ĐGNL ĐHQG Hà Nội - Khoa học tự nhiên - Bài tập về muối nitrat
54 người thi tuần này 4.6 2.4 K lượt thi 15 câu hỏi 30 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội phần Văn học - Ngôn ngữ có đáp án - Đề số 30
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội phần Văn học - Ngôn ngữ có đáp án - Đề số 29
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội phần Văn học - Ngôn ngữ có đáp án - Đề số 28
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội phần Văn học - Ngôn ngữ có đáp án - Đề số 27
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội phần Văn học - Ngôn ngữ có đáp án - Đề số 26
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội phần Văn học - Ngôn ngữ có đáp án - Đề số 25
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội phần Văn học - Ngôn ngữ có đáp án - Đề số 24
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội phần Văn học - Ngôn ngữ có đáp án - Đề số 23
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/15
A.FeO, NO2, O2.
B.Fe2O3, NO2.
C.Fe2O3, NO2, O2.
D.Fe, NO2, O2.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
\[4Fe{(N{O_3})_2}\mathop \to \limits^{{t^o}} 2F{e_2}{O_3}\; + {\rm{ }}8N{O_2}\; + {\rm{ }}{O_2}\]
Đáp án cần chọn là: C
Câu 2/15
A.Cu(NO3)2, AgNO3, NaNO3.
B.Ba(NO3)2, Hg(NO3)2, LiNO3.
C.Pb(NO3)2, Zn(NO3)2, Cu(NO3)2.
D.Mg(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Nhiệt phân các muối của các kim loại từ Mg đến Cu thu được oxit kim loại, khí NO2và O2
Đáp án cần chọn là: C
Câu 3/15
A.Mg(NO3)2.
B.NH4NO3.
C.NH4NO2.
D.KNO3.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Mg(NO3)2→ MgO =>mMgO= 40
NH4NO3và NH4NO2không tạo chất rắn
KNO3→ KNO2=>mKNO2= 85
Đáp án cần chọn là: D
Câu 4/15
A.2KNO3\[\mathop \to \limits^{{t^o}} \] 2KNO2+ O2.
B.NH4NO3\[\mathop \to \limits^{{t^o}} \] N2+ 2H2O.
C.NH4Cl \[\mathop \to \limits^{{t^o}} \] NH3+ HCl.
D.2NaHCO3\[\mathop \to \limits^{{t^o}} \] Na2CO3+ CO2+ H2O.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
B sai vì: NH4NO3\[\mathop \to \limits^{{t^o}} \] N2O + 2H2O
Đáp án cần chọn là: B
Câu 5/15
A.Tạo ra khí có màu nâu.
B.Tạo ra dung dịch có màu vàng.
C.Tạo ra kết tủa có màu vàng.
D.Tạo ra khí không màu, hoá nâu trong không khí.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Để nhận biết ion NO3-người ta thường dùng Cu và dung dịch H2SO4loãng và đun nóng, bởi vì tạo ra khí không màu, hoá nâu trong không khí.
Đáp án cần chọn là: D
Câu 6/15
A.NaNO3và NaHCO3.
B.NaNO3và NaHSO4.
C.Fe(NO3)3và NaHSO4.
D.Mg(NO3)2và KNO3.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
X không phản ứng với Cu =>loại C vì Fe(NO3)3phản ứng với Cu
X + Y + Cu → xảy ra phản ứng =>trong X chứa NO3-và Y chứa H+
Loại A vì NaHCO3không có môi trường axit mạnh
Đáp án cần chọn là: B
Câu 7/15
A.X2, X3, X4.
B.X3, X4.
C.X2, X4.
D.X1, X2.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/15
A.(1), (2), (3).
B.(2) và (4).
C.(2) và (3).
D.(1) và (2).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9/15
A.(3), (5), (6)
B.(1), (3), (4)
C.(1), (2), (5)
D.(2), (4), (6)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/15
A.Quỳ tím
B.NaOH
C.Ba(OH)2
D.AgNO3
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/15
A.0,50 gam
B.0,49 gam
C.9,40 gam
D.0,94 gam
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/15
A.Fe
B.Cu
C.Zn
D.Mg
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/15
A.18,8 gam
B.8,6 gam
C.4,4 gam
D.9,4 gam
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/15
A.70%.
B.25%.
C.60%.
D.75%.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/15
A.Fe(NO3)2, H2O
B.Fe(NO3)2, AgNO3
C.Fe(NO3)3, AgNO3
D.Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 9/15 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.