Đề kiểm tra 15 phút Toán 8 Chương 4 Đại Số có đáp án (Đề 3)
22 người thi tuần này 4.6 8.2 K lượt thi 3 câu hỏi 15 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bài tập Bài toán thực tiễn liên quan đến thể tích, diện tích xung quanh của hình chóp tứ giác đều lớp 8 (có lời giải)
Bài tập Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình chóp tứ giác đều lớp 8 (có lời giải)
Bài tập Bài toán thực tiễn liên quan đến tính thể tích, diện tích xung quanh của hình chóp tam giác đều lớp 8 (có lời giải)
Bài tập Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình chóp tam giác đều lớp 8 (có lời giải)
Bài tập Các bài toán thực tiễn gắn với việc vận dụng các tam giác vuông đồng dạng lớp 8 (có lời giải)
Bài tập Các bài toán thực tiễn gắn với việc vận dụng định lí Pythagore lớp 8 (có lời giải)
Bài tập Chứng minh các tính chất hình học lớp 8 (có lời giải)
Bài tập Tính độ dài cạnh trong tam giác vuông bằng cách sử dụng định lí Pythagore lớp 8 (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
9x2 + 4x – 3 – (3x + 2)2 > 0
⇔9x2 + 4x – 3 – (9x2 + 12x + 4) > 0
⇔ 9x2 + 4x – 3 – 9x2 – 12x – 4 > 0
⇔ – 8x > 7 ⇔ x < 7/-8 ⇔ x < -7/8
Tập nghiệm: S = {x|x < -7/8}
Lời giải
Trường hợp 1: x – 3 < 0 và x + 4 > 0 ⇔ x < 3 và x > –4
⇔ –4 < x < 3
Trường hợp 2: x – 3 > 0 và x + 4 < 0 ⇔ x > 3 và x < –4 (vô nghiệm)
Vậy –4 < x < 3.
Lời giải
Vì x2 + 4 > 0 với mọi x.
Nên |–4x = x2 + 4 ⇔ –4x = x2 + 4 hoặc –4x = –(x2 + 4)
⇔ x2 + 4x + 4 = 0 hoặc x2 – 4x + 4 = 0
⇒ (x + 2)2 = 0 hoặc (x – 2)2= 0
⇔ x + 2 = 0 hoặc x – 2 = 0
⇔ x = –2 hoặc x = 2
Tập nghiệm: S = {–2; 2}.