Trắc nghiệm Toán 8 CTST Bài 2. Các phép toán với đa thức nhiều biến có đáp án
41 người thi tuần này 4.6 349 lượt thi 15 câu hỏi 30 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bài tập Bài toán thực tiễn liên quan đến thể tích, diện tích xung quanh của hình chóp tứ giác đều lớp 8 (có lời giải)
Bài tập Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình chóp tứ giác đều lớp 8 (có lời giải)
Bài tập Bài toán thực tiễn liên quan đến tính thể tích, diện tích xung quanh của hình chóp tam giác đều lớp 8 (có lời giải)
Bài tập Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình chóp tam giác đều lớp 8 (có lời giải)
Bài tập Các bài toán thực tiễn gắn với việc vận dụng các tam giác vuông đồng dạng lớp 8 (có lời giải)
Bài tập Các bài toán thực tiễn gắn với việc vận dụng định lí Pythagore lớp 8 (có lời giải)
Bài tập Chứng minh các tính chất hình học lớp 8 (có lời giải)
Bài tập Tính độ dài cạnh trong tam giác vuông bằng cách sử dụng định lí Pythagore lớp 8 (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/15
Lời giải
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Ta có: \[\left( {{\rm{a}}{{\rm{x}}^2} + bx - c} \right).2{a^2}x = 2{a^3}{x^3} + 2{a^2}b{x^2} - 2{a^2}cx\].
Câu 2/15
Lời giải
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Ta có: \(\left( {x + y} \right)\left( {{x^2} - xy + {y^2}} \right) = {x^3} - {x^2}y + x{y^2} + y{x^2} - x{y^2} + {y^3} = {x^3} + {y^3}\).
Câu 3/15
Lời giải
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Ta có: \[{x^2}\left( {x + y} \right) - y\left( {{x^2} - {y^2}} \right) = {x^3} + {x^2}y - {\rm{y}}{{\rm{x}}^2} + {y^3} = {x^3} + {y^3}\]
Tại x = – 1; y = 10 thì giá trị biểu thức là:\[{\left( { - 1} \right)^3} + {10^3} = 999\].
Câu 4/15
Lời giải
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Đa thức\[{\rm{7}}{{\rm{x}}^{\rm{3}}}{{\rm{y}}^{\rm{2}}}{\rm{z}} - {\rm{2}}{{\rm{x}}^{\rm{4}}}{{\rm{y}}^{\rm{3}}}\] chia hết cho đơn thức\( - 2{x^3}y\)
Câu 5/15
Lời giải
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Ta có \[D = \left( {{\rm{9}}{{\rm{x}}^{\rm{2}}}{{\rm{y}}^{\rm{2}}} - {\rm{6}}{{\rm{x}}^{\rm{2}}}{{\rm{y}}^{\rm{3}}}} \right):{\left( { - {\rm{xy}}} \right)^2} + \left( {{\rm{6}}{{\rm{x}}^{\rm{5}}}{\rm{y}} + 2{x^4}} \right):\left( {2{x^4}} \right)\]
\[ = \left( {{\rm{9}}{{\rm{x}}^{\rm{2}}}{{\rm{y}}^{\rm{2}}} - {\rm{6}}{{\rm{x}}^{\rm{2}}}{{\rm{y}}^{\rm{3}}}} \right):\left( {9{x^2}{y^2}} \right) + \left( {{\rm{6}}{{\rm{x}}^{\rm{5}}}{\rm{y}} + 2{x^4}} \right):\left( {2{x^4}} \right)\]
\[ = 1 - \frac{2}{3}y + 3xy + 1\]\[ = 2 - \frac{2}{3}y + 3xy\].
Vậy đa thức sau rút gọn có bậc là 2
Câu 6/15
Lời giải
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Ta có: \(P\left( x \right) = 3 + 5{x^2} - 3{x^3} + 4{x^2} - 2x - {x^3} + 5{x^5}\)
\( = 5{x^5} + \left( { - 3{x^3} - {x^3}} \right) + \left( {5{x^2} + 4{x^2}} \right) - 2x + 3\)
\( = 5{x^5} - 4{x^3} + 9{x^2} - 2x + 3\)
Câu 7/15
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/15
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9/15
Hệ số cao nhất của đa thức \(P\left( x \right) = 4{x^2}y + 6{x^3}{y^2} - 10{x^2}y + 4{x^3}{y^2}\) là
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/15
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/15
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/15
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/15
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/15
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/15
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 9/15 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.