Đề kiểm tra cuối kỳ 2 Toán 8 có đáp án ( Mới nhất)_ đề 3
35 người thi tuần này 4.0 25 K lượt thi 8 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bài tập Bài toán thực tiễn liên quan đến thể tích, diện tích xung quanh của hình chóp tứ giác đều lớp 8 (có lời giải)
Bài tập Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình chóp tứ giác đều lớp 8 (có lời giải)
Bài tập Bài toán thực tiễn liên quan đến tính thể tích, diện tích xung quanh của hình chóp tam giác đều lớp 8 (có lời giải)
Bài tập Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình chóp tam giác đều lớp 8 (có lời giải)
Bài tập Các bài toán thực tiễn gắn với việc vận dụng các tam giác vuông đồng dạng lớp 8 (có lời giải)
Bài tập Các bài toán thực tiễn gắn với việc vận dụng định lí Pythagore lớp 8 (có lời giải)
Bài tập Chứng minh các tính chất hình học lớp 8 (có lời giải)
Bài tập Tính độ dài cạnh trong tam giác vuông bằng cách sử dụng định lí Pythagore lớp 8 (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Ta có:
Û x2 + 25 = 0 hoặc
(vì x2 + 25 > 0 )
.
Do đó, tập nghiệm của phương trình đã cho là .
Vậy chọn đáp án C.
Lời giải
Ta có: 12 – 3x ≤ 0
Û – 3x ≤ – 12
Û x ≥ 4.
Do đó, bất phương trình đã cho có nghiệm x ≥ 4.
Vậy chọn đáp án B.
Lời giải
Do ∆ABC đồng dạng với ∆MNP nên
Mà .
Do đó .
Vậy chon đáp án D.
Lời giải
a) Nếu ba cạnh của tam giác này tỉ lệ với ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng.
b) Nếu hai cạnh của tam giác này tỉ lệ với hai cạnh của tam giác kia và hai góc tạo bởi các cặp cạnh đó bằng nhau thì hai tam giác đó đồng dạng.
c) Nếu hai góc của tam giác này lần lượt bằng hai góc của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng với nhau.
d) Tam giác vuông này có một góc nhọn bằng góc nhọn của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó đồng dạng.
Lời giải
a) 8x + 6 = 3x + 41
Û 8x − 3x = 41 − 6
Û 5x = 35
Û x = 7.
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là S = {7}.
b)
ĐKXĐ:
Phương trình đã cho tương đương:
Suy ra: x(x + 2) = x – 2 + 2
x2 + 2x = x – 2 + 2
Û x2 + x = 0
Û x(x + 1) = 0
Û x = 0 hoặc x + 1 = 0
Û x = 0 (không TMĐK) hoặc x = −1 (TMĐK).
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là S = {−1}.
c)
Û 2(2x + 2) ≥ 12 + 3(x – 2)
Û 4x + 4 ≥ 12 + 3x – 6
Û 4x + 4 ≥ 6 + 3x
Û 4x – 3x ≥ 6 – 4
Û x ≥ 2.
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S = {x | x ³ 2}.
Lời giải
Gọi x (km) là độ dài quãng đường AB (ĐK: x > 48).
Thời gian dự định đi quãng đường AB là (giờ).
Sau khi đi được 1 giờ, quãng đường còn lại ô tô phải đi là: x – 48 (km).
Thời gian đi trên quãng đường còn lại sau khi tăng vận tốc là: (giờ).
Vì thời gian dự định đi bằng tổng thời gian thực tế đi và thời gian chờ tàu nên ta có phương trình:
Û 9x – 8(x – 48) = 504
Û 9x – 8x + 384 = 504
Û x = 504 – 384
Û x = 120 (TMĐK).
Vậy độ dài quãng đường AB là 120 km.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 2/8 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
