Đề kiểm tra cuối kỳ 2 Toán 8 có đáp án ( Mới nhất)_ đề 13
17 người thi tuần này 4.0 26.9 K lượt thi 23 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/23
A. -2x = -8;
B. -2x = 8;
C. 2x - 8 = 0;
D. 3x - 1 = x + 7.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Do đó x = 4 là nghiệm của phương trình -2x = -8.
+) -2x = 8 Û x = -4
Do đó x = -4 là nghiệm của phương trình -2x = 8.
+) 2x - 8 = 0 Û 2x = 8 Û x = 4
Do đó x = 4 là nghiệm của phương trình 2x - 8 = 0
+) 3x - 1 = x + 7
Û 3x - x = 7 + 1
Û 2x = 8 Û x = 4
Do đó x = 4 là nghiệm của phương trình 3x - 1 = x + 7.
Câu 2/23
A. 2x = 14;
B. (x - 2)x = 5;
C. |x - 2| = 5;
D. (x - 2)2 = 25.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Hai phương trình tương đương là hai phương trình có chung tập nghiệm
Ta có: x - 2 = 5 Û x = 7.
Vậy phương trình tương đương với phương trình trên là phương trình cho một nghiệm duy nhất là x = 7
+) 2x = 14 Û x = 7
Vậy phương trình 2x = 14 tương đương với phương trình đã cho.
+) (x - 2)x = 5
Û x2 - 2x + 1 = 6
Û (x - 1)2 = 6
Do đó phương trình (x - 2)x = 5 không tương đương với phương trình đã cho.
+) |x - 2| = 5
Do đó phương trình |x - 2| = 5 không tương đương với phương trình đã cho.
+) (x - 2)2 = 25
Do đó phương trình không tương đương với phương trình đã cho.
Câu 3/23
A. -2a < -2b;
B. -2a > -2b;
C. a - 1 > b - 1;
D. a + 2 > b + 2.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
∙ a < b Þ -2a > -2b
∙ a < b Þ a - 1 < b - 1
∙ a < b Þ a - 1 < b - 1.
Câu 4/23
A. x ³ 5;
B. x > 5;
C. x £ 5;
D. x < 5.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Dựa vào hình vẽ ta thấy x £ 5.
Vậy hình vẽ sau biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình x £ 5.
Câu 5/23
A. S = {-1; -2};
B. S = {-1; 2};
C. S = {-1};
D. S = {2}.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
(x2 + 1)(x - 2) = 0
Þ x - 2 = 0 (do x2 + 1 > 0 "x Î ℝ)
Û x = 2
Vậy tập nghiệm của phương trình là S = {2}.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Phương trình |x + 1| + 1 = 0
Vì |x + 1| ³ 0 "x Î ℝ nên |x + 1| + 1 ³ 1 "x Î ℝ
Vậy phương trình đã cho không cho nghiệm.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
ĐKXĐ:
Vậy điều kiện xác định của phương trình là x ¹ ± 1.
Câu 8/23
A. 7 quyển;
B. 8 quyển;
C. 9 quyển;
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Sau khi mua bút, số tiền còn lại của An là:
60 000 - 15 000 = 45 000 (đồng).
Ta có: .
Với giá mỗi quyển vở là 6 000 đồng thi An mua được 7 quyển vở và dư 3 000 đồng.
Vậy với giá mỗi quyển vở là 6 000 đồng thì An mua được nhiều nhất 7 quyển vở.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/23
A.
B.
C.
D.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/23
A.
B.
C.
D.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/23
A. 60 cm;
B. 60 cm2;
C. 60 cm3;
D. 6 dm3.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 15/23 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.

