Đề ôn thi Tốt nghiệp THPT Toán có đáp án - Đề số 24
4.6 0 lượt thi 22 câu hỏi 90 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề ôn thi Tốt nghiệp THPT Toán có đáp án - Đề số 13
Đề ôn thi Tốt nghiệp THPT Toán có đáp án - Đề số 12
Đề ôn thi Tốt nghiệp THPT Toán có đáp án - Đề số 11
Đề ôn thi Tốt nghiệp THPT Toán có đáp án - Đề số 10
Đề ôn thi Tốt nghiệp THPT Toán có đáp án - Đề số 9
Đề ôn thi Tốt nghiệp THPT Toán có đáp án - Đề số 7
Đề ôn thi Tốt nghiệp THPT Toán có đáp án - Đề số 6
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/22
Lời giải
Đáp án đúng là D
Ta có \(\int {\frac{1}{{{{\sin }^2}x}}{\rm{d}}x} = F\left( x \right) + C \Rightarrow F'\left( x \right) = \frac{1}{{{{\sin }^2}x}}\).
Câu 2/22
Lời giải
Đáp án đúng là D
Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị \(\left( P \right)\) và trục \(Ox\) là: \(2x - {x^2} = 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = 0\\x = 2\end{array} \right.\).
Thể tích khối tròn xoay cần tìm là \(V = \pi \int\limits_0^2 {{{\left( {2x - {x^2}} \right)}^2}{\rm{d}}x} = \frac{{16\pi }}{5}\).
Câu 3/22
Lời giải
Đáp án đúng là D
Gọi \({x_1};{x_2};...;{x_{18}}\) là mẫu số liệu gốc gồm thời gian của 18 ngày chạy bộ của bạn An được sắp xếp theo thứ tự không giảm.
Ta có: \({x_1},...,{x_6} \in \left[ {20;25} \right);\,\,{x_7},...,{x_{12}} \in \left[ {25;30} \right);\,\,{x_{13}},...,{x_{16}} \in \left[ {30;35} \right);\,\,{x_{17}} \in \left[ {35;40} \right);\,\,{x_{18}} \in \left[ {40;45} \right)\)
Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu gốc là \({x_5} \in \left[ {20;25} \right)\).
Do đó, tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm là: \[{Q_1} = 20 + \frac{{\frac{{18}}{4} - 0}}{6} \cdot \left( {25 - 20} \right) = 23,75\].
Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu gốc là \({x_{14}} \in \left[ {30;35} \right)\).
Do đó, tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm là:
\({Q_3} = 30 + \frac{{\frac{{3 \cdot 18}}{4} - \left( {6 + 6} \right)}}{4} \cdot \left( {35 - 30} \right) = 31,875\).
Vậy khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm là: \({\Delta _Q} = 31,875 - 23,75 = 8,125\).
Câu 4/22
Lời giải
Đáp án đúng là A
Đường thẳng \(d\)đi qua điểm \(M\left( {1; - 1;3} \right)\) và song song với đường thẳng \({d_1}:\frac{{x - 2}}{2} = \frac{{y + 1}}{1} = \frac{{z + 3}}{{ - 1}}\) có véc tơ chỉ phương: nên có phương trình:
Câu 5/22
Lời giải
Đáp án đúng là D
Điều kiện xác định: \(f\left( x \right) \ne 0 \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}x \ne 0\\x \ne a\,\left( {a < - 2} \right)\end{array} \right.\), suy ra đồ thị hàm số \(g\left( x \right)\) có hai đường tiệm cận đứng \(x = 0\) và \(x = a\).
Vậy đồ thị hàm số \(g\left( x \right)\) có 2 đường tiệm cận đứng.
Câu 6/22
Lời giải
Đáp án đúng là C
Ta có \[{\log _2}\left( {{x^2} + 3x} \right) \le 2 \Leftrightarrow 0 < {x^2} + 3x \le 4 \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}{x^2} + 3x > 0\\{x^2} + 3x - 4 \le 0\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}\left[ \begin{array}{l}x > 0\\x < - 3\end{array} \right.\\ - 4 \le x \le 1\end{array} \right. \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l} - 4 \le x < - 3\\0 < x \le 1\end{array} \right.\].
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: \(\left[ { - 4; - 3} \right) \cup \left( {0;1} \right]\).
Câu 7/22
Lời giải
Đáp án đúng là D
Mặt phẳng \(\left( P \right):\,\frac{x}{2} + \frac{y}{3} - \frac{z}{2} = 1 \Rightarrow \left( P \right):\,3x + 2y - 3z - 6 = 0\).
Do đó một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng \(\left( P \right)\) là \(\overrightarrow n = \left( {3;\,2;\, - 3} \right)\).
Câu 8/22
Lời giải
Đáp án đúng là B
Vì \(AB \bot \left( {SAC} \right)\) nên \[\left( {SAC} \right) \bot \left( {SAB} \right)\].
Câu 9/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 14/22 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.





