ĐGNL ĐHQG Hà Nội - Khoa học tự nhiên - Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch
52 người thi tuần này 4.6 2.1 K lượt thi 45 câu hỏi 30 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 1)
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 16)
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 15)
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 4)
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 14)
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 13)
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 12)
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 11)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/45
A.H2SO4, Na2CO3, BaCl2, Na2SO4
B.H2SO4, HCl, NaCl, NaNO3
C.Ba(OH)2, NaNO3, Na2CO3, BaCl2
D.NaOH, NaNO3, Na2CO3, HCl
Lời giải
Dãy gồm các chất có thể cùng tồn tại trong 1 dung dịch là các chất không phản ứng được với nhau
A sai vì BaCl2có thể tác dụng với Na2SO4; Na2CO3có thể tác dụng với H2SO4
C sai vì Na2CO3có thể tác dụng với BaCl2
D sai vì HCl có thể tác dụng với NaOH và Na2CO3
Đáp án cần chọn là: B
Câu 2/45
A.\[NH_4^ + ,\,N{a^ + },\,C{l^ - },\,SO_4^{2 - }\]
B. \[NH_4^ + ,\,N{a^ + },\,C{l^ - },\,O{H^ - }\]
C. \[NO_3^ - ,\,F{e^{2 + }},\,C{l^ - },\,{H^ + }\]
D. \[B{a^{2 + }},\,N{a^ + },\,C{l^ - },\,SO_4^{2 - }\]
Lời giải
Các ion có thể cùng tồn tại với nhau trong dung dịch thì không phản ứng với nhau
B sai vì: NH4++ OH-→ NH3+ H2O
C sai vì: 3Fe2++ NO3-+ 4H+→ 3Fe3++ NO + 2H2O
D sai vì Ba2++ SO42-→ BaSO4
chọn đáp án A
Câu 3/45
A.\[N{a^ + },\,\,M{g^{2 + }},\,\,NO_3^ - ,\,\,SO_4^{2 - }\]
B. \[N{a^ + },\,\,{K^ + },\,\,HSO_4^ - ,\,\,O{H^ - }\]
C. \[B{a^{2 + }},\,\,A{l^{3 + }},\,\,NO_3^ - ,\,\,C{l^ - }\]
D. \[F{e^{3 + }},\,\,C{u^{2 + }},\,\,SO_4^{2 - },\,\,C{l^ - }\]
Lời giải
Dãy gồm các ion không thể cùng tồn tại trong một dung dịch là
\[N{a^ + },\,\,{K^ + },\,\,HSO_4^ - ,\,\,O{H^ - }\]
Vì: HSO4-+ OH-→ SO42-+ H2O
Chọn đáp án B
Câu 4/45
A.(1), (2), (3), (6).
B.(1), (3), (5), (6).
C.(2), (3), (4), (6).
D.(3), (4), (5), (6).
Lời giải
(1) SO42-+ Ba2+→ BaSO4
(2) SO42-+ Ba2+→ BaSO4
(3) SO42-+ Ba2+→ BaSO4
(4) 2H++ SO42-+ BaSO3→ BaSO4+ SO2+ H2O
(5) 2NH4++ SO42-+ Ba2++ OH- → BaSO4+ NH3+ H2O
(6) SO42-+ Ba2+→ BaSO4
=>Các phản ứng có cùng phương trình ion rút gọn là: (1), (2), (3), (6).
Đáp án cần chọn là: A
Câu 5/45
A.0,1
B.0,2
C.0,3
D.0,4
Lời giải
Áp dụng ĐLBT điện tích: dung dịch luôn trung hòa về điện
\[ = >{\rm{\;}}2.{n_{C{a^{2 + }}}}{\rm{\;}} = {\rm{\;}}1.{n_{N{O_3}^ - }}{\rm{\; = >2}}{\rm{.0}}{\rm{,1 = 1}}{\rm{.x\;}} = >{\rm{\;x = 0}}{\rm{,2 (mol)}}\]
Đáp án cần chọn là: B
Câu 6/45
A.0,01 và 0,03.
B.0,01 và 0,01.
C.0,03 và 0,02.
D.0,02 và 0,01.
