1} + \left( {9 - 1} \right)d = 3 + 8.2 = 19.\)
Đáp án B
Lời giải
Mỗi cách sắp xếp 5 học sinh là một hoán vị của 5 phần tử.
Vậy có 5! = 120 cách sắp xếp 5 học sinh thành một hàng dọc.
Đáp án B
Câu 6
A.\(V = 18\pi \left( {c{m^3}} \right).\)
B.\(V = 12\pi \left( {c{m^3}} \right).\)
C.\(V = 108\pi \left( {c{m^3}} \right).\)
D. \(V = 36\pi \left( {c{m^3}} \right).\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A.\({S_{xq}} = 2\pi rh.\)
B.\({S_{xq}} = \pi rh.\)
C.\({S_{xq}} = 2\pi {r^2}h.\)
D. \({S_{xq}} = \pi {r^2}h.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
A.\(\overrightarrow {AB} = \left( {2;3; - 5} \right).\)
B.\(\overrightarrow {AB} = \left( {2;3;5} \right).\)
C.\(\overrightarrow {AB} = \left( { - 2; - 3; - 5} \right).\)
D.\(\overrightarrow {AB} = \left( {2; - 3;5} \right).\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9
A.\(\int\limits_{}^{} {f\left( x \right)dx} = 6x + C.\)
B.\(\int\limits_{}^{} {f\left( x \right)dx} = x + C.\)
C.\(\int\limits_{}^{} {f\left( x \right)dx} = {x^3} + C.\)
D. \(\int\limits_{}^{} {f\left( x \right)dx} = \frac{1}{3}{x^3} + C.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10
A.\(S = \left\{ {0; - 1} \right\}.\)
B.\(S = \left\{ { - 1} \right\}.\)
C.\(S = \left\{ {0;1} \right\}.\)
D.\(S = \left\{ 1 \right\}.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11
A.\(V = \pi rl.\)
B.\(V = \frac{1}{3}\pi rlh.\)
C.\(V = \pi {r^2}h.\)
D.\(V = \frac{1}{3}\pi {r^2}h.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12
B.\(2 + {\log _a}b.\)
C.\(\frac{1}{2}{\log _a}b.\)
D.\(2{\log _a}b.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14
A.\(x = 7.\)
B.\(x = 2.\)
C.\(x = - 2.\)
D. \(x = 8.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15
A.\(\left( { - 2;4} \right).\)
B.\(\left( { - 1; + \infty } \right).\)
C.\(\left( { - \infty ; - 1} \right).\)
D. \(\left( { - 1;3} \right).\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17
A.\( - 2.\)
B.\( - 1.\)
C. 0.
D. 1.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18
A. \(V = \frac{1}{3}{B^2}h.\)
B.\(V = {B^2}h.\)
C.\(V = Bh.\)
D. \(V = \frac{1}{3}Bh.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20
A. \(D = \left( {1;2} \right).\)
B. \(D = \left( {2; + \infty } \right).\)
C. \(D = \left( { - \infty ;1} \right).\)
D. \(D = \left( { - \infty ;1} \right) \cup \left( {2; + \infty } \right).\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 21
A.\(\sqrt 3 .\)
B.\(2\sqrt 3 .\)
