Đề số 16
41 người thi tuần này 4.6 25.4 K lượt thi 50 câu hỏi 90 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 Cụm 9 trường THPT Phú Thọ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 Sở Lào Cai có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 Trường THPT Ngô Quyền (Hải Phòng) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 Sở Quảng Ninh có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 ĐH KHTN Hà Nội lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 Sở Hưng Yên lần 1 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 Sở Ninh Bình lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 Cụm 5 các trường THPT Ninh Bình có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/50
A.\(y = - {x^3} + 3{x^2} + 2.\)
B.\(y = {x^3} - 3{x^2} + 2.\)
C.\(y = {x^4} + 3{x^2} + 2.\)
D. \(y = {x^4} - 3{x^2} + 2.\)
Lời giải
Ta thấy đồ thị như hình vẽ là đồ thị của hàm số bậc ba \(y = a{x^3} + b{x^2} + cx + d\) nên loại C, D.
Dựa vào đồ thị ta có \(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } y = + \infty \) nên \(a >0\) suy ra loại A.
Vậy ta chọn đáp án B.
Câu 2/50
A.\(\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{4}.\)
B.\(\frac{{{a^3}\sqrt 6 }}{4}.\)
C.\(\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{{12}}.\)
Lời giải
Vì \(ABC.A'B'C'\) là khối lăng trụ đều nên có đáy \(ABC\) là tam giác đều và chiều cao \(AA' = a.\)
Khi đó thể tích của khối lăng trụ đã cho là \(V = AA'.{S_{ABC}} = a.\frac{{{a^2}\sqrt 3 }}{4} = \frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{4}\) (đvtt).
Đáp án A
Câu 3/50
A.\(S = 40\pi .\)
B.\(S = 12\pi .\)
C.\(S = 20\pi .\)
D. \(S = 10\pi .\)
Lời giải
Độ dài đường sinh của hình nón \(l = \sqrt {{r^2} + {h^2}} = \sqrt {{4^2} + {3^2}} = 5.\)
Diện tích xung quanh của hình nón \(S = \pi rl = 4.5\pi = 20\pi .\)
Đáp án C
Câu 4/50
A.\({u_9} = 26.\)
B.\({u_9} = 19.\)
C.\({u_9} = 16.\)
D. \({u_9} = 29.\)
Lời giải
Ta có \({u_9} = {u_1} + \left( {9 - 1} \right)d = 3 + 8.2 = 19.\)
Đáp án B
Câu 5/50
A. 20.
B. 120.
C. 25.
D. \({5^3}.\)
Lời giải
Mỗi cách sắp xếp 5 học sinh là một hoán vị của 5 phần tử.
Vậy có 5! = 120 cách sắp xếp 5 học sinh thành một hàng dọc.
Đáp án B
Câu 6/50
A.\(V = 18\pi \left( {c{m^3}} \right).\)
B.\(V = 12\pi \left( {c{m^3}} \right).\)
C.\(V = 108\pi \left( {c{m^3}} \right).\)
D. \(V = 36\pi \left( {c{m^3}} \right).\)
Lời giải
Thể tích \(V\) của khối cầu có đường kính \(6cm\) là \(\frac{4}{3}\pi {R^3} = \frac{4}{3}.\pi {.3^3} = 36\pi \left( {c{m^3}} \right).\)
Đáp án D
Câu 7/50
A.\({S_{xq}} = 2\pi rh.\)
B.\({S_{xq}} = \pi rh.\)
C.\({S_{xq}} = 2\pi {r^2}h.\)
D. \({S_{xq}} = \pi {r^2}h.\)
Lời giải
Theo công thức tính diện tích xung quanh của hình trụ ta có \({S_{xq}} = 2\pi rl = 2\pi rh\) (Do \(h = l).\)
Đáp án A
Câu 8/50
A.\(\overrightarrow {AB} = \left( {2;3; - 5} \right).\)
B.\(\overrightarrow {AB} = \left( {2;3;5} \right).\)
C.\(\overrightarrow {AB} = \left( { - 2; - 3; - 5} \right).\)
D.\(\overrightarrow {AB} = \left( {2; - 3;5} \right).\)
Lời giải
Ta có \(\overrightarrow {AB} = \left( {3 - 1;5 - 2;2 + 3} \right) = \left( {2;3;5} \right).\)
Đáp án B
Câu 9/50
A.\(\int\limits_{}^{} {f\left( x \right)dx} = 6x + C.\)
B.\(\int\limits_{}^{} {f\left( x \right)dx} = x + C.\)
C.\(\int\limits_{}^{} {f\left( x \right)dx} = {x^3} + C.\)
D. \(\int\limits_{}^{} {f\left( x \right)dx} = \frac{1}{3}{x^3} + C.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/50
A.\(S = \left\{ {0; - 1} \right\}.\)
B.\(S = \left\{ { - 1} \right\}.\)
C.\(S = \left\{ {0;1} \right\}.\)
D.\(S = \left\{ 1 \right\}.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
A.\(V = \pi rl.\)
B.\(V = \frac{1}{3}\pi rlh.\)
C.\(V = \pi {r^2}h.\)
D.\(V = \frac{1}{3}\pi {r^2}h.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/50
B.\(2 + {\log _a}b.\)
C.\(\frac{1}{2}{\log _a}b.\)
D.\(2{\log _a}b.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
A.\(x = 7.\)
B.\(x = 2.\)
C.\(x = - 2.\)
D. \(x = 8.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/50
A.\(\left( { - 2;4} \right).\)
B.\(\left( { - 1; + \infty } \right).\)
C.\(\left( { - \infty ; - 1} \right).\)
D. \(\left( { - 1;3} \right).\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/50
A.\( - 2.\)
B.\( - 1.\)
C. 0.
D. 1.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
A. \(V = \frac{1}{3}{B^2}h.\)
B.\(V = {B^2}h.\)
C.\(V = Bh.\)
D. \(V = \frac{1}{3}Bh.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
A. \(D = \left( {1;2} \right).\)
B. \(D = \left( {2; + \infty } \right).\)
C. \(D = \left( { - \infty ;1} \right).\)
D. \(D = \left( { - \infty ;1} \right) \cup \left( {2; + \infty } \right).\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.