Lời giải
Áp dụng định luật bảo toàn điện tích ta có:
0,01.2 + 0,03.1 = x.1 + y.3 (1)
Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng ta có:
\[{\rm{\;}}\sum {m_{ion}}{\rm{\; = >2}}{\rm{,59 = 0}}{\rm{,01}}{\rm{.24 + 0}}{\rm{,03}}{\rm{.23 + x}}{\rm{.35}}{\rm{,5 + y}}{\rm{.95 (2)}}\]
- Giải hệ hai phương trình (1) và (2) ta được: x = 0,02; y = 0,01
Đáp án cần chọn là: D
Câu 7/45
A.dung dịch chứa \[{\rm{N}}{{\rm{a}}^ + }\,0,1M;\,\,B{a^{2 + }}\,0,1M;\,\,{K^ + }\,0,15M;\,\,C{l^ - }\,0,25M;\,\,NO_3^ - \,0,1M\]
B.dung dịch chứa \[{\rm{C}}{{\rm{a}}^{{\rm{2}} + }}\,0,2M;\,\,{{\rm{K}}^ + }\,0,25M;\,\,C{l^ - }\,0,25M;\,\,NO_3^ - \,0,4M\]
C.dung dịch chứa \[{{\rm{K}}^ + }\,0,1M;\,\,N{a^ + }\,0,2M;\,\,NO_3^ - \,0,05M;\,\,C{H_3}CO{O^ - }\,0,05M;\,\,C{l^ - }\,0,2M\]
D.dung dịch chứa \[{\rm{M}}{{\rm{g}}^{2 + }}\,0,2M;\,\,{K^ + }\,0,1M;\,\,NH_4^ + \,0,1M;\,\,SO_4^{2 - }\,0,25M;\,\,C{l^ - }\,0,05M;\,\,NO_3^ - \,0,05M\]
Lời giải
Dung dịch luôn trung hòa về điện nên: \[\sum {n_{{\rm{( + )}}}} = \sum {n_{{\rm{( - )}}}}\]
A. 0,1.1 + 0,1.2 + 0,15 ≠ 0,25.1 + 0,1. 1
B. 0,2.2 + 0,25.1 = 0,25.1 + 0,4.1
C. 0,1.1 + 0,2.2 = 0,05.1 + 0,05.1 + 0,2.1
D. 0,2.2 + 0,1.1 + 0,1.1 = 0,25.2 + 0,05.1 + 0,05.1
Đáp án cần chọn là: A
Câu 8/45
A.49,8
B.49,4
C.37,4
D.30,5
Lời giải
Bước 1:Áp dụng ĐLBT điện tích:
\[{n_{C{a^{2 + }}}} + {n_{M{g^{2 + }}}} = {n_{C{l^ - }}} + {n_{HCO_3^ - }}\]
\[ = >{n_{HCO_3^ - }} = (0,1.2 + 0,3.2) - 0,4 = 0,4(mol)\]
Bước 2:Khi cô cạn dung dịch \[HCO_3^ - \]chuyển thành \[CO_3^{2 - }\]theo phương trình:
\[ = >{n_{CO_3^{2 - }}} = \frac{1}{2}.{n_{HCO_3^ - }} = 0,2(mol)\]
Bước 3:Khối lượng của muối
m = mkim loại + mgốc axit\
\[m = {m_{C{a^{2 + }}}} + {m_{M{g^{2 + }}}} + {m_{C{l^ - }}} + {m_{CO_3^{2 - }}}\]
\[m = 40.0,1 + 24.0,3 + 35,5.0,4 + 60.0,2 = 37,4(g)\]
Đáp án cần chọn là: C
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/45
A.1,56 gam
B.2,40 gam
C.1,80 gam
D.3,12 gam
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/45
A.2,66 gam
B.22,6 gam
C.26,6 gam
D.24,6 gam
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/45
A.0,3M; 0,3M; 0,6M
B.0,1M; 0,1M; 0,2M
C.0,3M; 0,3M; 0,2M
D.0,3M; 0,2M; 0,2M
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/45
A.\[NH_4^ + ,{\rm{ }}N{a^ + },{\rm{ }}{K^ + }.{\rm{ }}\;{\rm{ }}\;\]
B. \[C{u^{2 + }},{\rm{ }}M{g^{2 + }},{\rm{ }}A{l^{3 + }}.{\rm{ }}\;{\rm{ }}\;{\rm{ }}\;\]
C. \[F{e^{2 + }},{\rm{ }}Z{n^{2 + }},{\rm{ }}A{l^{3 + \;}}.\;\;\;\;\;\]
D. \[F{e^{3 + }},\;H{\rm{S}}O_4^ - \]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/45
A.AlCl3và CuSO4.
B.NH3và AgNO3.
C.Na2ZnO2và HCl.
D.NaHSO4và NaHCO3.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 37/45 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.