C. 3.
D. 6.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 22
A.\(y = e\left( {2x - 1} \right).\)
B.\(y = e\left( {2x + 1} \right).\)
C.\(y = 2x - e.\)
D. \(y = 2x + e.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 23
A.\(\frac{{\pi {a^3}\sqrt 3 }}{3}.\)
B.\(\frac{{\pi {a^3}}}{9}.\)
C.\(\pi {a^3}.\)
D. \(\frac{{\pi {a^3}}}{3}.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 24
A.\(\int\limits_{}^{} {f\left( {2x} \right)dx} = \frac{1}{2}{x^2} + C.\)
B. \(\int\limits_{}^{} {f\left( {2x} \right)dx} = \frac{1}{4}{x^2} + C\)
C.\(\int\limits_{}^{} {f\left( {2x} \right)dx} = 2{x^2} + C\)
D.\(\int\limits_{}^{} {f\left( {2x} \right)dx} = 4{x^2} + C\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 25
A.\(m \ge 3.\)
B.\(m >- 3.\)
C.\(m >3.\)
D. \(m \ge - 3.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 26
A.\(T = 5.\)
B.\(T = 7.\)
C.\(T = 2.\)
D. \(T = 1.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 27
A.\({x^2} - \sin 2x + C.\)
B.\({x^2} + \frac{1}{2}\sin 2x + C.\)
C.\({x^2} + \sin 2x + C.\)
D.\({x^2} - \frac{1}{2}\sin 2x + C.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 28
A.\({a^3}\sqrt 3 .\)
B.\(\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{3}.\)
C.\(\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{2}.\)
D. \(\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{6}.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 29
A.\(A'\left( {1; - 1;5} \right).\)
B.\(A'\left( {1;1;5} \right).\)
C.\(A'\left( { - 1; - 1;5} \right).\)
D. \(A'\left( { - 1;1;5} \right).\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 30
A. 4.
B. 1.
C. 2.
D. 3.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 31
A.\( - 100.\)
B. 100.
C.\(10\sqrt {10} .\)
D. \( - 10\sqrt {10} .\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 32
A.\(\frac{{{a^3}\sqrt 2 }}{3}.\)
B.\(\frac{{{a^3}\sqrt 2 }}{6}.\)
C.\(\frac{{{a^3}}}{3}.\)
D. \(\frac{{{a^3}}}{6}.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 33
A.\(T = - 3.\)
C.\(T = 3.\)
D.\(T = - 1.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 34
A.\({60^0}.\)
B.\({30^0}.\)
C.\({45^0}.\)
D. \(\arctan \left( 2 \right).\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 35
A.\(25\pi \sqrt 2 .\)
B.\(5\pi \sqrt {10} .\)
C.\(5\pi \sqrt 5 .\)
D. \(10\pi \sqrt 5 .\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 36
A.\({S_{xq}} = 8\sqrt 3 \pi .\)
B.\({S_{xq}} = 8\sqrt 2 \pi .\)
C.\({S_{xq}} = \frac{{16\sqrt 3 }}{3}\pi .\)
D.\({S_{xq}} = \frac{{16\sqrt 2 }}{3}\pi .\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 37
A.18.
B.16.
C.17.
D.15.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 39
A.\(d = a\sqrt {\frac{3}{2}} .\)
B.\(d = \frac{{a\sqrt {10} }}{{10}}.\)
C.\(d = \frac{{a\sqrt 3 }}{2}.\)
D.\(d = \frac{{a\sqrt {70} }}{{35}}.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 40
A.\(\frac{{82}}{9}.\)
B.\(\frac{{80}}{9}.\)
C. 9.
D. 0.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 41
A.\({60^0}.\)
B. \({90^0}.\)
C.\({45^0}.\)
D.\({30^0}.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 43
A. 80640.
B. 13440.
C. 322560.
D. 3360.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 44
A.\(a \in \left( {6;7} \right].\)
B.\(a \in \left( {2;3} \right].\)
C.\(a \in \left( { - 6; - 5} \right].\)
D. \(a \in \left( {8; + \infty } \right).\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 45
A.\[a \in \left( {0;{{10}^2}} \right]\].
B. \[a \in \left( {{{10}^2};{{10}^3}} \right]\].
C.\[a \in \left( {{{10}^4}; + \infty } \right)\].
D. \[a \in \left( {{{10}^3};{{10}^4}} \right]\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 46
A.\[\frac{{31}}{2}\].
B.\[\frac{{29}}{2}\].
C.\[ - \frac{{31}}{2}\].
D. \[ - \frac{{25}}{2}\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 49
B.\(\left( { - 2;0} \right).\)
C.\(\left( {0;2} \right).\)
D. \(\left( {2;4} \right).\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 50
A.\(l \in \left( {1;\sqrt 2 } \right).\)
B.\(l \in \left( {2;3\sqrt 2 } \right).\)
C.\(l \in \left( {\sqrt 3 ;2} \right).\)
D. \(l \in \left( {\frac{{\sqrt 3 }}{2};1} \right).\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.




