Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán 9 ( Mới nhất)_ đề 11
25 người thi tuần này 4.6 25.9 K lượt thi 5 câu hỏi 90 phút
- Đề số 1
- Đề số 2
- Đề số 3
- Đề số 4
- Đề số 5
- Đề số 6
- Đề số 7
- Đề số 8
- Đề số 9
- Đề số 10
- Đề số 11
- Đề số 12
- Đề số 13
- Đề số 14
- Đề số 15
- Đề số 16
- Đề số 17
- Đề số 18
- Đề số 19
- Đề số 20
- Đề số 21
- Đề số 22
- Đề số 23
- Đề số 24
- Đề số 25
- Đề số 26
- Đề số 27
- Đề số 28
- Đề số 29
- Đề số 30
- Đề số 31
- Đề số 32
- Đề số 33
- Đề số 34
- Đề số 35
- Đề số 36
- Đề số 37
- Đề số 38
- Đề số 39
- Đề số 40
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi giữa kì 1 Toán 9 năm 2026-2027 THCS&THPT M.V. Lô-Mô-Nô-Xốp (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 9 năm 2026-2027 Hệ thống giáo dục Newton-Pascal (có đáp án)
Đề thi giữa kì 1 Toán 9 năm 2025-2026 THCS Thực Nghiệm Khoa học Giáo dục (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 9 năm 2025-2026 THCS Nguyễn Trường Tộ (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 9 năm 2025-2026 THCS Hoàng Hoa Thám (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 9 năm 2025-2026 THCS Giảng Võ (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 9 năm 2025-2026 THCS Lê Quý Đôn (Hà Nội) có đáp án
Trắc nghiệm Tổng hợp Toán năm 2024 có đáp án - Phần 19
Danh sách câu hỏi:
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
a)
Vậy hệ phương trình đã cho có cặp nghiệm là (−3; 4).
b)
Điều kiện xác định
Đặt , (a ≥ 0, b ≥ 0).
Khi đó, hệ phương trình đã cho trở thành:
(thỏa mãn)
Do đó
(thỏa mãn)
Vậy hệ phương trình đã cho có cặp nghiệm là (3; 1).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
a) Do (P) đi qua M nên thay giá trị của M(1; 1) vào hàm số y = mx2 ta được
1 = m.12 m = 1
Vậy (P): y = x2
Bảng giá trị:
|
x |
−2 |
−1 |
0 |
1 |
2 |
|
y = x2 |
4 |
1 |
0 |
1 |
4 |
Do đó (P) đi qua các điểm (−2; 4); (−1; 1); (0; 0); (1; 1); (2; 4).

b) Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d) là:
x2 = 3x + 4
Û x2 − 3x – 4 = 0
Û x2 + x – 4x – 4 = 0
Û x(x + 1) – 4(x + 1) = 0
Û (x – 4)(x + 1) = 0
Û
• Với x = 4 thì y = 3x + 4 = 3.4 + 4 = 16.
Do đó, ta có tọa độ giao điểm của (P) và (d) là A(4; 16).
• Với x = –1 thì y = 3x + 4 = 3.(–1) + 4 = 1.
Do đó, ta có tọa độ giao điểm của (P) và (d) là B(−1; 1).
Vậy tọa độ các giao điểm của (d) và (P) là A(4; 16) và B(−1; 1).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Gọi x (chiếc) là số khẩu trang tổ I được giao theo kế hoạch (, x < 5000)
Gọi y (chiếc) là số khẩu trang tổ II được giao theo kế hoạch (, y < 5000)
Do hai tổ công nhân được giao sản xuất 5000 chiếc khẩu trang nên:
x + y = 5000 (1)
Số khẩu trang tổ I sản xuất là: x + 50%.x = 1,5x (chiếc)
Số khẩu trang tổ II sản xuất là: y + 40%.y = 1,4y (chiếc)
Do hai tổ đã sản xuất được 7200 chiếc khẩu trang nên ta có:
1,5x + 1,4y = 7200 (2)
Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình:
(thỏa mãn)
Vậy tổ I được giao 2000 chiếc khẩu trang, tổ II được giao 3000 chiếc khẩu trang.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải

a) Ta có = 90° (AB là tiếp tuyến của (O))
= 90° (AC là tiếp tuyến của (O))
Xét tứ giác ABOC có + = 90° + 90° = 180°
Do đó tứ giác ABOC nội tiếp.
b) Xét ∆ABE và ∆ADB có:
là góc chung
(góc nội tiếp và góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cùng chắn cung BE)
Suy ra ∆ABE đồng dạng ∆ADB (g.g)
Từ đó suy ra (điều phải chứng minh)
c) Xét ∆OBA và ∆OCA có:
OA = OB = R
AB = AC (tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau).
AO là cạnh chung
Suy ra ∆OBA = ∆OCA (c.c.c)
Xét ∆AOB vuông tại B có AO = 2R, OB = R.
Suy ra AB =
Ta có cos() .
Suy ra .
SAOB =
SABOC = SAOB + SAOC = 2SAOB =
Ta có: OA là phân giác của góc (tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau)
Suy ra
Khi đó,
Số đo nhỏ = .
Số đo lớn = 360° − số đo nhỏ = 360° −120° = 240°.
số đo lớn
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Ta có
với mọi x
y ≤ 0,5 với mọi x.
Ta lại có:
với mọi x
y ≥ −0,5 với mọi x.
Vậy giá trị lớn nhất của y là 0,5 và giá trị nhỏ nhất của y là −0,5.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.